Tuyển sinh :: 11/28/2011

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics - LBUK Học kỳ I năm học 2009-2010

Tiết ngoại khóa của Câu lạc bộ tiếng Anh Phonics trường tiểu học Cát Linh- Ảnh Catlinhschool.

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

1A

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Phặm Đăng Đức Anh

100

100

90

80

93

 

A+

2

Vũ Minh Anh

75

100

80

80

84

 

A

3

Vũ Phương Anh

100

100

80

80

90

 

A+

4

Vũ Quang Anh

100

100

70

80

88

 

A

5

Trần Tuấn Anh

100

58

80

80

80

 

A

6

Trương Tuấn Anh

100

100

80

70

88

 

A

7

Phạm Thùy Anh

100

92

90

80

91

 

A+

8

Nguyễn Minh Bách

100

100

80

80

90

 

A+

9

Phạm Việt Dũng

100

100

80

80

90

 

A+

10

Thạch Nguyễn Thái Dương

100

75

80

80

84

 

A

11

Đặng Hữu Đạt

100

100

70

80

88

 

A

12

Trần Thu Hà

100

100

80

80

90

 

A+

13

Vũ Nhật Hà

100

100

80

80

90

 

A+

14

Võ Nguyên Hồng

100

100

80

80

90

 

A+

15

Nguyễn Xuân Hoàng

100

100

80

70

88

 

A

16

Nguyễn Xuân Hiệp

100

100

80

80

90

 

A+

17

Đặng Trung Kiên

100

100

80

80

90

 

A+

18

Hà Phúc Lâm

100

100

80

80

90

 

A+

19

Nguyễn Minh Long

100

100

80

70

88

 

A

20

Vũ Phương Linh

75

100

80

80

84

 

A

21

Nguyễn Xuân Mai

100

100

80

80

90

 

A+

22

Tống Vũ Hạnh My

100

100

80

80

90

 

A+

23

Trần Huyền My

100

100

80

80

90

 

A+

24

Trần Nhật Minh

100

100

80

80

90

 

A+

25

Vũ Hoàng Minh

100

100

80

80

90

 

A+

26

Vũ Thành Nam

100

100

80

70

88

 

A

27

Trần Phương Nga

75

100

90

80

86

 

A

28

Nguyễn Minh Nhật

100

100

80

80

90

 

A+

29

Nguyễn Vũ Minh Ngọc

100

100

80

80

90

 

A+

30

Nguyễn Yến Nhi

100

100

80

80

90

 

A+

31

Phạm Bảo Phương

100

100

80

80

90

 

A+

32

Vũ Việt Quân

100

100

70

80

88

 

A

33

Trần Hải Sơn

100

100

80

80

90

 

A+

34

Nguyễn Minh Sơn

100

100

80

80

90

 

A+

35

Phùng Đức Tâm

100

100

80

80

90

 

A+

36

Phạm Minh Tâm

100

100

80

80

90

 

A+

37

Vũ Ngọc Thành

100

100

70

80

88

 

A

38

Quách Phú Thành

50

83

80

80

73

 

B+

39

Trần Thành

100

100

80

90

93

 

A+

40

Nguyễn Việt Thành

100

67

70

80

79

 

B+

41

Phạm Thức

75

100

80

80

84

 

A

42

Phạm Huy Tùng

100

67

80

80

82

 

A

43

Phạm Thanh Tùng

75

100

70

80

81

 

A

44

Nguyễn Mạnh Trường

100

100

80

80

90

 

A+

45

Trương Khánh Toàn

-

-

80

70

-

 

-

46

Trịnh Huyền Trang

75

83

80

80

80

 

A

47

Trịnh Trần Quang Thắng

75

100

70

80

81

 

A

48

Trịnh Thanh Trúc

100

100

80

80

90

 

A+

49

Nguyễn Mai Vy

100

100

80

80

90

 

A+

50

Trần Nhã Vy

100

100

80

90

93

 

A+

51

Phạm Anh Vũ

100

92

80

70

86

 

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

Lớp :

1B

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Nguyễn Hà Anh

100

100

90

80

93

 

A+

2

Lê Hải Anh

100

100

80

70

88

 

A

3

Bùi Kiều Anh

100

100

80

80

90

 

A+

4

Bùi Minh Anh

100

100

80

80

90

 

A+

5

Nguyễn Nam Anh

100

83

80

80

86

 

A

6

Trần Đức Anh

100

100

80

80

90

 

A+

7

Bùi Nguyên Anh

100

100

80

80

90

 

A+

8

Dương Phan Anh

100

100

80

80

90

 

A+

9

Trần Phương Anh

100

100

80

80

90

 

A+

10

Vũ Ngọc Trâm Anh

100

100

90

90

95

 

A+

11

Nguyễn Việt Anh

100

100

80

80

90

 

A+

12

Nguyễn Vũ Linh Chi

100

100

80

80

90

 

A+

13

Nguyễn Quỳnh Chi

100

83

80

80

86

 

A

14

Nguyễn Thùy Dương

100

100

80

80

90

 

A+

15

Nguyễn Quý Dương

100

100

90

90

95

 

A+

16

Lê Mạnh Dũng

75

100

80

80

84

 

A

17

Phạm Minh Đức

100

100

80

80

90

 

A+

18

Nguyễn Ngọc Đức

100

100

80

80

90

 

A+

19

Nguyễn Tiến Đạt

100

92

80

80

88

 

A

20

Đỗ Thành Đạt

100

100

80

80

90

 

A+

21

Nguyễn Huy Hoàng

100

100

80

80

90

 

A+

22

Trịnh Thế Hiệp

100

100

80

80

90

 

A+

23

Lương Tuấn Hưng

100

100

70

80

88

 

A

24

Nguyễn Việt Hùng

100

100

80

80

90

 

A+

25

Đỗ Kim Quang Huy

100

100

80

80

90

 

A+

26

Bùi Đức Kiên

100

100

70

80

88

 

A

27

Nguyễn Trung Kiên

100

100

80

80

90

 

A+

28

Nguyễn Trần Gia Linh

-

-

90

80

-

 

