Trường Cát Linh là một trường có đủ điều kiện để dạy tốt 9 môn và các môn tự chọn tin học.
Học sinh đa số nằm trên địa bàn phường Cát Linh, Giảng Võ, Quốc Tử Giám và Kim Mã, nhân dân ở những phường này rất quan tâm đến con em và mong muốn con em cập nhật với khoa học hiện đại, tiên tiến. Trường mở môn tin học là môn tự chọn thứ hai đã thực hiện được 6 năm phụ huynh, học sinh rất hưởng ứng và qua 6 năm học, học sinh đã có bước tiến tôt trong việc sử dụng máy và ứng dung trong học tập.
Số học sinh học: 40 em/ 1 lớp.
II. CSVC phục vụ dạy và học Tin:
a. Điều kiện phòng máy:
- Diện tích phòng máy: 50 m2
- Số máy tính: 25 chiếc.
- Cấu hình chung: 586/233 MHZ
- Nhãn hiệu máy: Máy Đông
- Phòng máy đã được nối mạng Internet.
+ Cấu hình máy :
· Cấu hình thấp nhất :
-Dung lượng ổ cứng : 2,1
-RAM 16
-Tốc độ : 266
-Số lượng máy : 14
· Cấu hình cao nhất :
-Dung lượng ổ cứng : 7,5
-RAM 16
-Tốc độ : 333
-Số lượng máy : 11
III. Giáo viên:
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Bằng tin |
Bằng SP |
Biên chế |
Hợp đồng |
Dạy khối |
Số năm dạy tại trường |
|
1 |
Lê Hoài Hương |
1983 |
Cử nhân |
CĐ |
|
* |
|
|
|
2 |
Trần T Thanh Bình |
1973 |
Chứng chỉ |
CĐ |
|
* |
|
5 |
|
3 |
Thái Thiếu Hoa |
1958 |
Cử nhân |
ĐH |
|
* |
|
5 |
Chương trình môn tin học lớp 3
Học kỳ I
|
Tuần |
Sách |
Nội dung |
|
1. |
Quyển 1 |
Làm quen với máy tính (tr 3) |
|
2. |
|
Thông tin xung quanh ta- Làm quen với bàn phím (tr10-14) |
|
3. |
|
Tập sử dụng chuột (tr 16)- Block (tr 25) |
|
4. |
|
Luyện sử dụng chuột qua trò chơi Tidy up (tr 84) |
|
5. |
|
Tập gõ hàng cơ sở (tr 32) |
|
6. |
|
Tập gõ hàng cơ sở (Mario) |
|
7. |
|
Luyện gõ hàng cơ sở (Mario) |
|
8. |
|
Tập tô màu (tr 45) |
|
9. |
|
Luyện tô màu |
|
10. |
|
Tô màu bằng màu nền (tr 49) |
|
11. |
|
Luyện sử dụng chuột (Stick) –tr 30 |
|
12. |
|
Vẽ đoạn thẳng (tr 50) |
|
13. |
|
Luyện vẽ đoạn thẳng |
|
14. |
|
Tập gõ hàng trên (Mario) – tr 37 |
|
15. |
|
Tập goc hàng dưới (Mario) – tr39 |
|
16. |
|
Tập gõ hàng số (Mario) – tr 41 |
|
17. |
|
Kiểm tra định kì I |
Chương trình môn tin học lớp 3
Học kỳ II
|
Tuần |
Sách |
Nội dung |
|
18. |
Quyển 1 |
Ôn tập gõ phím (tr 43) |
|
29. |
|
Ôn vẽ đường thẳng - Tẩy, xoá hình (tr 52) |
|
20. |
|
Vẽ đường cong (tr 58) |
|
21. |
|
Luyện vẽ đường cong |
|
22. |
|
Học toán với phần mềm Em học bốn phép toán (tr 80) |
|
23. |
|
Bước đầu soạn thảo (tr 61) |
|
24. |
|
Chữ hoa (tr 64) |
|
25. |
|
Gõ các chữ đặc biệt và dấu (tr 67-73) |
