Danh sách học sinh giỏi đạt giải văn hoá quận Đống Đa được xét đặc cách vào lớp 6 trường THCS Nguyễn Trường Tộ năm học 2006 - 2007.
|
UBND quận Đống Đa Phòng Giáo dục - Đào tạo Số: ……../PGD-ĐT |
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt NamĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2006 |
1 - Thi Olympic Tiếng Anh Thành phố:
|
TT |
Họ và tên |
Trường |
Giải |
|
1 |
Bùi Phương Anh |
TH Trung Tự |
Ba |
|
2 |
Đặng Minh Nga |
TH Kim Liên |
KK |
2 - Giải cấp quận (Học sinh giỏi lớp 5)
|
TT |
Họ và tên |
Trường |
Giải |
|
1 |
Trần Kiên Trung |
THDL Thái Hà |
XS |
|
2 |
Trần Duy Anh |
TH Bế Văn Đàn |
Nhất |
|
3 |
Lương Hồng Ngọc |
TH Trung Tự |
Nhất |
|
4 |
Trần Minh Khôi |
TH Nam Thành Công |
Nhất |
|
5 |
Trịnh Thành Trung |
TH Kim Liên |
Nhất |
|
6 |
Phạm Thanh Tuấn |
TH Nam Thành Công |
Nhất |
|
7 |
Nguyễn Hải Anh |
TH Kim Liên |
Nhất |
|
8 |
Trịnh Thanh Vân |
TH Cát Linh |
Nhất |
|
9 |
Bùi Phương Anh |
TH Trung Tự |
Nhất |
|
10 |
Phạm Quang Hùng |
TH Thái Thịnh |
Nhất |
|
11 |
Tạ Ngọc Linh |
TH Bế Văn Đàn |
Nhất |
|
12 |
Nguyễn Ngọc Trâm |
TH Kim Liên |
Nhất |
|
13 |
Nguyễn Mai Phương |
TH Kim Liên |
Nhất |
|
14 |
Ngô Trọng Hiếu |
TH Bế Văn Đàn |
Nhì |
|
15 |
Nguyễn Minh Hiếu |
TH Thịnh Quang |
Nhì |
|
16 |
Kim Đức Minh |
TH Kim Liên |
Nhì |
|
17 |
Phạm Quỳnh Chi |
TH Nam Thành Công |
Nhì |
|
18 |
Nguyễn Kim Ngân |
TH Thịnh Quang |
Nhì |
|
19 |
Phạm Lân Tùng |
TH Văn Chương |
Nhì |
|
20 |
Phạm Đình Khoa |
TH Kim Liên |
Nhì |
|
21 |
Đặng Minh Hoàng |
TH Nam Thành Công |
Nhì |
|
22 |
Nguyễn Phương Linh |
TH Kim Liên |
Nhì |
|
23 |
Lê Minh Anh |
TH Kim Liên |
Nhì |
|
24 |
Lê Việt Thanh Long |
TH Thái Thịnh |
Nhì |
|
25 |
Ngô Thanh Tuấn |
TH Văn Chương |
Nhì |
|
26 |
Nguyễn Yến Chi |
TH Phương Mai |
Nhì |
|
27 |
Võ Viết Dũng |
TH Kim Liên |
Nhì |
|
28 |
Dương Lam Giang |
TH Nam Thành Công |
Nhì |
|
29 |
Phạm Thu Trà My |
TH Khương Thượng |
Nhì |
|
30 |
Đặng Phương Hoa |
TH Phương Mai |
Nhì |
|
31 |
Nguyễn Trà Linh |
TH Kim Liên |
Nhì |
|
32 |
Nguyễn Hạnh Ngân |
TH Nam Thành Công |
Nhì |
|
33 |
Nguyễn Lê Hà Thu |
TH Nam Thành Công |
Nhì |
|
34 |
Trần Hiếu Trung |
THDL Thái Hà |
Nhì |
|
35 |
Phạm Minh Tuấn |
TH Cát Linh |
Nhì |
|
36 |
Nguyễn Quốc Hưng |
TH Nam Thành Công |
Nhì |
|
37 |
Đào Tuấn Linh |
TH Kim Liên |
Nhì |
|
38 |
Trần Phương Mai |
TH Bế Văn Đàn |
Nhì |
|
39 |
Trần Tú Anh |
TH Kim Liên |
Nhì |
|
40 |
Nguyễn Yến Chi |
TH Cát Linh |
Nhì |
|
41 |
Đặng Ngọc Đức |
TH Khương Thượng |
Nhì |
|
42 |
Trần Thuỳ Linh |
TH Bế Văn Đàn |
Nhì |
3 - Tin học trẻ không chuyên Tiểu học cấp Quận
|
STT |
Họ và tên |
Trường |
Lớp |
Giải |
|
1 |
Nguyễn Văn Khánh Duy |
TH Khương Thượng |
5 |
Nhất |
|
2 |
Lê Anh Thư |
TH Cát Linh |
5 |
Nhì |
|
3 |
Lê Việt Dũng |
TH Phương Mai |
5 |
Nhì |
|
4 |
Tạ Ngọc Linh |
TH Bế Văn Đàn |
5 |
Nhì |
4 - Thi Tiếng Anh Tiểu học cấp Quận
|
STT |
Họ và tên |
Trường |
Lớp |
Giải |
|
1 |
Lê Đoàn Vân Chi |
TH Thịnh Hào |
5 |
Nhất |
|
2 |
Lương Vũ Tuấn |
TH Nam Thành Công |
5 |
Nhì |
|
3 |
Nguyễn Trung Anh |
TH Cát Linh |
5 |
Nhì |
|
4 |
Hoàng Khánh Linh |
TH Trung Tự |
5 |
Nhì |
|
5 |
Đặng Lan Anh |
TH Phương Mai |
5 |
Nhì |
|
6 |
Nguyễn Vân Khánh Duy |
TH Khương Thượng |
5 |
Nhì |
|
7 |
Nguyễn Vũ Anh Thư |
TH Cát Linh |
5 |
Nhì |
|
8 |
Bùi Phương Anh |
TH Trung Tự |
5 |
Nhì |
|
9 |
Lê Trần Khánh Duy |
TH Kim Liên |
5 |
Nhì |
|
10 |
Bùi Phan Hà My |
TH Thịnh Quang |
5 |
Nhì |
|
11 |
Tạ Bá Thành Trung |
THDL Thái Hà |
5 |
Nhì |
|
12 |
Từ Anh Tuấn |
TH Thái Thịnh |
5 |
Nhì |
|
13 |
Nguyễn Linh Đan |
TH Nam Thành Công |
5 |
Nhì |
(Tổng số: 61 học sinh lớp 5 đạt giải Thành phố và Nhất, Nhì cấp Quận các môn văn hoá)
Trưởng phòng Giáo dục - đào tạo
(đã ký)
Nguyễn Duy Long