-

29

Phạm Thanh Lâm

100

100

80

80

90

 

A+

30

Lê Đức Minh

100

100

80

80

90

 

A+

31

Nguyễn Quang Minh

100

100

80

80

90

 

A+

32

Nguyễn Quốc Minh

75

100

70

80

81

 

A

33

Lại Đức Mạnh

100

100

70

80

88

 

A

34

Vũ Đức Mạnh

100

100

80

80

90

 

A+

35

Đỗ Quỳnh Nga

100

100

80

80

90

 

A+

36

Đỗ Thu Ngân

100

100

80

80

90

 

A+

37

Vũ Hoàng Ngân

100

100

80

80

90

 

A+

38

Đinh Hồng Ngọc

100

100

80

80

90

 

A+

39

Bùi Hà Phương

100

100

80

80

90

 

A+

40

Nguyễn Tuấn Quang

100

100

80

80

90

 

A+

41

Đỗ Minh Quân

100

100

80

70

88

 

A

42

Hoa Hoàng Sơn

100

100

70

80

88

 

A

43

Đặng Thái Sơn

100

100

80

80

90

 

A+

44

Nguyễn Thị Sen

100

100

80

80

90

 

A+

45

Đặng Hoàng Tân

100

100

80

80

90

 

A+

46

Nguyễn Đức Toàn

100

100

80

80

90

 

A+

47

Hoàng Văn Tùng

100

100

80

80

90

 

A+

48

Đinh Viết Thành

100

100

80

80

90

 

A+

49

Lê Hoàng Anh Thư

100

100

80

80

90

 

A+

50

Nguyễn Quỳnh Trang

100

100

80

80

90

 

A+

51

Phan Thu Trang

100

100

80

90

93

 

A+

52

Đinh Phương Trinh

100

100

80

80

90

 

A+

53

Bùi Ánh Vân

100

100

80

80

90

 

A+

54

Lê Đức Việt

100

100

70

80

88

 

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

Lớp :

1C

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Lê Vân An

100

100

70

80

88

 

A

2

Liêu Thiên Ân

100

100

90

80

93

 

A+

3

Nguyễn Hoàng Anh

100

100

80

70

88

 

A

4

Ngô Ngọc Bảo

100

100

80

80

90

 

A+

5

Nguyễn Huy Bách

100

100

80

80

90

 

A+

6

Lê Thùy Dương

100

100

70

80

88

 

A

7

Ngô Hương Giang

100

100

90

80

93

 

A+

8

Nguyễn Duy Trường Giang

100

100

80

80

90

 

A+

9

Nguyễn Khánh Hoàn

-

#VALUE!

80

70

-

 

-

10

Nguyễn Hồng Hạnh

100

100

80

80

90

 

A+

11

Lê Thanh Hương

-

#VALUE!

80

80

-

 

-

12

Nguyễn Đỗ Thu Hương

100

92

90

80

91

 

A+

13

Dương Minh Hiếu

100

100

70

80

88

 

A

14

Lê Thành Hưng

100

100

80

80

90

 

A+

15

Lê Phương Hằng

100

100

80

80

90

 

A+

16

Lê Ngọc Đức Huy

100

100

90

80

93

 

A+

17

Nguyễn Đức Gia Huy

100

92

80

80

88

 

A

18

Nguyễn Khánh Huyền A

100

100

90

80

93

 

A+

19

Nguyễn Khánh Huyền B

-

-

80

80

-

 

-

20

Nguyễn Trung Kiên

100

83

80

70

83

 

A

21

Phan Đình Khải

100

100

80

80

90

 

A+

22

Nguyễn Bảo Khánh

100

92

80

80

88

 

A

23

Ngô Duy Khánh

100

100

80

80

90

 

A+

24

Nguyễn Gia Khánh

100

100

80

80

90

 

A+

25

Ngô Đình Thiên Lộc

100

100

80

80

90

 

A+

26

Nguyễn Thị Bằng Linh

100

100

90

80

93

 

A+

27

Nguyễn Đàm Linh

100

100

80

80

90

 

A+

28

Đào Vũ Linh

100

83

70

80

83

 

A

29

Man Thế Lực

100

100

80

80

90

 

A+

30

Lê Quỳnh Mai

100

83

90

80

88

 

A

31

Nguyễn Diệu My

100

75

80

80

84

 

A

32

Nguyễn Hà My

100

100

80

80

90

 

A+

33

Nguyễn Trà My

100

100

80

80

90

 

A+

34

Nguyễn Đức Minh

100

100

80

80

90

 

A+

35

Bùi Tuệ Minh

100

100

80

80

90

 

A+

36

Nguyễn Hoàng Nam

75

100

80

80

84

 

A

37

Lê Mai Ngân

100

100

80

80

90

 

A+

38

Lê Gia Phong

100

100

80

70

88

 

A

39

Ngô Mỹ Phương

100

100

80

80

90

 

A+

40

Nguyễn Anh Quân

100

100

80

80

90

 

A+

41

Lý Minh Quân

100

100

80

80

90

 

A+

42

Nghiêm Xuân Thái

100

100

80

80

90

 

A+

43

Lê Xuân Thành

75

100

80

70

81

 

A

44

Lê Thu Thùy

100

100

80

80

90

 

A+

45

Nguyễn Đặng Thanh Trà

100

100

70

80

88

 

A

46

Nguyễn Đoan Trang

100

83

80

80

86

 

A

47

Nguyễn Chí Trung

100

100

80

80

90

 

A+

48

Nguyễn Đức Thắng

75

100

80

80

84

 

A

49

Nguyễn Hà Thương

100

100

80

80

90

 

A+

50

Lê Phương Uyên

100

100

80

80

90

 

A+

51

Nguyễn Anh Sơn

100

100

80

70

88

 

A

52

Nguyễn Đình Vinh

100

100

80

80

90

 

A+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

1D

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Chu Ngọc Anh

100

83

90

90

91

 

A+

2

Lê Diệu Anh

100

100

90

90

95

 

A+

3

Lê Phương Anh

100

100

90

90

95

 

A+

4

Lý Diệu Anh

100

100

90

90

95

 