|
26. |
|
Luyện gõ (tr 78) |
|
27. |
|
Vẽ hình theo mẫu bằng công cụ đường thẳng, đương cong. |
|
28. |
|
Rèn luyện tư duy với phần mềm Soukoban (tr 91) |
|
29. |
|
Học Toán với phần mềm Em học bốn phép Toán |
|
30. |
|
Căn lề (tr 78) |
|
31. |
|
Luyện gõ |
|
32. |
|
Luyện gõ toàn bộ bàn phím (Mario) |
|
33. |
|
Luyện sử dụng chuột - luyện tư duy qua trò chơi Dots (tr 27) |
|
34. |
|
Kiểm tra định kì II |
Chương trình môn tin học lớp 4
Học kỳ I
|
STT |
Sách |
Nội dung |
Thực hành |
|
1 |
Quyển 5 |
Vẽ đường gấp khúc khép kín rỗng |
Mau10x.Bmp |
|
2 |
|
Vẽ đường gấp khúc khép kín rỗng |
Mau10x.Bmp |
|
3 |
|
Vẽ đường gấp khúc khép kín đặc |
Mau10x.Bmp |
|
4 |
|
Vẽ đường gấp khúc khép kín đặc |
Mau10x.Bmp |
|
5 |
|
Vẽ hình theo mẫu in |
|
|
6 |
|
Luyện nhanh tay , nhanh mắt |
|
|
7 |
Quyển 6 |
Khái niệm soạn thảo văn bản |
St1-01.doc |
|
8 |
|
Khái niệm soạn thảo văn bản |
St1-01.doc |
|
9 |
|
Gõ chữ hoa và chữ thường |
St1-02.doc |
|
10 |
|
Gõ chữ hoa và chữ thường |
St1-02.doc |
|
11 |
|
Kiểm tra |
|
|
12 |
|
Gõ các chữ Ă, Â, Ô,Ơ |
St1-03.doc |
|
13 |
|
Gõ các chữ Ă, Â, Ô,Ơ |
St1-03.doc |
|
14 |
|
Gõ các chữ Ê, Ư, Đ |
St1-04.doc |
|
15 |
|
Gõ các chữ Ê, Ư, Đ |
St1-04.doc |
|
16 |
Quyển 5 |
Phun màu |
Mau11x.Bmp |
|
17 |
|
Phun màu |
Mau11x.Bmp |
|
18 |
|
Vẽ hình theo mẫu in cho trước |
|
|
19 |
|
Luyện nhanh tay nhanh mắt |
Trò chơi |
|
20 |
|
Kiểm tra |
|
|
21 |
|
Tẩy màu |
Mau12x.Bmp |
|
22 |
|
Tẩy màu |
Mau12x.Bmp |
|
23 |
|
Đổi màu tô |
Mau13x.Bmp |
|
24 |
|
Đổi màu tô |
Mau13x.Bmp |
|
25 |
|
Vẽ hình theo mẫu cho trước |
|
|
26 |
|
Vẽ hình theo mẫu cho trước |
|
|
27 |
Quyển 6 |
Ôn tập gõ các chữ |
St1-05.doc |
|
28 |
|
Gõ dấu sắc, dấu huyền |
St1-06.doc |
|
29 |
|
Gõ dấu sắc, dấu huyền |
St1-06.doc |
|
30 |
|
Vẽ hình theo mẫu cho trước |
|
|
31 |
|
Luyện nhanh mắt nhanh tay |
|
|
32 |
|
Luyện tập |
|
|
33 |
|
Ôn tập : Vẽ |
|
|
34 |
|
Ôn tập : Gõ chữ |
|
|
35 |
|
Kiểm tra |
|
Chương trình môn tin học lớp 4
Học kỳ II
|
STT |
Sách |
Nội dung |
Thực hành |
|
1 |
Quyển 6 |
Gõ dấu hỏi , ngã , nặng |
St1-07.doc |
|
2 |
|
Gõ dấu hỏi , ngã , nặng |
St1-07.doc |
|
3 |
|
Ôn tập gõ tiếng việt có dấu |
St1-08.doc |
|
4 |
|
Gõ các dấu . , [ ] |
St1-09.doc |
|
5 |
|
Gõ các dấu . , [ ] |
St1-09.doc |
|
6 |
|
Gõ các ký tự trên |
St1-10.doc |
|
7 |
|
Gõ các ký tự trên |
St1-10.doc |
|
8 |
|
Ôn tập |
|
|
9 |
Quyển 5 |
Đổi mầu tô |
Mau13x.Bmp |
|
10 |
|
Kiểm tra |
|
|
11 |
Quyển 6 |
Chỉnh sửa văn bản |
