Tuyển sinh :: 11/28/2011

Danh sách và số báo danh chính thức hội đồng thi học sinh giỏi tiểu học

Danh sách và số báo danh chính thức hội đồng thi học sinh giỏi tiểu học quận Đống Đa năm học 2010-2011.

* Thời gian: Ngày 23 tháng 4 năm 2011 ( Thứ bẩy )
- Tập trung học sinh: 7 giờ 15
- Khai mạc hội đồng thi: 7 giờ 30 đến 8 giờ00
- Ca 1: Thi Toán - Tiếng Việt từ 8 giờ00 đến 10 giờ
- Ca 2: Thi Tiếng Anh từ 10 giờ00 đến 11 giờ 30
* Địa điểm: Trường tiểu học Khương Thượng
* Các trường xem số báo danh thông báo cho học sinh
Đề nghị BGH nhà trường cử giáo viên đưa đón học sinh tham
gia dự thi đảm bảo an toàn và đúng giờ.

PHÒNG GIÁO DỤC
--
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Đống Đa
Địa chỉ : Ngõ 5 Hoàng Tich Trí
Email : pgd-dongda@hanoiedu.vn

 

 DANH SÁCH DỰ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN

NĂM HỌC 2010 - 2011

PHÒNG 1 - MÔN TIẾNG ANH

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

1.      

Tăng Quốc An

Láng Thượng

5A4

 

23/3/2000

 

2         

2.      

Cao Minh Thu An

La Thành

5A

x

29/10/2000

 

3         

3.      

Phạm Ngọc Diệu Anh

Phương Mai

5D

x

12/1/2000

 

4         

4.      

Nguyễn Đức Anh

Cát Linh

5E

 

5/12/2000

 

5         

5.      

Nguyễn Đức Anh

La Thành

5A

 

16/5/2000

 

6         

6.      

Nguyễn Nam Anh

Kim Liên

5N

 

30/10/2000

 

7         

7.      

Đỗ Ngọc Anh

Kim Liên

5E

 

29/9/2000

 

8         

8.      

Nguyễn Trần Ngọc Anh

Kim Liên

5K

x

29/10/2000

 

9         

9.      

Trần Thị Ngọc Anh

Thịnh Quang

5A2

 

29/3/2000

 

10    

10.  

Nguyễn Phương Anh

 Thái Thịnh

5G

x

20/6/2000

 

11    

11.  

Nguyễn Quỳnh Anh

Tam Khương

5B

x

17/2/2000

 

12    

12.  

Hoàng Thái Anh

VIP

5A2

 

18/1/2000

 

13    

13.  

Phan Thảo Anh

Bế Văn Đàn

5G

x

3/11/2000

 

14    

14.  

Nguyễn Hương Thục Anh

N.T.Công

5H

x

11/3/2000

 

15    

15.  

Nguyễn Thuỳ Anh

Khương Thượng

5E

x

20/07/2000

 

16    

16.  

Hoàng Vân Anh

Bế Văn Đàn

5A

x

31/3/2000

 

17    

17.  

Nguyễn Việt Anh

Phương Mai

5D

 

19/10/2000

 

18    

18.  

Đỗ Xuân Anh

PTCS Xã Đàn

5A

 

5/9/2000

 

19    

19.  

Nguyễn Quang Bách

Phương Mai

5D

 

3/6/2000

 

20    

20.  

Dương Danh Bảo

Tam Khương

5A

 

14/3/2000

 

21    

21.  

Nguyễn Huyền Châu

Cát Linh

5E

x

2/5/2000

 

22    

22.  

Trần Minh Châu

Trung Tự

5A

x

27/02/2000

 

23    

23.  

Vũ Hồng Châu

Kim Liên

5B

 

14/02/2000

 

24    

24.  

Nguyễn Thị Minh Châu

Trung Phụng

5A

x

27/3/2000

 

      * Danh sách trên có 24 học sinh.              

                Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

PHÒNG 2 - MÔN TIẾNG ANH

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

25.  

Trần Lan Chi

Kim Liên

5I

x

20/4/2000

 

2         

26.  

Nguyễn Đức Chính

N.T.Công

5M

 

19/9/2000

 

3         

27.  

Nguyễn Thành Công

Phương Mai

5D

 

26/1/2000

 

4         

28.  

Thân Nguyễn Trung Đức

N.T.Công

5G

 

15/7/2000

 

5         

29.  

Nguyễn Thành Đức

N.T.Công

5G

 

17/11/2000

 

6         

30.  

Nguyễn Thanh Dung

Thái Thịnh

5B

x

21/11/2000

 

7         

31.  

Mai Tiến Dũng

Phương Mai

5G

 

11/12/2000

 

8         

32.  

Trần Như Duy

Quang Trung

5A

 

20/12/2000

 

9         

33.  

Hàn Thy Giang

Thịnh Hào

5A

x

1/8/2000

 

10    

34.  

Phạm Thị Hương Giang

VIP

5A2

x

14/10/1999

 

11    

35.  

Nguyễn Việt Hà

Khương Thượng

5A

x

3/7/2000

 

12    

36.  

Lê Hoàng Hà

Bùi Thị Xuân

5A

 

30/9/2000

 

13    

37.  

Trần Nguyễn Phương Hà

Kim Liên

5G

x

21/10/2000

 

14    

38.  

Nguyễn Ngân Hà

Kim Liên

5K

x

21/03/2000

 

15    

39.  

Trần Vũ Nhật Hạ

Trung Tự

5C

x

7/10/2000

 

16    

40.  

Ngô Việt Hải

Khương Thượng

5C

 

31/08/2000

 

17    

41.  

Trần Hồng Hải

Kim Liên

5I

 

13/7/2000

 

18    

42.  

Mai Lương Ngọc Hân

Thái Thịnh

5B

x

26/8/2000

 

19    

43.  

Nguyễn Minh Hằng

Cát Linh

5E

x

3/16/2000

 

20    

44.  

Hồ Thanh Hiền

Trung Tự

5G

x

22/6/2000

 

21    

45.  

Trương Đức Hiển

Láng Thượng

5A3

x

3/10/2000

 

22    

46.  

Vũ Nguyễn Gia Hiển

Phương Mai

5D

 

19/2/2000

 

23    

47.  

Đàm Minh Hiếu

Phương Mai

5D

 

11/7/2000

 

24    

48.  

Lê Trần Trung Hiếu

Thái Thịnh

5 E

 

14/9/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                  Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

PHÒNG 3 - MÔN TIẾNG ANH

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

49.  

Nguyễn Mạnh Hùng

Thái Thịnh

5B

 

13/2/2000

 

2         

50.  

Vũ Đình Hưng

N.T.Công

5M

 

9/4/2000

 

3         

51.  

Nguyễn Minh Hương

Khương Thượng

5D

x

30/10/2000

 

4         

52.  

Đoàn Thanh Hương

Kim Liên

5I

x

02/7/2000

 

5         

53.  

Nguyễn Vân Hương

VIP

5A1

x

5/1/2000

 

6         

54.  

Nguyễn Lan Hường

La Thành

5A

x

17/12/2000

 

7         

55.  