A+

5

Nguyễn Diệu Anh

100

83

90

90

91

 

A+

6

Nguyễn Kim Anh

100

58

90

90

85

 

A

7

Nguyễn Quỳnh Anh

100

100

90

90

95

 

A+

8

Bùi Tùng Bách

50

83

70

80

71

 

B+

9

Lê Bình

100

67

90

90

87

 

A

10

Bùi Quỳnh Chi

100

100

90

90

95

 

A+

11

Nguyễn Hoàng Đức

100

100

90

90

95

 

A+

12

Tăng Hoàng Đức

75

100

80

90

86

 

A

13

Đinh Hương Giang

100

100

90

90

95

 

A+

14

Đỗ Thanh Giang

100

100

90

90

95

 

A+

15

Ngô Hương Giang

100

100

90

90

95

 

A+

16

Võ Trường Giang

25

100

90

90

76

 

B+

17

Nguyễn Đăng Thu Hà

75

83

90

90

85

 

A

18

Nguyễn Ngọc Ngân Hà

100

83

90

90

91

 

A+

19

Nguyễn Quang Hải

100

58

70

80

77

 

B+

20

Vũ Minh Hiếu

100

83

70

90

86

 

A

21

Trần Vũ Hoàng

-

-

90

90

-

 

-

22

Nguyễn Duy Hưng

100

83

70

80

83

 

A

23

Cao Quỳnh Hương

100

100

90

90

95

 

A+

24

Hứa Thế Hữu

100

100

90

90

95

 

A+

25

Bùi Quang Huy

100

42

90

90

81

 

A

26

Lê Gia Huy

100

67

70

80

79

 

B+

27

Trần Đình Huy

75

83

90

90

85

 

A

28

Trần Đức Huy

100

100

90

90

95

 

A+

29

Trần Thương Huyền

100

100

90

90

95

 

A+

30

Nguyễn Tuấn Kiệt

100

100

90

90

95

 

A+

31

Lê Tuấn Linh

100

100

90

90

95

 

A+

32

Tào Gia Long

75

100

70

70

79

 

B+

33

Nguyễn Việt Lương

100

100

90

90

95

 

A+

34

Lý Xuân Mai

100

100

90

90

95

 

A+

35

Nguyễn Vũ Ban Mai

100

83

80

90

88

 

A

36

Nguyễn Hà My

100

100

90

90

95

 

A+

37

Dương Bảo Ngọc

100

58

90

90

85

 

A

38

Lê Nguyễn Phương Nhi

100

100

90

90

95

 

A+

39

Nguyễn Hoàng Phong

100

100

90

90

95

 

A+

40

Phạm Gia Phong

50

83

80

90

76

 

B+

41

Lê Thu Phương

100

58

90

90

85

 

A

42

Nguyễn Ngọc Quang

100

100

90

90

95

 

A+

43

Trịnh Việt Thành

100

100

90

90

95

 

A+

44

Nguyễn Minh Thy

100

100

90

90

95

 

A+

45

Nguyễn Lê Thủy Tiên

100

83

90

90

91

 

A+

46

BAGNENKO DANILO Toàn

100

67

70

80

79

 

B+

47

Hoàng Thanh Trúc

75

83

90

90

85

 

A

48

Hà Minh Tuấn

50

83

70

90

73

 

B+

49

Hoàng Minh Tuấn

100

100

90

90

95

 

A+

50

Đỗ Huy Tùng

100

100

90

90

95

 

A+

51

Nông Ngọc Tú

100

100

70

90

90

 

A+

52

Triệu Thị Thanh Vân

100

100

90

90

95

 

A+

53

Phạm Thành Vinh

75

83

80

80

80

 

A

54

Đồng Thị Hà Vy

100

75

90

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

1E

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Đặng Minh Anh

100

100

90

90

95

 

A+

2

Nguyễn Huyền Anh

100

100

90

90

95

 

A+

3

Trần Đức Anh

100

100

80

90

93

 

A+

4

Vũ Minh Anh

75

100

90

90

89

 

A

5

Trần Gia Bảo

100

100

90

80

93

 

A+

6

Mạc Khoa Bằng

100

100

90

90

95

 

A+

7

Hoàng Bảo Châu

100

100

90

90

95

 

A+

8

Lê Đức Duy

100

100

80

90

93

 

A+

9

Đỗ Tiến Dương

100

100

90

90

95

 

A+

10

Trần Minh Đức

100

100

90

90

95

 

A+

11

Nguyễn Thu Giang

-

-

90

80

-

 

-

12

Lương Ngọc Hà

100

100

90

90

95

 

A+

13

Nguyễn Việt Hùng

100

100

90

90

95

 

A+

14

Hà Mạnh Hưng

100

100

90

90

95

 

A+

15

Nguyễn Duy Hưng

100

100

90

90

95

 

A+

16

Trần Mạnh Hưng

100

100

80

90

93

 

A+

17

Lại Hoàng Khôi

100

100

90

90

95

 

A+

18

Nguyễn Yến Lan

100

100

90

90

95

 

A+

19

Nguyễn Doãn Tùng Lâm

100

100

90

90

95

 

A+

20

Lại Hồng Linh

100

100

90

90

95

 

A+

21

Lê Phương Linh

100

100

90

80

93

 

A+

22

Nguyễn Khánh Linh

100

100

90

90

95

 

A+

23

Nguyễn Hoàng Phương Linh

100

100

80

90

93

 

A+

24

Nguyễn Lê Phương Linh

100

100

90

90

95

 

A+

25

Nguyễn Vũ Hà Linh

75

100

80

90

86

 

A

26

Nguyễn Phương Mai

75

100

90

90

89

 

A

27

Bùi Tiến Minh

100

100

90

90

95

 

A+

28

Phan Huy Minh

100

100

90

90

95

 

A+

29

Trịnh Công Minh

100

92

90

90

93

 

A+

30

Trần Ngọc Trà My

100

100

90

90

95

 

A+

31

Lê Hoài Nam

75

100

90

90

89

 

A

32

Nguyễn Thanh Nga

-

-

90

80

-

 