St1-11.doc |
|
12 |
|
Chỉnh sửa văn bản |
St1-11.doc |
|
13 |
|
Kiểu chữ đậm, nghiêng 1 |
St1-12.doc |
|
14 |
|
Kiểu chữ đậm, nghiêng 1 |
St1-12.doc |
|
15 |
|
Kiểu chữ đậm, nghiêng 2 |
St1-13.doc |
|
16 |
|
Kiểu chữ đậm, nghiêng 2 |
St1-13.doc |
|
17 |
Quyển 5 |
Vẽ tự do |
Mau14x.Bmp |
|
18 |
|
Vẽ tự do |
Mau14x.Bmp |
|
19 |
|
Ôn tập |
|
|
20 |
|
Kiểm tra |
|
|
21 |
|
Gõ chữ |
Mau15x.Bmp |
|
22 |
|
Gõ chữ |
Mau15x.Bmp |
|
23 |
|
Vẽ theo đề tài |
Mau16x.Bmp |
|
24 |
|
Vẽ theo đề tài |
Mau16x.Bmp |
|
25 |
|
Ôn tập |
Vẽ theo mãu |
|
26 |
Quyển 6 |
Kiểu chữ gạch chân |
St1-14.doc |
|
27 |
|
Kiểu chữ gạch chân |
St1-14.doc |
|
28 |
|
Dóng hàng cho văn bản |
St1-15.doc |
|
29 |
|
Dóng hàng cho văn bản |
St1-15.doc |
|
30 |
|
Ôn tập |
|
|
31 |
|
Ôn tập soạn thảo |
|
|
32 |
|
Luyện tập |
|
|
33 |
|
Ôn tập : Vẽ |
|
|
34 |
|
Ôn tập : Gõ chữ |
|
|
35 |
|
Kiểm tra |
|
Chương trình tin học lớp 5
Học kì I
|
Tuần |
Nội dung |
Thực hành |
|
1. |
Xóa dòng, nối dòng |
St2-01.doc St2-02.doc |
|
2. |
Xóa kí tự trống |
St2-03.doc |
|
3. |
Sử dụng phím Backspace và phím Delete |
St2-04.doc St2-05.doc |
|
4. |
Cấu tạo máy vi tính-Thông tin là gì? |
Trò chơi Sukuban |
|
5. |
Vai trò của máy tính |
WG |
|
6. |
Học Tiếng anh qua trò chơi |
Woriap |
|
7. |
Luyện tư duy qua trò chơi |
Trò chơi Sukuban |
|
8. |
Sao chép một từ, một dòng |
St2-06.doc |
|
9. |
Sao chép một đoạn văn bản |
St2-07.doc |
|
10. |
Luyện tư duy qua trò chơi |
Trò chơi Rodent |
|
11. |
Vẽ hình theo đề tài |
|
|
12. |
Vẽ hình theo mẫu |
|
|
13. |
Di chuyển từ, câu, dòng văn bản |
St2-08.doc |
|
14. |
Di chuyển đoạn văn bản |
St2-09.doc |
|
15. |
Ôn tập |
St2-10.doc |
|
16. |
Kiểm tra |
|
Học kì II
|
Tuần |
Nội dung |
Thực hành |
|
1. |
Chọn Font chữ để soạn thảo |
St2-11.doc |
|
2. |
Chọn Font chữ cho văn bản đã soạn thảo |
St2-12.doc |
|
3. |
Phân loại File - Luyện tư duy logic và khéo léo |
Trò chơi Pipe |
|
4. |
Chọn cỡ chữ để soạn thảo |
St2-13.doc |
|
5. |
Chọn cỡ chữ cho văn bản đã soạn |
St2-14.doc |
|
6. |
Ôn tập chọn cỡ chữ và Font chữ |
St2-15.doc |
|
7. |
Tin học là gì? - Luyện óc quan sát |
Ghép hình Jigsawed |
|
8. |
Một số câu hỏi và bài tập mẫu |
St2-16.doc |
|
9. |
Kiểm tra |
|
|
10. |
Vẽ tranh theo đề tài - theo mẫu |
|
|
11. |
|
|
|
12. |
Trình bày một văn bản đơn giản |
|
|
13. |
Vì sao em phải học Tin học? Học toán qua trò chơi |
Go Figure |
|
14. |
Luyện tư duy qua trò chơi |
Chips |
|
15. |
Ôn tập |
|
|
16. |
Kiểm tra |
|