Võ Đức Huy

Láng Thượng

5A4

 

21/5/2000

 

8         

56.  

Nguyễn Đỗ Anh Huy

N.T.Công

5M

 

26/8/2000

 

9         

57.  

Hà Quang Huy

N.T.Công

5N

 

22/2/2000

 

10    

58.  

Nguyễn Đình Huy

Quang Trung

5C

 

4/1/2000

 

11    

59.  

Phạm Khánh Huyền

Kim Liên

5E

x

27/9/2000

 

12    

60.  

Trần Ngọc Diễm Huyền

N.T.Công

5N

x

2/3/2000

 

13    

61.  

Đỗ Vân Khanh

Trung Tự

5G

x

27/8/2000

 

14    

62.  

Phạm Tú Khanh

Thịnh Quang

5A2

x

13/1/2000

 

15    

63.  

Phạm Ngân Khánh

Kim Liên

5I

x

10/6/2000

 

16    

64.  

Lưu Vũ Minh Khuê

Bế Văn Đàn

5G

x

15/7/2000

 

17    

65.  

Ngô Thế Kiên

Trung Tự

5G

 

12/11/2000

 

18    

66.  

Tạ Trung Kiên

Tô Vĩnh Diện

5A

 

6/8/2000

 

19    

67.  

Tô Thiên Kỷ

Thịnh Quang

5A1

 

19/8/2000

 

20    

68.  

Trần Hùng Lâm

Kim Liên

5E

 

28/9/2000

 

21    

69.  

Phạm Hoàng Lâm

Kim Liên

5N

 

25/12/2000

 

22    

70.  

Thân Thế Lâm

Phương Mai

5D

 

14/2/2000

 

23    

71.  

Nguyễn Thảo Lan

Khương Thượng

5D

x

25/06/2000

 

24    

72.  

Phan Phương Lan

Thịnh Quang

5A1

x

5/2/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                  Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 PHÒNG 4 - MÔN TIẾNG ANH

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

73.  

Phan Vũ Lân

Kim Liên

5K

 

12/5/2000

 

2         

74.  

Lê Thanh Lê

Khương Thượng

5A

x

29/04/2000

 

3         

75.  

Phạm Bảo Linh

Bế Văn Đàn

5G

 

6/9/2000

 

4         

76.  

Trần Diệp Linh

Khương Thượng

5A

x

28/09/2000

 

5         

77.  

Ngô Khánh Linh

Cát Linh

5E

x

11/6/2000

 

6         

78.  

Nguyễn Khánh Linh

Thịnh Hào

5A

x

12/1/2000

 

7         

79.  

Tưởng Khánh Linh

Láng Thượng

5A4

x

16/5/2000

 

8         

80.  

Khương Khánh Linh

N.T.Công

5H

x

21/11/2000

 

9         

81.  

Vũ Khánh Linh

N.T.Công

5I

x

15/5/2000

 

10    

82.  

Trần Khánh Linh

N.T.Công

5M

x

19/10/2000

 

11    

83.  

Lê Mạnh Linh

Kim Liên

5A

 

19/9/2000

 

12    

84.  

Dương Phương Linh

Láng Thượng

5A4

x

10/12/2000

 

13    

85.  

Ngô Hoàng Phương Linh

Kim Liên

5B

x

03/8/2000

 

14    

86.  

Nguyễn Phương Linh

Lý Thường Kiệt

5A

x

3/5/2000

 

15    

87.  

Giang Phương Linh

N.T.Công

5H

x

30/01/2000

 

16    

88.  

Nguyễn Vũ Linh

Láng Thượng

5A4

 

25/8/2000

 

17    

89.  

Doãn Bảo Long

Thịnh Hào

5D

 

16/04/2000

 

18    

90.  

Nguyễn Hoàng Long

Láng Thượng

5A4

 

30/9/2000

 

19    

91.  

Vũ Hoàng Long

N.T.Công

5M

 

18/11/2000

 

20    

92.  

Ngô Lê Hoàng Long

Văn Chương

5E

 

13/2/2000

 

21    

93.  

Đỗ Trần Minh Long

N.T.Công

5M

 

29/11/2000

 

22    

94.  

Lê Ngọc Mai

Thái Thịnh

5 E

x

19/2/2000

 

23    

95.  

Lại Đức Minh

Trung Tự

5D

 

4/11/2000

 

24    

96.  

Kim Diệu Ngọc Minh

N.T.Công

5N

x

6/2/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 PHÒNG 5 - MÔN TIẾNG ANH

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

97.  

Nguyễn Quang Nam

Lý Thường Kiệt

5C

 

6/12/2000

 

2         

98.  

Đỗ Trần Bảo Ngân

Thái Thịnh

5 E

x

4/11/2000

 

3         

99.  

Dương Ánh Ngọc

Khương Thượng

5D

x

29/05/2000

 

4         

100.         

Nghiêm Ánh Ngọc

Kim Liên

5A

x

26/6/2000

 

5         

101.         

Phạm Thị Bích Ngọc

Kim Liên

5D

x

14/3/2000

 

6         

102.         

Vũ Hồng Ngọc

Văn Chương

5E

x

18/6/2000

 

7         

103.         

Trần Thị Minh Ngọc

Văn Chương

5E

x

8/1/2000

 

8         

104.         

Giang Minh Nhật

Ph­¬ng Liªn

5A

 

2/4/2000

 

9         

105.         

Trần Phương Nhi

Tô Vĩnh Diện

5C

x

14/6/2000

 

10    

106.         

Hoàng Ngọc Linh Nhi

Văn Chương

5E

x

21/2/2000

 

11    

107.         

Nguyễn Thu Phương

Lý Thường Kiệt

5C

x

20/10/2000

 

12    

108.         

Phan Thu Phương

Bế Văn Đàn

5G

x

11/4/2000

 

13    

109.         

Lê Mỹ Hằng Phương

N.T.Công

5N

x

29/7/2000

 

14    

110.         

Nguyễn Minh Quân

Cát Linh

5G

 

1/25/2000

 

15    

111.         

Trần Thiều Quang

Khương Thượng

5A

 

17/08/2000

 

16    

112.         

Đỗ Phú Quý

Thịnh Quang

5A1

 

6/7/2000

 

17    

113.         

Nguyễn Trường Sơn

Văn Chương

5D

 

16/4/2000

 

18    

114.         

Nguyễn Quốc Thái

Kim Liên

5B

 

20/10/2000

 

19    

115.         

Vũ Đức Thái

Quang Trung

5B

 

1/12/2000

 

20    

116.         

Nguyễn Thị Phương Thảo

Khương Thượng

5D

x

20/06/2000

 

21    

117.         

§ç Thu Th¶o

Ph­¬ng Liªn

5A

x

29/07/00

 

22    

118.         

Nguyễn Trọng Đức Thịnh

VIP

5A1

 

25/8/2000

 

23    

119.         

Lê Hà Thu

Phương Mai

5D

x

25/9/2000

 

24    

120.         