-

33

Trần Thị Kim Ngân

100

100

90

90

95

 

A+

34

Nguyễn Minh Ngọc

100

100

90

90

95

 

A+

35

Trần Thị Bích Ngọc

100

100

90

90

95

 

A+

36

Chu Thị Yến Nhi

100

100

90

90

95

 

A+

37

Nông Yến Nhi

75

83

90

90

85

 

A

38

Trần Đan Nhi

100

100

90

90

95

 

A+

39

Vũ Yến Nhi

100

100

90

90

95

 

A+

40

Lê Hạnh Như

100

100

90

90

95

 

A+

41

Thành Nguyễn Ngọc Phúc

100

100

90

90

95

 

A+

42

Nguyễn Dạ Thảo Phương

100

100

90

90

95

 

A+

43

Nguyễn Mai Phương

100

100

90

90

95

 

A+

44

Phạm Đàm Quân

100

100

90

90

95

 

A+

45

Nguyễn Huy Quyền

100

100

90

90

95

 

A+

46

Nguyễn Minh Thảo

100

100

90

90

95

 

A+

47

Lê Quý Thiện

100

100

90

90

95

 

A+

48

Quách Hằng Thu

100

100

90

90

95

 

A+

49

Nguyễn Quỳnh Trang

100

100

90

90

95

 

A+

50

Nguyễn Thùy Trang

100

100

90

90

95

 

A+

51

Vũ Hàn Tín

100

100

80

90

93

 

A+

52

Nguyễn Phúc Hoàng Tùng

100

100

90

90

95

 

A+

53

Ngô Trần Minh Vân

100

100

90

90

95

 

A+

54

Lê Ngọc Hà Vi

-

-

90

90

-

 

-

55

Nguyễn Thị Thanh Xuân

100

100

90

90

95

 

A+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

1G

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Lê Thành An

100

100

90

90

95

 

A+

2

Doãn Quỳnh Anh

75

100

90

90

89

 

A

3

Đào Thị Quỳnh Anh

100

100

90

90

95

 

A+

4

Lê Đức Anh

100

100

80

90

93

 

A+

5

Nguyễn Minh Anh

100

100

90

90

95

 

A+

6

Nguyễn Mỹ Anh

100

100

90

90

95

 

A+

7

Nguyễn Vân Anh

100

100

90

90

95

 

A+

8

Trần Huyền Anh

100

100

90

90

95

 

A+

9

Trần Đức Anh

100

100

90

90

95

 

A+

10

Nguyễn Gia Bách

100

100

90

90

95

 

A+

11

Trần Công Đức Bình

100

100

90

90

95

 

A+

12

Phùng Tiến Cường

100

100

90

90

95

 

A+

13

Đào Tiến Đạt

100

100

90

80

93

 

A+

14

Nguyễn Tuấn Đạt

100

100

90

90

95

 

A+

15

Trần Minh Đức

100

100

90

90

95

 

A+

16

Vũ Trung Đức

100

100

80

90

93

 

A+

17

Hoàng Thùy Dương

100

100

90

90

95

 

A+

18

Chu Thị Minh Giang

100

100

90

90

95

 

A+

19

Lê Ngân Hà

100

100

90

90

95

 

A+

20

Trần Hoàng Hải

100

100

90

90

95

 

A+

21

Đào Minh Hằng

100

100

90

90

95

 

A+

22

Lê Thanh Hiền

100

100

90

90

95

 

A+

23

Lê Huy Hoàn

100

100

90

90

95

 

A+

24

Nguyễn Quang Huy

100

100

90

90

95

 

A+

25

Nguyễn Gia Khánh

100

100

90

80

93

 

A+

26

Phan Thị Quỳnh Lâm

100

100

90

90

95

 

A+

27

Hà Vân Linh

100

100

90

90

95

 

A+

28

Lê Vũ Thùy Linh

-

0

90

90

-

 

-

29

Nguyễn Hà Linh

100

100

90

90

95

 

A+

30

Nguyễn Ngọc Linh

100

100

90

90

95

 

A+

31

Trần Thanh Long

100

100

80

90

93

 

A+

32

Trần Ngọc Minh

100

100

90

90

95

 

A+

33

Hoàng Châu Ngân

100

100

90

90

95

 

A+

34

Ngô Trang Ngân

100

100

90

90

95

 

A+

35

Chu Bích Ngọc

100

100

90

90

95

 

A+

36

Hoàng Kim Bảo Ngọc

100

100

90

90

95

 

A+

37

Nguyễn Thảo Ngọc

100

100

90

90

95

 

A+

38

Nguyễn Hạnh Nguyên

100

100

90

90

95

 

A+

39

Hà Minh Nhật

100

83

90

90

91

 

A+

40

Hoàng Thị Lê Như

100

100

90

90

95

 

A+

41

Hoàng Anh Quân

100

100

80

90

93

 

A+

42

Phạm Vũ Đàm Quân

100

100

90

90

95

 

A+

43

Nguyễn Minh Quang

100

100

90

90

95

 

A+

44

Nguyễn Bảo Sơn

100

100

90

90

95

 

A+

45

Đinh Tiến Thành

100

100

80

90

93

 

A+

46

Lê Thanh Thảo

100

100

90

90

95

 

A+

47

Nguyễn Phạm Huy Thông

100

100

90

90

95

 

A+

48

Phạm Thanh Thủy

75

100

90

90

89

 

A

49

Lê Minh Trang

100

100

90

90

95

 

A+

50

Nguyễn Anh Tuấn

100

100

90

90

95

 

A+

51

Trần Quốc Việt

100

100

90

90

95

 

A+

52

Bùi Anh Vũ

100

100

90

90

95

 

A+

53

Nguyễn Yến Vy

100

100

90

90

95

 

A+

54

Nguyễn Vĩnh Hà Linh

100

100

80

90

93

 

A+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

1H

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Lê Đức Anh

75

100

70

80

81

 

A

2

Ngô Nhật Anh

100

83

80

80

86

 

A

3

Ngô Quốc Anh

75

100

80

80

84

 

A

4

Nguyễn Đỗ Nam Anh

100

100

70

80

88

 

