-Ảnh CatLinhSchool.
UBND QUẬN ĐỐNG ĐAPHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHÂN TUYẾN TUYỂN SINH MẦM NON QUẬN ĐỐNG ĐA
NĂM HỌC 2011- 2012
|
TT |
TRƯỜNG |
ĐỊA BÀN TUYỂN SINH |
|
1 |
Đống Đa |
Trẻ từ 3 tuổi đến 5 tuổi: - Phường Kim Liên: Khu B từ B1 đến B24 và khu D - Phường Phương Mai: từ tổ 1 đến tổ 33 |
|
2 |
Hoa Sữa |
Trẻ độ tuổi mầm non: - Phường Kim Liên: Khu C từ C1 đến C 15, tổ 38, 39, 81a,b, 82a,b, 91 và khu H - Phường Phương Mai: từ tổ 34 đến tổ 85 |
|
3 |
Kim Liên |
-Trẻ độ tuổi nhà trẻ phường Kim Liên và Phương Mai |
|
4 |
Phương Liên |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Phương Liên |
|
5 |
Trung Phụng |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Trung Phụng |
|
6 |
Văn Chương |
Trẻ từ 3 tuổi đến 5 tuổi Phường Văn Chương |
|
7 |
Họa Mi |
Trẻ độ tuổi mầm non của phường Thổ Quan và Khâm Thiên |
|
8 |
Nắng Hồng |
Trẻ từ 3 đến 5 tuổi phường Thổ Quan và Khâm thiên |
|
9 |
Sơn Ca |
Trẻ 3 đến 5 tuổi từ phường Ô chợ Dừa : Từ tổ 1 đến tổ 7, từ tổ 18 đến 25 và 1 phần của phường Hàng Bột |
|
10 |
Mầm Xanh |
Trẻ MN phường Ô chợ Dừa, từ tổ 8 đến tổ 17, từ tổ 26 đến tổ 122 |
|
11 |
Văn Hương |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Hàng Bột |
|
12 |
Văn Miếu |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Văn Miếu |
|
13 |
Kim Đồng |
Trẻ từ 3 đến 5 tuổi Phường Văn Miếu |
|
14 |
Cát Linh |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Cát Linh |
|
15 |
Hoa Mai |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Quốc Tử Giám |
|
16 |
Tây Sơn |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Quang Trung: dãy số lẻ phố Phố Tây Sơn + 1 phần ở Phường Nam Đồng |
|
17 |
Trung Tự |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Trung Tự |
|
18 |
Thịnh Yên |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Láng Thượng |
|
19 |
Sao Mai |
Trẻ độ tuổi mầm non Phường Nam Đồng. |
|
20 |
Vĩnh Hồ |
Trẻ độ tuổi mầm non: -Phường Thịnh Quang từ tổ 1 đến tổ 10 và từ tổ 42 đến tổ 67 - Phường Ngã Tư Sở: Tổ 5a, b, c, d, e, g, h và 6a.b.c.d.e |
|
21 |
Hoa Hồng |
Trẻ độ tuổi mầm non : - Phường Thịnh Quang từ tổ 11 đến tổ 41 - Phg Trung Liệt: khu E: tổ 4 a, b, c, 23, 27 và 29 đến 36b. - Phường Ngã Tư Sở: Tổ 7a , b, d, g, h, e và tổ 8 a, b, c, d. |
|
22 |
Quang Trung |
Trẻ độ tuổi mầm non: - Phường Quang Trung - Phường Trung Liệt gồm các tổ 1,2,3 và 5 đến 22. |
|
23 |
Tuổi Hoa |
- Trẻ độ tuổi mầm non Phường Láng Hạ. |
|
24 |
Bình Minh |
Trẻ độ tuổi mầm non - Phường Khương Thượng - Phường Ngã Tư Sở: Tổ 2a, b, d, e, tổ 4b, c, d - Phường Trung Liệt: Tổ 36 đến 42a,b,c, 43, 44, 45 a,b,c,d, 46, 47, 48, 49a,b |