Nguyễn Lê Thủy Tiên

Phương Mai

5D

x

7/7/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

PHÒNG 6 - MÔN TIẾNG ANH

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

121.         

Trần Thuỷ Tiên

Thịnh Quang

5A2

x

30/4/2000

 

2         

122.         

Nguyễn Ngọc Trâm

Kim Liên

5I

x

13/4/2000

 

3         

123.         

Nguyễn Minh Trang

N.T.Công

5M

x

24/2/2000

 

4         

124.         

Nguyễn Phương Trang

N.T.Công

5M

x

29/01/2000

 

5         

125.         

Ngô Quỳnh Trang

Trung Tự

5G

x

6/1/2000

 

6         

126.         

Lê Thu Trang

Tô Vĩnh Diện

5B

x

30/7/2000

 

7         

127.         

Lê Nguyễn Thu Trang

Thái Thịnh

5 E

x

15/10/2000

 

8         

128.         

Nguyễn Thùy Trang

Trung Tự

5G

x

18/01/2000

 

9         

129.         

Lương Quang Trường

Quang Trung

5A

 

4/2/2000

 

10    

130.         

Đỗ Đoàn Phương Uyên

Văn Chương

5E

x

21/2/2000

 

11    

131.         

Nguyễn Thanh Vân

Khương Thượng

5A

x

9/8/2000

 

12    

132.         

Nguyễn Quỳnh Hồng Vân

Kim Liên

5I

x

28/01/2000

 

13    

133.         

Đào Nhật Vy

PTCS Xã Đàn

5A

x

22/12/2000

 

14    

134.         

Nguyễn Khánh Vi

Kim Liên

5K

x

14/7/2000

 

15    

135.         

Bùi Tường Vi

Thái Thịnh

5C

x

5/3/2000

 

16    

136.         

Trần Tuấn Việt

Bế Văn Đàn

5G

 

29/11/2000

 

17    

137.         

Lê Hoàng Yến

Cát Linh

5G

x

1/18/2000

 

18    

138.         

Ngô Hải Yến

Thịnh Hào

5A

x

23/05/2000

 

19    

139.         

Phạm Lê Minh Yến

Kim Liên

5K

x

8/11/2000

 

       * Danh sách trên có 19 học sinh.

                Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 

PHÒNG 1 - MÔN TIẾNG VIỆT

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

140.         

Ngô Bảo Anh

Thái Thịnh

5 E

x

22/5/2000

 

2         

141.         

Đỗ Cao Hoài Anh

Phương Mai

5D

x

13/8/2000

 

3         

142.         

Lê Minh Anh

Kim Liên

5B

x

20/7/2000

 

4         

143.         

Phïng Ngäc Anh

N.T.Công

5P

x

6/10/2000

 

5         

144.         

Nguyễn Đặng Nhật Anh

Cát Linh

5G

x

6/8/2000

 

6         

145.         

Doãn Phương Anh

Trung Tự

5E

x

13/3/2000

 

7         

146.         

Nguyễn Phương Anh

Trung Tự

5C

x

30/4/2000

 

8         

147.         

Nguyễn Thị Phương Anh

Kim Liên

5B

x

26/3/2000

 

9         

148.         

Nguyễn Thị Quỳnh Anh

Kim Liên

5B

x

8/7/2000

 

10    

149.         

Phan Thảo Anh

Bế Văn Đàn

5G

x

3/11/2000

 

11    

150.         

Nguyễn Thuỳ Anh

Khương Thượng

5E

x

20/07/2000

 

12    

151.         

Hoàng Trần Tuyết Anh

Lý Thường Kiệt

5C

x

11/10/2000

 

13    

152.         

Cao Minh Thu An

La Thành

5A

x

29/10/2000

 

14    

153.         

Nguyễn Hoài An

 Thái Thịnh

5 E

x

3/9/2000

 

15    

154.         

Nguyễn Bùi Ngọc Anh

Văn Chương

5E

x

14/4/2000

 

16    

155.         

Ph¹m DiÖp Anh

N.T.Công

5C

x

2/2/2000

 

17    

156.         

Bùi Hà Anh

Thịnh Quang

5A2

x

2/1/2000

 

18    

157.         

NguyÔn H¶i Anh

N.T.Công

5E

x

23/4/2000

 

19    

158.         

Nguyễn Thị Minh Anh

Láng Thượng

5A4

x

4/7/2000

 

20    

159.         

Nguyễn Minh Anh

Bế Văn Đàn

5B

x

28/5/2000

 

21    

160.         

Nguyễn Phương Anh

Trung Tự

5E

x

8/2/2000

 

22    

161.         

Vũ Phương Anh

 Thái Thịnh

5G

x

12/10/2000

 

23    

162.         

Nguyễn Vân Anh

Trung Tự

5A

x

25/3/2000

 

24    

163.         

TrÇn ThuÇn Anh

Quang Trung

5B

x

16/9/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 PHÒNG 2 - MÔN TIẾNG VIỆT

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

164.         

Trần Ngọc Ánh

Tam Khương

5B

x

30/6/2000

 

2         

165.         

Kiều Thái Thiên Ánh

Phương Mai

5D

x

15/6/2000

 

3         

166.         

Nguyễn Thị Minh Châu

Trung Phụng

5A

x

27/3/2000

 

4         

167.         

Lại Minh Châu

Cát Linh

5G

x

2/19/2000

 

5         

168.         

Trần Bảo Châu

Kim Liên

5M

x

21/8/2000

 

6         

169.         

Trần Bảo Châu

N.T.Công

5C

x

27/9/2000

 

7         

170.         

Nguyễn Ngọc Kim Chi

Cát Linh

5G

x

1/18/2000

 

8         

171.         

Nguyễn Vũ Linh Chi

Kim Liên

5E

x

5/3/2000

 

9         

172.         

Nguyễn Phương Chi

Phương Mai

5D

x

21/2/2000

 

10    

173.         

Nguyễn Linh Chi

Lý Thường Kiệt

5C

x

27/9/2000

 

11    

174.         

Nguyễn Yến Chi

Thịnh Quang

5A1

x

15/2/2000

 

12    

175.         

Trần Thuỳ Chi

Bế Văn Đàn

5G

x

21/3/2000

 

13    

176.         

Nguyễn Thành Công

Phương Mai

5D

 

26/1/2000

 

14    

177.         

Vũ Xuân Đạt

La Thành

5A

 

21/10/2000

 

15    

178.         

Phạm Lê Ngọc Diệp

Kim Liên

5B

x

30/5/2000

 

16    

179.         

Nguyễn Ngọc Doanh

Văn Chương

5E

x

17/10/2000

 

17    

180.         

Hoàng Thùy Dương

Tô Vĩnh Diện

5B

x

30/3/2000

 

18    

181.         

Nguyễn Thị Thùy Dương

Văn Chương

5E

x

15/11/2000

 

19    

182.         

Phan Thuỳ Dương

Thịnh Quang

5A1

x

7/3/2000

 

20    

183.         

Ph¹m Hång ¸nh Dư­¬ng

N.T.Công

5C

x

5/1/2000

 

21    

184.         