A

5

Nguyễn Ngọc Anh

100

100

80

80

90

 

A+

6

Phạm Việt Anh

100

100

80

80

90

 

A+

7

Tạ Đức Anh

100

100

80

70

88

 

A

8

Trần Minh Anh

100

100

80

80

90

 

A+

9

Võ Việt Anh

100

100

80

80

90

 

A+

10

Phạm Ngọc Ánh

100

100

80

80

90

 

A+

11

Trương Hiền Minh Ánh

100

100

70

80

88

 

A

12

Khương Việt Dung

100

100

80

80

90

 

A+

13

Đào Việt Dũng

100

83

80

70

83

 

A

14

Nguyễn Khánh Ánh Dương

100

100

80

80

90

 

A+

15

Nguyễn Thùy Dương

100

100

80

80

90

 

A+

16

Triệu Quý Dương

100

100

80

80

90

 

A+

17

Trần Thái Hương Giang

100

100

80

80

90

 

A+

18

Nguyễn Ngọc Ngân Hà

75

100

80

80

84

 

A

19

Nguyễn Chí Hiếu

100

100

70

80

88

 

A

20

Lê Việt Hoàng

100

100

80

80

90

 

A+

21

Bùi Đan Huy

0

100

80

80

65

 

B

22

Vũ Khánh Hưng

100

100

70

80

88

 

A

23

Nguyễn Linh Hương

100

100

80

80

90

 

A+

24

Nguyễn Tuấn Kiệt

100

100

80

80

90

 

A+

25

Ngô Duy Khánh

100

100

70

80

88

 

A

26

Nguyễn Nam Khánh

100

100

80

80

90

 

A+

27

Nguyễn Thị Minh Khuê

100

83

80

80

86

 

A

28

Nguyễn Quý Lâm

50

100

80

80

78

 

B+

29

Đặng Thùy Linh

100

100

80

80

90

 

A+

30

Đặng Hoàng Tùng Linh

100

100

80

70

88

 

A

31

Lê Diệu Linh

75

100

80

80

84

 

A

32

Đỗ Hải Long

100

100

80

80

90

 

A+

33

Lê Hoàng Phương Ly

100

100

80

80

90

 

A+

34

Đặng Thị Hà My

100

100

80

80

90

 

A+

35

Nguyễn Hoàng My

100

100

80

80

90

 

A+

36

Lê Thành Nam

100

100

80

80

90

 

A+

37

Trần Hải Nam

100

100

80

70

88

 

A

38

Phạm Thanh Thảo Nguyên

100

100

80

80

90

 

A+

39

Trần Uyển Nhi

100

100

80

80

90

 

A+

40

Trần Duy Phúc

1100

100

80

80

340

 

A+

41

Đỗ Mai Phương

100

100

80

70

88

 

A

42

Nguyễn Hà Phương

100

100

70

80

88

 

A

43

Dương Đình Quân

100

83

80

80

86

 

A

44

Nguyễn Đỗ Quyên

100

100

80

80

90

 

A+

45

Nguyễn Hạnh Quyên

100

100

80

80

90

 

A+

46

Phạm Lan Quyên

75

100

80

80

84

 

A

47

Nguyễn Xuân Thủy

-

-

80

80

-

 

-

48

Nguyễn Anh Thư

100

100

80

80

90

 

A+

49

Trần Anh Tuấn

100

100

80

80

90

 

A+

50

Nguyễn Thành Vinh

0

75

80

80

59

 

C+

51

Nguyễn Anh Vũ

75

100

70

80

81

 

A

52

Nguyễn Đức Vượng

100

100

80

70

88

 

A

53

Nguyễn Ngọc Yến

100

100

80

80

90

 

A+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

1I

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Đào Đức Anh

100

92

80

80

88

 

A

2

Đào Việt Anh

100

100

70

80

88

 

A

3

Hồ Đức Anh

100

83

80

80

86

 

A

4

Nguyễn Phương Anh

100

100

80

80

90

 

A+

5

Nguyễn Quỳnh Anh

75

100

80

70

81

 

A

6

Nguyễn Thị Ngọc Anh

100

100

80

80

90

 

A+

7

Nguyễn Ngọc Lan Chi

100

100

80

80

90

 

A+

8

Nguyễn Quỳnh Chi

100

100

80

80

90

 

A+

9

Nguyễn Tuấn Đạt

100

100

70

80

88

 

A

10

Bùi Thùy Dương

100

100

80

80

90

 

A+

11

Hoàng Hải Hà

100

100

80

80

90

 

A+

12

Hà Trung Hiếu

75

100

80

70

81

 

A

13

Nguyễn Quang Hiếu

100

100

80

80

90

 

A+

14

Nguyễn Trung Hiếu

100

100

80

80

90

 

A+

15

Nguyễn Thu Hương

100

100

80

80

90

 

A+

16

Nguyễn Ngọc Huy

100

100

80

80

90

 

A+

17

Nguyễn Phương Huyền

100

100

70

80

88

 

A

18

Nguyễn Ngọc Khanh

100

100

80

80

90

 

A+

19

Hoàng Nam Khánh

100

100

80

80

90

 

A+

20

Nguyễn Trung Kiên

100

100

80

80

90

 

A+

21

Bùi Tú Linh

100

100

80

80

90

 

A+

22

Hoàng Khánh Linh

100

83

80

70

83

 

A

23

Nguyễn Khánh Linh

100

100

80

80

90

 

A+

24

Nguyễn Thùy Linh

100

100

80

70

88

 

A

25

Nguyễn Thành Long A

100

100

70

80

88

 

A

26

Nguyễn Thành Long B

100

100

80

80

90

 

A+

27

Nguyễn Thành Long C

100

100

70

80

88

 

A

28

Nguyễn Việt Long

100

100

80

80

90

 

A+

29

Lý Tiến Minh

100

100

80

80

90

 

A+

30

Nguyễn Nhật Minh

100

100

80

80

90

 

A+

31

Nguyễn Quang Minh

100

83

80

80

86

 

A

32

Vũ Đức Minh

75

100

80

80

84

 

A

33

Nguyễn Trà My

100

100

80

80

90

 