PHÂN TUYẾN TUYỂN SINH
LỚP 1 QUẬN ĐỐNG ĐA TỪ NĂM HỌC 2011- 2012
|
STT |
TRƯỜNG |
ĐỊA BÀN TUYỂN SINH |
|
1 |
Láng Thượng |
- Phường Láng Thượng |
|
2 |
Nam Thành Công |
Phường Láng Hạ, trừ khu I, F |
|
3 |
Thái Thịnh |
- Phường Thịnh Quang gồm các cụm 2,3,4,10,11. - Phường Trung Liệt gồm: các tổ 23, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36B + 4a,c và tổ 24. - Phường Láng Hạ: Khu I, F, |
|
4 |
Thịnh Quang |
- Phường Thịnh Quang: gồm các cụm 1, 5, 6, 7, 8, 9. - Phường Ngã Tư Sở: tổ 2a,b, tổ1a,b,c,d,I,k + tổ 5a,b,c,d,e,g,h + tổ 6 a, b, c ,d e + tổ 7a,b,d,e,g,h + tổ 8 a,b,c,d. |
|
5 |
Quang Trung |
- Phường Trung Liệt: Từ tổ 1-> 22 - Phường Quang Trung: toàn bộ, trừ tổ 1,2, 20, 21a,b, 26, 27 sang Bế Văn Đàn và 35, 36, 38, 40, 41,a,b,c, 42 sang Khương Thượng - Phường Ô Chợ Dừa: tổ 9, 72, 84, 100 , 101,102, 103, 110,111,122 |
|
6 |
Thịnh Hào |
- Phường Ô Chợ Dừa từ tổ 1 đến tổ 4, tổ 8, từ tổ 10 đến tổ 37, 42, 43, từ tổ 47 đến tổ 53, 64, 67, 68, từ tổ 70 đến tổ 80, từ tổ 87 đến tổ 93, 96, 98,99, 104, 105, 109, 112, 116. - Phường Nam Đồng: Ngõ Xã Đàn I, II - Phường Quang Trung : Tổ 1, 2. |
|
7 |
Lý Thường Kiệt |
- - Phường Văn Miếu - Phường Văn Chương: Khu Lương Sử A,B,C - Phường Quốc Tử Giám: 17 tổ: 1,3,4,7,8,9,12,đến 21 và 47 |
|
8 |
Cát Linh |
- - Phường Cát Linh - Phường Quốc Tử Giám; Trừ các tổ đã sang tiểu học L.T.Kiệt - Phường Ô Chợ Dừa: tổ: 60 và 117 |
|
9 |
Tô Vĩnh Diện |
- Phường Hàng Bột - Phường Ô Chợ Dừa gồm 35 tổ: gồm tổ 5, 6, 7, 38, 39, 40, 41,44,45,46,54,55, 56,57,59,63,65, 66, 69,79, 81, 85, 86, 94, 95, 97, 106, 108, 113, 114, 115, 118, 119, 120, 121. |
|
10 |
Bế Văn Đàn |
- Phường Nam Đồng - Phường Quang Trung gồm các tổ 20, 21a,b, 26 và 27 |
|
11 |
Tam Khương |
- Phường Khương Thượng: toàn bộ, trừ tổ 34, 35, 36 (37 cũ) sang Tiểu học Khương Thượng - Phường Quang Trung : tổ 35,36, 38, 42 (Khu Học viện Ngân Hàng) - Phường Ngã Tư Sở: tổ 2d,e, 4b,c,d |
|
12 |
Khương Thượng |
- Phường Quang Trung: Tổ 35, 36, 38, 40, 41, a, b, c, và 42 - Phường Trung Tự: Các tổ từ 30 đến 52 ( hoặc T2 Viện năng lượng , tổ B y khoa và 3 tổ dân phố trong Đại học Y + Khu Tập thể Khương Thượng từ A1 đến A12) - Phường Khương Thượng: tổ 34, 35, 36 (37cũ) - Phường Trung Liệt: Khu T2 Đại học Thuỷ Lợi gồm 20 tổ, từ tổ 36 đến 42 a,b,c, 43,44, 45a,b,c,d, 46 đến 49 a,b. |
|
13 |
Trung Tự |
Phường Trung Tự (Trừ các tổ từ 30 đến 52 sang TH Khương Thượng ) |
|
14 |
La Thành |
Phường Thổ Quan |
|
15 |
Văn Chương |