Nguyễn Hoài Giang

Trung Tự

5D

x

26/02/2000

 

22    

185.         

Nguyễn Hương Giang

Trung Tự

5D

x

9/11/2000

 

23    

186.         

Phạm Hương Giang

Bế Văn Đàn

5G

x

17/3/2000

 

24    

187.         

Cao Thị Ninh Giang

 Thái Thịnh

 5 E

x

19/7/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

  

PHÒNG 3 - MÔN TIẾNG VIỆT

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

188.         

Nguyễn Việt Hà

Khương Thượng

5A

x

3/7/2000

 

2         

189.         

Đặng Thanh Hà

Cát Linh

5G

x

11/25/2000

 

3         

190.         

Trần Nguyễn Phương Hà

Kim Liên

5G

x

21/10/2000

 

4         

191.         

Phạm Thị Ngân Hà

Kim Liên

5K

x

20/8/2000

 

5         

192.         

Đoàn Ngân Hà

 Thái Thịnh

5 E

x

3/2/2000

 

6         

193.         

Ng« Thu Hµ

N.T.Công

5A

x

28/7/2000

 

7         

194.         

Trần Vũ Nhật Hạ

Trung Tự

5C

x

7/10/2000

 

8         

195.         

Dương Đại Hải

Thịnh Hào

5B

 

11/12/2000

 

9         

196.         

Mai Lương Ngọc Hân

 Thái Thịnh

5B

x

26/8/2000

 

10    

197.         

Nguyễn Minh Hằng

Cát Linh

5E

x

3/16/2000

 

11    

198.         

Nguyễn Hồng Hạnh

Kim Liên

5E

x

29/3/2000

 

12    

199.         

Trần Minh Hạnh

Thịnh Quang

5A1

x

3/6/2000

 

13    

200.         

§ç Hång H¹nh

N.T.Công

5P

x

13/5/2000

 

14    

201.         

Nguyễn Phương Hiền

Khương Thượng

5A

x

2/4/2000

 

15    

202.         

Lê Gia Hưng

Bế Văn Đàn

5G

 

17/5/2000

 

16    

203.         

Hồ Thiên Hương

Láng Thượng

5A4

x

3/3/2000

 

17    

204.         

Nguyễn Vân Hương

VIP

5A1

x

5/1/2000

 

18    

205.         

Nguyễn Ngọc Huyền

Khương Thượng

5A

x

19/04/2000

 

19    

206.         

Dương Thu Huyền

 Thái Thịnh

5C

x

13/7/2000

 

20    

207.         

TrÇn Ngäc DiÔm HuyÒn

N.T.Công

5N

x

2/3/2000

 

21    

208.         

Đỗ Vân Khanh

Trung Tự

5G

x

27/8/2000

 

22    

209.         

Phạm Tú Khanh

Thịnh Quang

5A2

x

13/1/2000

 

23    

210.         

Phạm Ngân Khánh

Kim Liên

5I

x

10/6/2000

 

24    

211.         

Nguyễn Thuỵ Khuê

Khương Thượng

5A

x

19/01/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 PHÒNG 4 - MÔN TIẾNG VIỆT

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

212.         

TrÇn Trung Kiªn

Quang Trung

5C

 

3/6/2000

 

2         

213.         

Nguyễn Thảo Lan

Khương Thượng

5D

x

25/06/2000

 

3         

214.         

Đỗ Diệu Linh

Kim Liên

5D

x

21/4/2000

 

4         

215.         

Nguyễn Diệu Linh

Kim Liên

5I

x

16/9/2000

 

5         

216.         

Hoàng Gia Linh

 Thái Thịnh

5 E

x

9/9/2000

 

6         

217.         

Nguyễn Hải Linh

Phương Mai

5D

x

26/10/2000

 

7         

218.         

Mai Khánh Linh

Tam Khương

5B

x

8/1/2000

 

8         

219.         

Phạm Khánh Linh

Tô Vĩnh Diện

5B

x

15/01/2000

 

9         

220.         

Ngô Khánh Linh

Cát Linh

5E

x

11/6/2000

 

10    

221.         

Trịnh Nguyễn Khánh Linh

Cát Linh

5E

x

5/25/2000

 

11    

222.         

Nguyễn Khánh Linh

Thịnh Hào

5A

x

12/1/2000

 

12    

223.         

Tưởng Khánh Linh

Láng Thượng

5A4

x

16/5/2000

 

13    

224.         

Phạm Khánh Linh

Kim Liên

5N

x

14/11/2000

 

14    

225.         

NguyÔn Kh¸nh Linh

N.T.Công

5N

x

15/4/2000

 

15    

226.         

Nguyễn Mai Linh

Thịnh Quang

5A2

x

8/4/2000

 

16    

227.         

Nguyễn Nga Linh

Bế Văn Đàn

5G

x

30/7/2000

 

17    

228.         

Nguyễn Phương Linh

Khương Thượng

5D

x

3/10/2000

 

18    

229.         

Hoàng Phương Linh

Kim Liên

5E

x

15/5/2000

 

19    

230.         

Mai Phư­¬ng Linh

N.T.Công

5A

x

30/11/2000

 

20    

231.         

Trần Xuân Lộc

Láng Thượng

5A2

 

19/9/2000

 

21    

232.         

Bùi Hoàng Long

Bế Văn Đàn

5G

 

14/3/2000

 

22    

233.         

Hoàng Phương Ly

Kim Liên

5I

x

10/5/2000

 

23    

234.         

Nguyễn Phương Ly

Phương Mai

5D

x

6/6/2000

 

24    

235.         

Nguyễn Đan Chi Mai

Cát Linh

5G

x

6/12/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 

PHÒNG 5 - MÔN TIẾNG VIỆT

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

236.         

Nguyễn Phương Mai

Trung Tự

5B

x

2/2/2000

 

2         

237.         

Trần Phương Mai

Kim Liên

5B

x

15/3/2000

 

3         

238.         

Trịnh Phương Mai

Kim Liên

5H

x

25/4/2000

 

4         

239.         

Nguyễn Thanh Mai

Phương Mai

5G

x

4/2/2000

 

5         

240.         

Lê Ngọc Mai

Phương Mai

5D

x

15/2/2000

 

6         

241.         

Tường Ngọc Minh

Kim Liên

5D

x

19/10/2000

 

7         

242.         

Kim DiÖu Ngäc Minh

N.T.Công

5N

x

6/2/2000

 

8         

243.         

Phạm Trà My

Văn Chương

5E

x

4/3/2000

 

9         

244.         

Vũ Thảo My

Láng Thượng

5A4

x

7/8/2000

 

10    

245.         

Khắc Huyền My

Kim Liên

5I

x

22/9/2000

 

11    

246.         

Vũ Trà My

VIP

5A2

x

18/3/2000

 

12    

247.         

Trịnh Quỳnh Nga

Kim Liên

5I

x

03/01/2000

 

13    

248.         

Phạm Thu Nga

Bế Văn Đàn

5E

x

29/7/2000

 

14    

249.         

Trần Phương Ngân

Lý Thường Kiệt

5C

x

18/2/2000

 

15    

250.         