A+

34

Phùng Vũ Hải Nam

-

-

80

70

-

 

-

35

Nguyễn Thị Phương Nga

75

100

80

80

84

 

A

36

Nguyễn Thu Ngân

100

100

80

80

90

 

A+

37

Nguyễn Thanh Ngọc

100

100

80

80

90

 

A+

38

Nguyễn Linh Nhi

100

100

80

80

90

 

A+

39

Nguyễn Uyển Nhi

100

83

80

80

86

 

A

40

Nguyễn Thị Nam Phong

100

100

70

80

88

 

A

41

Nguyễn Thanh Phương

75

100

80

80

84

 

A

42

Nguyễn Trọng Quốc

100

100

80

80

90

 

A+

43

Nguyễn Văn Quyết

100

100

80

80

90

 

A+

44

Dương Đình Trung Sơn

75

83

80

80

80

 

A

45

Bùi Viên Minh Tâm

100

100

80

80

90

 

A+

46

Phương Vũ Minh Tâm

100

100

80

80

90

 

A+

47

Nguyễn Thu Thảo

75

100

80

70

81

 

A

48

Nguyễn Minh Thư

100

100

70

80

88

 

A

49

Hoàng Minh Thùy

100

42

80

80

76

 

B+

50

Nguyễn Thủy Tiên

75

58

80

80

73

 

B+

51

Cao Thu Trang

100

100

80

80

90

 

A+

52

Nguyễn Thùy Trang

100

83

70

80

83

 

A

53

Vũ Trọng Tuấn

100

100

80

80

90

 

A+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

2A

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Bùi Ngọc Minh Anh

100

100

80

80

90

 

A+

2

Hoàng Phương Anh

100

100

80

80

90

 

A+

3

Kiều Mỹ Anh

100

100

80

80

90

 

A+

4

Kiều Quang Anh

100

93

70

80

86

 

A

5

Ngô Thị Lan Anh

100

100

80

70

88

 

A

6

Nguyễn Gia Diệp Anh

80

100

80

80

85

 

A

7

Nhữ Hoàng Anh

100

79

80

80

85

 

A

8

Trương Kim Anh

100

100

80

80

90

 

A+

9

Trần Minh Anh

100

93

80

80

88

 

A

10

Trần Nam Anh

-

-

80

80

-

 

-

11

Trần Thị Ngọc Anh

100

93

80

80

88

 

A

12

Vũ Hoàng Anh

100

86

80

80

87

 

A

13

Dương Ngọc Ánh

100

93

80

80

88

 

A

14

Nguyễn Ngọc Ánh

100

100

80

80

90

 

A+

15

Bùi Chí Bách

100

100

80

80

90

 

A+

16

Mai Quốc Bảo

100

100

80

80

90

 

A+

17

Ngô Thị Huyền Châm

100

100

80

80

90

 

A+

18

Hoàng Đỗ Minh Châu

100

100

80

80

90

 

A+

19

Hoa Kim Chi

80

93

80

80

83

 

A

20

Hoàng Tuấn Dũng

100

100

80

80

90

 

A+

21

Nguyễn Anh Duy

-

-

80

80

-

 

-

22

Nguyễn Hữu Duy

100

100

80

80

90

 

A+

23

Dương Minh Đức

100

86

80

80

87

 

A

24

Hoàng Thanh Hải

100

100

80

80

90

 

A+

25

Trịnh Thu Hiền

100

100

90

90

95

 

A+

26

Hoàng Trung Hiếu

100

100

80

80

90

 

A+

27

Lê Minh Hiếu

100

100

80

80

90

 

A+

28

Lê Hải Hoàng

100

100

70

80

88

 

A

29

Lê Minh Hoàng

100

100

80

80

90

 

A+

30

Nguyễn Đức Hoàng

-

-

80

80

-

 

-

31

Lê Duy Khánh

100

100

80

80

90

 

A+

32

Nguyễn Trung Kiên

100

93

70

80

86

 

A

33

Dương Phương Linh

100

100

70

80

88

 

A

34

Ngô Gia Linh

100

100

80

80

90

 

A+

35

Nguyễn Thị Bằng Linh

80

93

70

70

78

 

B+

36

Bùi Thành Long

100

100

80

80

90

 

A+

37

Dương Đình Cẩm Ly

100

93

80

80

88

 

A

38

Nguyễn Hương Ly

100

93

80

80

88

 

A

39

Ngô Hoàng Minh

100

86

80

80

87

 

A

40

Lê Trà My

100

100

80

80

90

 

A+

41

Nguyễn Thị Trà My

100

100

80

80

90

 

A+

42

Nguyễn Trà My

100

100

80

80

90

 

A+

43

Phạm Hải My

100

71

80

80

83

 

A

44

Lã Bích Ngọc

100

100

80

80

90

 

A+

45

Chử Đại Nghĩa

40

79

70

70

65

 

B

46

Lăng Ngọc Ninh

100

100

80

80

90

 

A+

47

Vũ Hà Ninh

100

43

70

70

71

 

B+

48

Lý Anh Quân

100

100

80

80

90

 

A+

49

Vũ Tùng Sơn

100

100

80

80

90

 

A+

50

Phan Đình Đồng Thư

100

57

70

70

74

 

B+

51

Bùi Quang Thái

100

100

90

80

93

 

A+

52

Hoàng Bích Thảo

100

100

80

80

90

 

A+

53

Lưu Bích Trà

100

100

80

80

90

 

A+

54

Vũ Nhật Tín

80

100

70

80

83

 

A

55

Hoàng Thị Thu Uyên

80

100

80

80

85

 

A

56

Trần Thượng Vinh

100

86

70

80

84

 

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

2B

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Nguyễn Hoài An

80

100

90

80

88

 

A

2

Nguyễn Thanh An

80

100

70

80

83

 

A

3

Nguyễn Thị Thùy An

100

100

80

80

90

 

A+

4

Lê Hải Anh

-

-

80

90

-

 

-

5

Lỗ Võ Bảo Anh

80

100

80

80

85

 

A

6

Nguyễn Minh Anh

100

100

90

80

93

 