- Phường Văn Chương ( Trừ khu Lương Sử A,B,C ) - Phường Khâm Thiên |
|
16 |
Phương Mai |
- Phường Phương Mai |
|
17 |
Kim Liên |
- Phường Kim Liên |
|
18 |
Trung Phụng |
- Phường Trung Phụng |
|
19 |
Phương Liên |
- Phường Phương Liên |
PHÂN TUYẾN TUYỂN SINH
LỚP 6 QUẬN ĐỐNG ĐA TỪ NĂM HỌC 2011- 2012
|
STT |
TRƯỜNG THCS |
ĐỊA BÀN TUYỂN SINH |
|
1 |
Láng Thượng |
Phường Láng Thượng |
|
2 |
Láng Hạ |
Phường Láng Hạ ( trừ khu I, F.) |
|
3 |
Tô Vĩnh Diện |
- Phường Hàng Bột. - Phường Ô Chợ Dừa: từ tổ 1 đến 7, từ tổ 10 đến 25; tổ 38, 39, 40, 66, 69, 85, 86, 94, 95, 97, 106, 108, 114, 115, 118, 119, 120, 121. |
|
4 |
Ng. Trường Tộ |
- HS giỏi lớp 5 đạt giải của quận - Phường Ô Chợ Dừa gồm 30 tổ: từ 26 đến 37, tổ 52,53,64, tổ 70,71,73 đến 78; tổ 92,93,96; tổ 104,105,107,109,112 |
|
5 |
Cát Linh |
- - Phường Cát Linh - - Phường Quốc Tử Giám - Phường Ô Chợ Dừa gồm: tổ 41, 44,45,46,54 đến 57,59,60,63,65,79,81,113,117 |
|
6 |
Quang Trung |
- Phường Quang Trung: từ tổ 1 đến 34 b - Phường Ô Chợ Dừa: các tổ còn lại - Phường Trung Liệt: toàn bộ (Trừ các tổ vào Thái Thịnh và Khu tập thể Đại học Thuỷ lợi vào Khương Thượng) |
|
7 |
Thái Thịnh |
- Phường Thịnh Quang gồm các cụm 2, 3, 4, 10, 11. - Phường Trung Liệt gồm tổ 4a,b,c, 23, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36b - Phường Láng Hạ: khu I, F. |
|
8 |
Thịnh Quang |
- Phường Thịnh Quang gồm các cụm 1, 5, 6, 7 , 8, 9 - Phường Ngã Tư Sở: tổ 2a,b, tổ1a,b,c,d,I,k + tổ 5a,b,c,d,e,g,h + tổ 6 a, b, c ,d e + tổ 7a,b,d,e,g,h + tổ 8 a,b,c,d. |
|
9 |
Tam Khương |
- - Phường Khương Thượng (trừ tổ 37 cũ) + Tổ 35,36, 38, 42 - - Phường Quang Trung: Khu Học viện Ngân hàng - - Phường Ngã Tư Sở: tổ 2d,e, tổ 4 b,c,d |
|
10 |
Khương Thượng |
- Phường Trung Tự. - Phường Phương Liên (trừ 24 tổ sang T.Phụng) - Phường KThượng : tổ 34, 35, 36 (tổ 37 cũ) - Phường Trung Liệt: Khu tập thể Đại học Thuỷ lợi gồm 20 tổ, từ tổ 36 đến 42 a,b,c, 43,44, 45a,b,c,d, 46 đến 49 a,b. |
|
11 |
Trung Phụng |
- Phường Trung Phụng + Tập thể Nhà Dầu - Phường Phương Liên gồm 24 tổ: 22A,B,C, 23A,B, 24, 25, 26A, 28A; từ 33 đến 39, 40, 41A,B, 45A,B, 46A,B và 49. |
|
12 |
Bế Văn Đàn |
Phường Nam Đồng |
|
13 |
Huy Văn |
- Phường Khâm Thiên -Phường Văn Chương: (trừ Lương Sử A,B,C) - Phường Thổ Quan |
|
14 |
Lý Thường Kiệt |
- Phường Văn Miếu - Phường Văn Chương: khu Lương Sử A,B,C |
|
15 |
Phương Mai |
Phường Phương Mai |
|
16 |
Đống Đa |
Phường Kim Liên |
TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
K.T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH TRƯỞNG PHÒNG GD&ĐT
Hà Thị Lê Nhung Nguyễn Duy Long