Ph¹m Th¶o Ng©n

N.T.Công

5M

x

11/4/2000

 

16    

251.         

Phạm Minh Ngọc

Cát Linh

5G

x

8/8/2000

 

17    

252.         

Nguyễn Bích Ngọc

Phương Mai

5D

x

6/10/2000

 

18    

253.         

Trần Minh Ngọc

Thịnh Quang

5A1

x

1/1/2000

 

19    

254.         

Nguyễn Minh Ngọc

Bế Văn Đàn

5G

x

30/9/2000

 

20    

255.         

Trương Hà Nguyên

Tô Vĩnh Diện

5B

x

5/1/2000

 

21    

256.         

NguyÔn H¹nh Nguyªn

N.T.Công

5C

x

26/12/2000

 

22    

257.         

Giang Minh NhËt

Ph­¬ng Liªn

5A

 

2/4/2000

 

23    

258.         

Hoàng Ngọc Linh Nhi

Văn Chương

5E

x

21/2/2000

 

24    

259.         

Trần Quỳnh Nhi

PTCS Xã Đàn

5A

x

12/4/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

PHÒNG 6 - MÔN TIẾNG VIỆT

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1

260.           

Bùi Bảo Nhi

Thịnh Quang

5A2

x

19/7/2000

 

2

261.         

Phạm Bảo Nhi

 Thái Thịnh

5G

x

19/4/2000

 

3

262.         

Phạm Hồng Nhung

Bùi Thị Xuân

5A

x

13/9/2000

 

4

263.         

Văn Thảo Phương

Khương Thượng

5A

x

25/04/2000

 

5

264.         

Trần Thu Phương

Lý Thường Kiệt

5C

x

5/10/2000

 

6

265.         

Nguyễn Huyền Phương

Thịnh Quang

5A2

x

17/10/2000

 

7

266.         

Lê Thảo Phương

 Thái Thịnh

5D

x

15/10/2000

 

8

267.         

Phan Thu Phương

Bế Văn Đàn

5G

x

11/4/2000

 

9

268.         

Đặng Anh Quân

Khương Thượng

5A

 

29/08/2000

 

10

269.         

NguyÔn HiÒn Minh Qu©n

N.T.Công

5H

 

21/7/2000

 

11

270.         

Vi Thu Thảo

Khương Thượng

5D

x

12/9/2000

 

12

271.         

§ç Thu Th¶o

Ph­¬ng Liªn

5A

x

29/07/00

 

13

272.         

Nguyễn Phương Thảo

Cát Linh

5E

x

4/25/2000

 

14

273.         

Phan Phư­¬ng Th¶o

Quang Trung

5C

x

13/2/2000

 

15

274.         

Đặng Minh Thu

Khương Thượng

5E

x

17/05/2000

 

16

275.         

Phạm Minh Thu

Thịnh Hào

5A

x

2/10/2000

 

17

276.         

TrÇn Th Hoµi Thu

N.T.Công

5M

x

27/5/2000

 

18

277.         

Nguyễn Anh Thư

Trung Tự

5C

x

10/4/2000

 

19

278.         

NguyÔn MËu Anh Th­ư

N.T.Công

5B

x

4/1/2000

 

20

279.         

Phan NguyÔn Anh Th­ư

N.T.Công

5C

x

6/1/2000

 

21

280.         

Nguyễn Thanh Thủy

Cát Linh

5G

x

6/6/2000

 

22

281.         

Nguyễn Lê Thủy Tiên

Phương Mai

5D

x

7/7/2000

 

23

282.         

Phan Hương Trà

Bế Văn Đàn

5E

x

14/10/2000

 

24

283.         

Nguyễn Ngọc Trâm

Kim Liên

5I

x

13/4/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

HÒNG 7 - MÔN TIẾNG VIỆT

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

284.         

Đỗ Hà Trang

Kim Liên

5B

x

16/9/2000

 

2         

285.         

Nguyễn Minh Trang

N.T.Công

5M

x

24/2/2000

 

3         

286.         

NguyÔn Minh Trang

N.T.Công

5N

x

29/3/2000

 

4         

287.         

Nguyễn Phương Trang

N.T.Công

5M

x

29/01/2000

 

5         

288.         

Ngô Quỳnh Trang

Trung Tự

5G

x

6/1/2000

 

6         

289.         

Nguyễn Quỳnh Trang

Kim Liên

5I

x

22/11/2000

 

7         

290.         

Triệu Quỳnh Trang

 Thái Thịnh

5 E

x

9/12/2000

 

8         

291.         

Hoàng Thảo Trang

Láng Thượng

5A4

x

10/9/2000

 

9         

292.         

Đặng Thu Trang

Phương Mai

5D

x

28/4/2000

 

10    

293.         

Nguyễn Thùy Trang

Trung Tự

5G

x

18/01/2000

 

11    

294.         

NguyÔn ThÞ Thïy Trang

Quang Trung

5A

x

19/12/2000

 

12    

295.         

Nguyễn Hữu Trí

La Thành

5B

 

3/2/2000

 

13    

296.         

Phan Minh Tú

Khương Thượng

5A

x

22/04/2000

 

14    

297.         

Phạm Cẩm Tú

Kim Liên

5E

x

27/4/2000

 

15    

298.         

Lê Thanh Tú

Lý Thường Kiệt

5A

x

24/12/2000

 

16    

299.         

Quách Cẩm Tú

Bế Văn Đàn

5G

x

21/01/2000

 

17    

300.         

Vũ Bảo Uyên

Văn Chương

5E

x

5/5/2000

 

18    

301.         

Lê Phương Uyên

Kim Liên

5E

x

22/2/2000

 

19    

302.         

Hà Trịnh Phương Uyên

Kim Liên

5N

x

24/01/2000

 

20    

303.         

NguyÔn Thanh B¶o Uyªn

N.T.Công

5C

x

19/5/2000

 

21    

304.         

Phạm Mỹ Hải Vân

Trung Tự

5G

x

24/10/2000

 

22    

305.         

Nguyễn Quỳnh Hồng Vân

Kim Liên

5I

x

28/01/2000

 

23    

306.         

Phạm Thị Thanh Vân

 Thái Thịnh

5C

x

18/9/2000

 

24    

307.         

Đào Nhật Vy

PTCS Xã Đàn

5A

x

22/12/2000

 

25    

308.         

Phan ¸nh Vi

N.T.Công

5I

x

12/8/2000

 

26    

309.         

Lưu Thanh Vy

Văn Chương

5E

x

21/4/2000

 

27    

310.         

NguyÔn Hµ Vy

N.T.Công

5H

x

11/5/2000

 

       * Danh sách trên có 27 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 PHÒNG 1 - MÔN TOÁN

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

311.         

Tăng Quốc An

Láng Thượng

5A4

 

23/3/2000

 

2         

312.         

Mai Thiên An

Kim Liên

5G

 

20/7/2000

 

3         

313.         

Nguyễn Đình Ngân An

Văn Chương

5E

x

13/1/2000

 

4         

314.         

Nguyễn Đức Anh

La Thành

5A

 

16/5/2000

 

5         

315.         