A+

7

Vũ Nhật Anh

100

100

80

80

90

 

A+

8

Trần Ngọc Ánh

100

100

70

80

88

 

A

9

Nguyễn Ngọc Minh Châu

100

100

80

80

90

 

A+

10

Nguyễn Linh Chi

100

100

80

80

90

 

A+

11

Nguyễn Quỳnh Chi

100

100

80

90

93

 

A+

12

Nguyễn Quang Dương

100

100

90

80

93

 

A+

13

Nguyễn Tùng Dương

80

100

80

80

85

 

A

14

Lê Đức Duy

100

100

80

80

90

 

A+

15

Lương Trần Đức

100

100

80

80

90

 

A+

16

Nguyễn Minh Đức

100

100

90

80

93

 

A+

17

Lê Hương Giang

100

71

80

80

83

 

A

18

Vũ Phan Hương Giang

100

100

90

80

93

 

A+

19

Nguyễn Thu Hà

100

100

90

80

93

 

A+

20

Trần Thanh Hà

-

-

80

80

-

 

-

21

Nguyễn Minh Hiển

-

-

80

80

-

 

-

22

Nguyễn Thu Hiền

100

100

80

80

90

 

A+

23

Nguyễn Quang Hiếu

100

100

80

80

90

 

A+

24

Lưu Mỹ Hoa

100

100

80

80

90

 

A+

25

Nguyễn Quang Huy

100

93

80

80

88

 

A

26

Nguyễn Hồng Lê

100

100

90

80

93

 

A+

27

Lê Thùy Linh

100

100

80

80

90

 

A+

28

Nguyễn Thị Phương Linh

100

57

80

80

79

 

B+

29

Trần Khánh Linh

100

100

80

80

90

 

A+

30

Nguyễn Hồng Loan

100

100

90

80

93

 

A+

31

Nguyễn Thành Long

80

79

80

80

80

 

A

32

Nguyễn Đức Mẫn

100

79

80

80

85

 

A

33

Nguyễn Phương My

100

100

80

80

90

 

A+

34

Vương Huyền My

100

100

90

80

93

 

A+

35

Trần Bảo Ngân

100

100

80

80

90

 

A+

36

Lê Phương Nga

100

100

90

80

93

 

A+

37

Nguyễn Hoài Ngọc

100

100

80

80

90

 

A+

38

Vũ Chính Nghĩa

100

100

80

80

90

 

A+

39

Nguyễn Hoàng Nhi

100

100

80

80

90

 

A+

40

Nguyễn An Phương

100

100

80

80

90

 

A+

41

Nguyễn Hà Phương

100

100

90

80

93

 

A+

42

Nguyễn Thu Phương

100

100

80

80

90

 

A+

43

Nguyễn Nhật Quang

80

71

80

80

78

 

B+

44

Nguyễn Minh Tâm

100

100

80

80

90

 

A+

45

Nguyễn Minh Thư

100

100

80

80

90

 

A+

46

Lê Mạnh Thương

100

100

70

70

85

 

A

47

Nguyễn Thanh Thảo

100

100

80

90

93

 

A+

48

Nguyễn Thu Thảo

100

100

80

80

90

 

A+

49

Nguyễn Quốc Thắng

100

100

80

80

90

 

A+

50

Nguyễn Thị Thu Thủy

100

100

90

80

93

 

A+

51

Đàm Huyền Trang

100

100

80

90

93

 

A+

52

Đỗ Thị Hà Trang

100

100

80

80

90

 

A+

53

Nguyễn Thu Trang A

100

79

80

90

87

 

A

54

Nguyễn Thu Trang B

100

100

80

90

93

 

A+

55

Đào Đức Trung

100

100

80

80

90

 

A+

56

Nguyễn Hoàng Anh Tuấn

100

100

70

80

88

 

A

57

Nguyễn Thảo Vân

100

100

80

90

93

 

A+

58

Ngô Thành Vinh

20

71

70

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

2C

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Vũ Hoàng Minh An

100

100

80

80

90

 

A+

2

Đỗ Phương Anh

100

100

90

90

95

 

A+

3

Đoàn Phương Anh

100

100

80

80

90

 

A+

4

Nguyễn Ngọc Phương Anh

100

93

80

80

88

 

A

5

Nguyễn Tiến Anh

80

100

80

80

85

 

A

6

Phạm Thị Minh Anh

100

100

80

80

90

 

A+

7

Tạ Nữ Hoàng Anh

-

-

80

80

-

 

-

8

Vũ Kim Anh

100

100

80

80

90

 

A+

9

Lưu Vũ Quốc Bảo

100

100

80

80

90

 

A+

10

Đào Nguyễn Huyền Diệu

100

100

80

80

90

 

A+

11

Nguyễn Trung Dũng

100

100

80

80

90

 

A+

12

Đoàn Hữu Đức

100

100

80

80

90

 

A+

13

Hà Minh Đức

100

100

80

80

90

 

A+

14

Đặng Tuấn Giang

100

93

80

80

88

 

A

15

Đỗ Thanh Hằng

100

100

80

80

90

 

A+

16

Nguyễn Thị Minh Hằng

100

100

80

80

90

 

A+

17

Vũ Quỳnh Hương

100

100

80

80

90

 

A+

18

Trần Minh Hiếu

100

100

80

80

90

 

A+

19

Vũ Minh Hiếu

100

100

80

80

90

 

A+

20

Đỗ Việt Hưng

100

100

80

80

90

 

A+

21

Đàm Lê Minh Hoàng

100

100

80

80

90

 

A+

22

Phạm Gia Huy

100

100

90

80

93

 

A+

23

Trần Quốc Huy

100

100

80

80

90

 

A+

24

Phạm Khánh Huyền

100

86

80

80

87

 

A

25

Nguyễn Trung Kiên

100

100

80

80

90

 

A+

26

Phạm Ngọc Lâm

100

100

80

80

90

 

A+

27

Trần Phương Lâm

100

100

80

80

90

 

A+

28

Bùi Phương Linh

100

100

90

80

93

 

A+

29

Phạm Thị Khánh Linh

100

100

80

80

90

 