Phạm Đức Anh

Kim Liên

5D

 

12/10/2000

 

6         

316.         

Lê Đức Anh

Trung Phụng

5A

 

2/1/2000

 

7         

317.         

Phạm Vũ Đức Anh

VIP

5A1

 

7/4/2000

 

8         

318.         

Nguyễn Huy Anh

Thịnh Hào

5A

 

28/01/2000

 

9         

319.         

Trần Minh Anh

Trung Tự

5D

x

11/1/2000

 

10    

320.         

Nguyễn Tấn Nam Anh

N.T.Công

5I

 

3/1/2000

 

11    

321.         

Nguyễn Hoàng Nam Anh

N.T.Công

5M

 

2/4/2000

 

12    

322.         

Ng« Ngäc Anh

Quang Trung

5A

x

18/4/2000

 

13    

323.         

Mai Ngọc Anh

La Thành

5A

x

11/12/2000

 

14    

324.         

Nguyễn Phương Anh

Trung Tự

5D

x

6/1/2000

 

15    

325.         

Phạm Phương Anh

Thịnh Hào

5D

x

10/10/2000

 

16    

326.         

Nguyễn Phương Anh

 Thái Thịnh

5G

x

20/6/2000

 

17    

327.         

Đỗ Quốc Anh

Cát Linh

5G

 

5/19/2000

 

18    

328.         

Hoàng Thái Anh

VIP

5A2

 

18/1/2000

 

19    

329.         

Đồng Tiến Anh

Cát Linh

5E

 

2/19/2000

 

20    

330.         

Lê Tiến Anh

N.T.Công

5B

 

22/2/2000

 

21    

331.         

Lương Tuấn Anh

PTCS Xã Đàn

5A

 

4/1/2000

 

22    

332.         

Phùng Tuấn Anh

Tam Khương

5A

 

22/1/2000

 

23    

333.         

Nguyễn Việt Anh

Phương Mai

5D

 

19/10/200

 

24    

334.         

Nguyễn Quang Bách

Phương Mai

5D

 

3/6/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

  

PHÒNG 2 - MÔN TOÁN

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

335.         

Lê Quốc Bảo

Khương Thượng

5E

 

5/3/2000

 

2         

336.         

Trần Thị Ngọc Bích

Khương Thượng

5E

x

3/2/2000

 

3         

337.         

Trịnh Quốc Bình

Trung Tự

5D

 

18/01/2000

 

4         

338.         

Đào Thanh Bình

Kim Liên

5I

 

19/9/2000

 

5         

339.         

Nguyễn Khắc Bình

N.T.Công

5C

 

8/6/2000

 

6         

340.         

Nguyễn Giang Châu

Trung Tự

5E

 

19/8/2000

 

7         

341.         

Hoàng Minh Châu

Phương Mai

5D

x

2/7/2000

 

8         

342.         

Nguyễn Trần Minh Châu

Văn Chương

5A

x

27/10/2000

 

9         

343.         

Nguyễn Đức Chính

Láng Thượng

5A4

 

17/12/2000

 

10    

344.         

Trần Việt Cường

Tô Vĩnh Diện

5D

 

23/10/2000

 

11    

345.         

Cao Quốc Đạt

Trung Tự

5A

 

27/3/2000

 

12    

346.         

Nguyễn Mạnh Đức

Kim Liên

5D

 

22/10/2000

 

13    

347.         

Ngô Minh Đức

N.T.Công

5B

 

23/9/2000

 

14    

348.         

Nguyễn Tiến Dũng

Thịnh Quang

5A1

 

4/12/2000

 

15    

349.         

Nguyễn Ngọc Trí Dũng

 Thái Thịnh

5C

 

24/6/2000

 

16    

350.         

Đào Minh Dũng

N.T.Công

5D

 

3/11/2000

 

17    

351.         

Nguyễn Thuỳ Dương

Khương Thượng

5A

x

13/10/2000

 

18    

352.         

Nguyễn Danh Tùng Dương

Kim Liên

5K

 

04/01/2000

 

19    

353.         

Hoàng Đức Duy

Cát Linh

5G

 

6/10/2000

 

20    

354.         

Vũ Anh Duy

Bế Văn Đàn

5G

 

7/1/2000

 

21    

355.         

Đinh Trường Giang

Khương Thượng

5E

 

5/3/2000

 

22    

356.         

Võ Thu Giang

Trung Tự

5G

x

29/11/2000

 

23    

357.         

Phùng Ngân Hà

Khương Thượng

5A

x

13/06/2000

 

24    

358.         

Trần Hồng Hải

Kim Liên

5I

 

13/7/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

PHÒNG 3 - MÔN TOÁN

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

359.         

Đặng Thị Minh Hằng

Trung Tự

5B

x

9/12/2000

 

2         

360.         

Nguyễn Thị Minh Hằng

Thịnh Hào

5C

x

24/04/2000

 

3         

361.         

§Æng Hång H¹nh

Quang Trung

5B

x

21/12/2000

 

4         

362.         

Hồ Thanh Hiền

Trung Tự

5G

x

22/6/2000

 

5         

363.         

Trương Đức Hiển

Láng Thượng

5A3

x

3/10/2000

 

6         

364.         

Phạm Khoa Hiển

Kim Liên

5D

 

7/10/2000

 

7         

365.         

Lê Đăng Hiển

Kim Liên

5K

 

28/11/2000

 

8         

366.         

Vũ Nguyễn Gia Hiển

Phương Mai

5D

 

19/2/2000

 

9         

367.         

Vũ Đức Hiệp

Văn Chương

5E

 

30/1/2000

 

10    

368.         

Đàm Minh Hiếu

Phương Mai

5D

 

1/7/2000

 

11    

369.         

Bùi Minh Hiếu

N.T.Công

5A

 

28/12/2000

 

12    

370.         

Lê Trần Hoành

N.T.Công

5M

 

10/1/2000

 

13    

371.         

Nguyễn Phụ Hùng

Phương Mai

5D

 

20/3/2000

 

14    

372.         

Lê Mạnh Hùng

Lý Thường Kiệt

5C

 

20/3/2000

 

15    

373.         

Ngô Quang Hưng

Thịnh Quang

5A2

 

2/7/2000

 

16    

374.         

Vũ Đình Hưng

N.T.Công

5M

 

9/4/2000

 

17    

375.         

Nguyễn Khánh Hưng

N.T.Công

5H

 

1/11/2000

 

18    

376.         

Nguyễn Kim Hương

Khương Thượng

5A

x

22/11/2000

 

19    

377.         

Vũ Thanh Hương

N.T.Công

5M

x

26/9/2000

 

20    

378.         

Từ Xuân Huy

Khương Thượng

5E

 

21/03/2000

 

21    

379.         

Nguyễn Công Huy

Thịnh Hào

5D

 

21/10/2000

 

22    

380.         

Trần Quang Huy

Bế Văn Đàn

5G

 

5/6/2000

 

23    

381.         

Nguyễn Đỗ Anh Huy

N.T.Công

5M

 

26/8/2000

 

24    

382.         

Trần Minh Hồ

Tô Vĩnh Diện

5B

 

30/8/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

PHÒNG 4 - MÔN TOÁN

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

383.         

Lê Vũ Khanh

Thịnh Quang

5A1

x

5/6/2000

 

2         

384.         

Nguyễn Đăng Khôi

Khương Thượng

5E

 

14/08/2000

 

3         

385.         

Nguyễn Mạnh Khoa

Tô Vĩnh Diện

5B

 

8/11/2000

 

4         

386.         

Lưu Vũ Minh Khuê

Bế Văn Đàn

5G

x

15/7/2000

 

5         

387.         

Đoàn Trung Kiên

Trung Tự

5A

 

11/5/2000

 

6         

388.         

Trần Trung Kiên

Thịnh Quang

5A2

 

3/1/2000

 

7         

389.         

Cao Tuấn Kiệt

Kim Liên

5D

 

14/11/2000

 

8         

390.         

Thân Thế Lâm

Phương Mai

5D

 

14/2/2000

 

9         

391.         

Phan Vũ Lân

Kim Liên

5K

 

12/5/2000

 

10    

392.         

Trần Hồng Lê

Bế Văn Đàn

5E

x

27/9/1999

 

11    

393.         

Phạm Bảo Linh

Bế Văn Đàn

5G

x

6/9/2000

 

12    

394.         

Đỗ Diệu Linh

Thịnh Quang

5A2

x

25/8/2000

 

13    

395.         

Phạm Hạnh Linh

N.T.Công

5D

x

15/9/2000

 

14    

396.         

Trần Khánh Linh

N.T.Công

5M

x

19/10/2000

 

15    

397.         

Lê Mạnh Linh

Kim Liên

5A

 

19/9/2000

 

16    

398.         

Nguyễn Đỗ Mĩ Linh

Kim Liên

5D

x

30/4/2000

 

17    

399.         

Trương Ngọc Linh

 Thái Thịnh

5D

x

6/12/2000

 

18    

400.         

Nguyễn Thảo Linh

N.T.Công

5C

x

22/3/2000

 

19    

401.         

Nguyễn Vũ Linh

Láng Thượng

5A4

x

25/8/2000

 

20    

402.         

Trần Nguyễn Bảo Long

Trung Tự

5B

 

26/5/2000

 

21    

403.         

Bùi Hoàng Long

 Thái Thịnh

5G

 

24/11/2000

 

22    

404.         

Nguyễn Hoàng Long

Bế Văn Đàn

5G

 

14/9/2000

 

23    

405.         

Vũ Hoàng Long

N.T.Công

5M

 

18/11/2000

 

24    

406.         

Nguyễn Vũ Quốc Long

Trung Tự

5A

 

9/2/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 

PHÒNG 5 - MÔN TOÁN

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

407.         

Đỗ Tiến Long

Kim Liên

5B

 

22/7/2000

 

2         

408.         

Nguyễn Triệu Long

Lý Thường Kiệt

5D

 

16/10/2000

 

3         

409.         

Lê Ngọc Mai

 Thái Thịnh

5E

x

19/2/2000

 

4         

410.         

Nguyễn Đức Mạnh

Kim Liên

5B

 

28/10/2000

 

5         

411.         

Vũ Đức Duy Minh

 Thái Thịnh

5C

 

26/4/2000

 

6         

412.         

Nguyễn Hoàng Minh

Cát Linh

5G

 

1/8/2000

 

7         

413.         

Nguyễn Hiếu Minh

Kim Liên

5I

 

21/9/2000

 

8         

414.         

Nguyễn Bá Hoàng Minh

Thịnh Quang

5A1

 

14/6/2000

 

9         

415.         

Đào Anh Minh

Cát Linh

5E

 

8/31/2000

 

10    

416.         

Nguyễn Ngọc Minh

Tam Khương

5B

 

30/9/2000

 

11    

417.         

Phạm Quang Minh

Khương Thượng

5E

 

26/08/2000

 

12    

418.         

TrÇn Quang Minh

Quang Trung

5D

 

13/3/2000

 

13    

419.         

Ngô Quang Minh

Láng Thượng

5A3

 

24/7/2000

 

14    

420.         

Hoàng Quang Minh

Phương Mai

5D

 

20/6/2000

 

15    

421.         

Bùi Quang Minh

 Thái Thịnh

5E

 

29/11/2000

 

16    

422.         

Trần Hoàng Nam

Cát Linh

5G

 

11/5/2000

 

17    

423.         

Nguyễn Quang Nam

Lý Thường Kiệt

5C

 

6/12/2000

 

18    

424.         

Dương Thúy Nga

Kim Liên

5B

x

19/11/2000

 

19    

425.         

Phạm Hoàng Ngân

N.T.Công

5I

x

25/9/2000

 

20    

426.         

Vũ Hồng Ngọc

Văn Chương

5E

x

18/6/2000

 

21    

427.         

Nguyễn Thành Nhân

Bế Văn Đàn

5G

 

23/4/2000

 

22    

428.         

Hoàng Trang Nhi

Khương Thượng

5A

x

29/01/2000

 

23    

429.         

Nguyễn Yến Nhi

 Thái Thịnh

5D

x

14/9/2000

 

24    

430.         

Nguyễn Mai Phương Nhi

N.T.Công

5A

 

7/12/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

   

PHÒNG 6 - MÔN TOÁN

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

431.         

Lưu Đỗ Hồng Nhung

Láng Thượng

5A4

x

16/4/2000

 

2         

432.         

Ph¹m Gia Phóc

Ph­¬ng Liªn

5A

 

4/10/2000

 

3         

433.         

Nguyễn Thị Hà Phương

Cát Linh

5E

x

10/11/2000

 

4         

434.         

Nguyễn Hà Phương

Trung Tự

5D

x

5/9/2000

 

5         

435.         

Vũ Mai Phương

Kim Liên

5I

x

5/01/2000

 

6         

436.         

Nguyễn Minh Quân

Cát Linh

5G

 

1/25/2000

 

7         

437.         

Lê Thế Quân

Cát Linh

5E

 

9/27/2000

 

8         

438.         

Nguyễn Đàm Quân

Cát Linh

5E

 

12/14/2000

 

9         

439.         

Trần Thiều Quang

Khương Thượng

5A

 

17/08/2000

 

10    

440.         

Lý Minh Quang

Ph­¬ng Liªn

5A

 

26/09/00

 

11    

441.         

Vò Ngäc Quúnh

Quang Trung

5C

x

4/10/2000

 

12    

442.         

Vũ Hoàng Sơn

Lý Thường Kiệt

5C

 

8/6/2000

 

13    

443.         

Vũ Hải Sơn

Thịnh Quang

5A1

 

6/8/2000

 

14    

444.         

Đoàn Hồng Sơn

Thịnh Quang

5A2

 

13/3/2000

 

15    

445.         

Đặng Minh Sơn

N.T.Công

5M

 

25/5/2000

 

16    

446.         

Nguyễn Tuấn Sơn

Kim Liên

5G

 

21/11/2000

 

17    

447.         

Nguyễn Minh Tâm

N.T.Công

5A

x

13/7/2000

 

18    

448.         

Trần Long Thái

Khương Thượng

5A

 

17/09/2000

 

19    

449.         

Nguyễn Quốc Thái

Kim Liên

5B

 

20/10/2000

 

20    

450.         

Phạm Đức Thắng

La Thành

5B

 

5/1/2000

 

21    

451.         

Nguyễn Hữu Thắng

Kim Liên

5N

 

31/01/2000

 

22    

452.         

Nguyễn Việt Thắng

N.T.Công

5D

 

7/3/2000

 

23    

453.         

Nguyễn Chí Thành

Bùi Thị Xuân

5A

 

30/10/2000

 

24    

454.         

Trần Quang Thành

 Thái Thịnh

5G

 

29/9/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

  PHÒNG 7 - MÔN TOÁN

 

 

TT

SBD

HỌ VÀ TÊN HS

TRƯỜNG

LỚP

NỮ

NGÀY SINH

KÍ NỘP BÀI

1         

455.         

Phạm Đức Thành

Bế Văn Đàn

5E

 

3/3/2000

 

2         

456.         

Lê Hà Thu

Phương Mai

5D

x

25/9/2000

 

3         

457.         

Trịnh Thị Thuỷ Tiên

 Thái Thịnh

5C

x

31/3/2000

 

4         

458.         

Phạm Vũ Khánh Toàn

Kim Liên

5B

 

14/10/2000

 

5         

459.         

Nguyễn Thị Quỳnh Trang

Trung Tự

5B

x

2/12/2000

 

6         

460.         

Hoàng Thuỳ Trang

Thịnh Hào

5C

x

7/2/2000

 

7         

461.         

Lê Nguyễn Thu Trang

 Thái Thịnh

5E

x

15/10/2000

 

8         

462.         

Trần Thu Trang

Bế Văn Đàn

5E

x

9/11/2000

 

9         

463.         

Ngô Mạnh Trí

Thịnh Quang

5A1

 

21/12/2000

 

10    

464.         

Phạm Quốc Trung

PTCS Xã Đàn

5A

 

10/12/2000

 

11    

465.         

Lý Đức Trung

Phương Mai

5D

 

18/2/2000

 

12    

466.         

Nguyễn Thành Trung

 Thái Thịnh

5B

 

28/1/2000

 

13    

467.         

Đặng Quốc Trung

N.T.Công

5M

 

22/4/2000

 

14    

468.         

Vũ Anh Tú

Kim Liên

5E

 

3/5/2000

 

15    

469.         

Nguyễn Cẩm Tú

N.T.Công

5D

x

20/12/2000

 

16    

470.         

Vũ Thanh Tùng

Kim Liên

5N

 

17/9/2000

 

17    

471.         

Đới Vũ Thanh Tùng

Phương Mai

5D

 

17/11/2000

 

18    

472.         

Trần Phương Uyên

Thịnh Hào

5A

x

31/07/2000

 

19    

473.         

Nguyễn Hà Uyên

N.T.Công

5G

x

16/01/2000

 

20    

474.         

Nguyễn Chiều Viên

N.T.Công

5C

x

4/5/2000

 

21    

475.         

Trần Tuấn Việt

Bế Văn Đàn

5G

 

29/11/2000

 

22    

476.         

Nguyễn Hoàng Việt

N.T.Công

5M

 

5/2/2000

 

23    

477.         

Bùi Nguyễn Nhật Vy

Láng Thượng

5A4

x

27/1/2000

 

24    

478.         

Lê Hoàng Yến

Cát Linh

5G

x

1/18/2000

 

       * Danh sách trên có 24 học sinh.

                 Giám thị số 1                                                               Giám thị số 2

         ( Kí và ghi rõ họ tên )                                                 ( Kí và ghi rõ họ tên )

 

 

 

 

 

 

 

 
Văn phòng - Trường

🔔🔔 RUNG CHUÔNG VÀNG – SÂN CHƠI TIẾNG ANH SÔI ĐỘNG 🔔🔔

Hòa trong không khí học tập sôi nổi, trường Tiểu học Cát Linh phối hợp cùng TTNN Smart Horizon và TTNN Dream House… đã tổ chức thành công cuộc thi “Rung chuông vàng Tiếng Anh” dành cho học sinh cả 5 khối lớp.

🏥 KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO HỌC SINH CÁT LINH

🏥 KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO HỌC SINH CÁT LINH

RỘN RÀNG HOẠT ĐỘNG CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 08/3 TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH

Hòa chung không khí vui tươi, ấm áp chào mừng Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, Trường Tiểu học Cát Linh đã tổ chức nhiều hoạt động ý nghĩa và đầy màu sắc dành cho các em học sinh.

Tiếp nối thành công của cuộc thi Tiếng Anh IOE, Trường Tiểu học Cát Linh biểu dương thành tích rực rỡ của các em học sinh trong cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm học 2025 – 2026 vòng thi HƯƠNG.

Tiếp nối thành công của cuộc thi Tiếng Anh IOE, Trường Tiểu học Cát Linh biểu dương thành tích rực rỡ của các em học sinh trong cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm học 2025 – 2026 vòng thi HƯƠNG.

Trường Tiểu học Cát Linh đón tin vui rực rỡ với 22 giải thưởng tại Cuộc thi Tiếng Anh IOE

Với sự nỗ lực không ngừng, các “chiến binh nhí” khối 3,4,5 trường Tiểu học Cát Linh đã ghi dấu ấn tại Cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet (IOE) cấp Phường

Phường Ô Chợ Dừa đón đoàn đánh giá ngoài kiểm định chất lượng giáo dục

Trường Tiểu học Cát Linh nỗ lực khẳng định vị thế, hướng tới chuẩn quốc gia

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH TỔ CHỨC THÀNH CÔNG CUỘC THI OLYMPIC TIẾNG ANH (IOE) CẤP TRƯỜNG

Ngày 27/11, Trường Tiểu học Cát Linh đã tổ chức thành công cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet (IOE) cấp Trường, thu hút sự tham gia của đông đảo học sinh khối 3, 4 và 5.

CHÚC MỪNG THÀNH TÍCH NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH - CHÀO MỪNG KỈ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM (20/11/1982 – 20/11/2025)

Trong không khí hân hoan hướng tới 43 năm kỉ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam, trường Tiểu học Cát Linh vui mừng đón nhận những thành tích tiêu biểu đã đạt được

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH VINH DỰ THAM GIA DIỄU HÀNH TẠI LỄ KHAI MẠC ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO PHƯỜNG Ô CHỢ DỪA LẦN THỨ I NĂM 2025

Sáng ngày 25/10/2025, Phường Ô Chợ Dừa long trọng tổ chức Lễ khai mạc Đại hội Thể dục Thể thao lần thứ I tại Sân vận động Hoàng Cầu trong không khí trang nghiêm và sôi nổi.

PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH GIAI ĐOẠN 2021-2025, TẦM NHÌN 2030

PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH GIAI ĐOẠN 2021-2025, TẦM NHÌN 2030