A+

30

Lê Quý Long

100

100

80

80

90

 

A+

31

Đỗ Phương Ly

100

93

80

80

88

 

A

32

Bùi Nhật Minh

100

100

80

90

93

 

A+

33

Trần Gia Minh

100

100

80

80

90

 

A+

34

Nguyễn Trà My

100

86

80

80

87

 

A

35

Lê Thành Thủy Ngân

100

100

80

80

90

 

A+

36

Phùng Thị Bích Ngọc

100

100

80

80

90

 

A+

37

Nguyễn Thuận Nghĩa

100

100

80

80

90

 

A+

38

Võ Đại Nhật

100

93

80

80

88

 

A

39

Vũ Hồng Nhung

100

93

90

80

91

 

A+

40

Bùi Đức Phúc

100

93

80

80

88

 

A

41

Đặng Thái Sơn

100

100

90

80

93

 

A+

42

Nguyễn Thế Sơn

100

100

80

90

93

 

A+

43

Mai Anh Thư

100

100

80

80

90

 

A+

44

Nguyễn Tiến Thành

-

-

80

80

-

 

-

45

Đỗ Thủy Tiên

100

93

80

80

88

 

A

46

Đỗ Cẩm Tú

100

86

80

80

87

 

A

47

Đặng Thùy Trâm

100

100

80

80

90

 

A+

48

Đinh Huyền Trang

100

100

70

80

88

 

A

49

Bạch Yến Trang

100

100

90

80

93

 

A+

50

Nguyễn Hương Trang

100

100

80

80

90

 

A+

51

Nguyễn Lâm Quỳnh Trang

100

100

80

80

90

 

A+

52

Phạm Thùy Trang

100

100

80

80

90

 

A+

53

Phạm Yến Trang

100

100

80

80

90

 

A+

54

Trần Thùy Trang

100

100

70

80

88

 

A

55

Nguyễn Anh Tuấn

100

86

80

80

87

 

A

56

Vũ Phương Uyên

100

100

80

80

90

 

A+

57

Đào Đại Vũ

100

100

70

80

88

 

A

58

Phạm Huyền Vy

100

100

80

70

88

 

A

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

2D

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Phan Ngọc Anh

100

100

90

80

93

 

A+

2

Trần Phương Anh

80

93

80

80

83

 

A

3

Nguyễn Quỳnh Anh

100

79

80

80

85

 

A

4

Nguyễn Ngọc Ánh

100

100

80

80

90

 

A+

5

Vũ Nguyễn Bá

100

100

80

80

90

 

A+

6

Trần Đình Bách

100

100

90

90

95

 

A+

7

Hoàng Minh Châu

100

93

80

80

88

 

A

8

Hoàng Thùy Dương

100

100

80

80

90

 

A+

9

Trần Quý Dương

100

93

80

80

88

 

A

10

Trần Thu Hà

100

100

80

80

90

 

A+

11

Huỳnh Minh Hải

100

100

80

80

90

 

A+

12

Nguyễn Hoàng Hiệp

100

100

80

80

90

 

A+

13

Nguyễn Huy Hiệu

100

100

80

80

90

 

A+

14

Vũ Minh Hiếu

100

86

80

80

87

 

A

15

Vi Trung Hiếu

100

100

80

80

90

 

A+

16

Nguyễn Vĩnh Hoàng

100

100

90

90

95

 

A+

17

Ngô Quang Huy

100

100

80

80

90

 

A+

18

Hoàng Ngọc Huyền

100

100

80

80

90

 

A+

19

Đào Việt Hưng

-

-

80

80

-

 

-

20

Ngô Thị Diệu Hương

100

100

80

80

90

 

A+

21

Nguyễn Viết Khánh

100

100

80

80

90

 

A+

22

Phạm Đặng Quốc Khánh

100

100

90

80

93

 

A+

23

Vũ Đình Khôi

100

100

80

80

90

 

A+

24

Nguyễn Hà Linh

100

100

80

80

90

 

A+

25

Đỗ Thanh Lan

100

100

80

80

90

 

A+

26

Đỗ Hương Liên

100

100

80

80

90

 

A+

27

Nguyễn Ngọc Khánh Linh

100

100

80

80

90

 

A+

28

Đinh Ngọc Linh

100

100

80

80

90

 

A+

29

Trần Đăng Long

100

79

80

90

87

 

A

30

Nguyễn Hoàng Mai

100

100

80

80

90

 

A+

31

Nguyễn Gia Minh

100

100

80

80

90

 

A+

32

Hoàng Thị Hiền Minh

100

100

80

80

90

 

A+

33

Hoàng Quang Minh

100

93

80

80

88

 

A

34

Nguyễn Quang Minh

-

-

80

80

-

 

A+

35

Nguyễn Quang Minh

100

100

80

80

90

 

A+

36

Ngô Dương Diễm My

100

71

90

80

85

 

A

37

Luyện Khánh Nam

100

100

80

80

90

 

A+

38

Bùi Quang Nam

100

100

80

80

90

 

A+

39

Nguyễn Hoàng Nghĩa

100

93

80

80

88

 

A

40

Trần Trung Nghĩa

100

100

80

80

90

 

A+

41

Dương Phương Ngọc

100

100

80

80

90

 

A+

42

Nguyễn Khôi Nguyên

100

100

80

80

90

 

A+

43

Lê Minh Nguyệt

100

100

90

80

93

 

A+

44

Chu Văn Phúc

100

100

80

80

90

 

A+

45

Phan Đức Sơn

100

100

80

80

90

 

A+

46

Nguyễn Nam Sơn

100

100

80

80

90

 

A+

47

Lưu Quang Thái

100

100

80

80

90

 

A+

48

Nguyễn Thu Trang

100

100

80

80

90

 

A+

49

Nguyễn Tiến Thịnh

100

100

80

80

90

 

A+

50

Vũ Bảo Uyên

100

100

80

80

90

 

A+

51

Cao Bá Vũ

100

100

80

80

90

 

A+

52

Nguyễn An Việt

100

100

90

80

93

 

A+

53

Nguyễn Thu Thủy

100

100

80

80

90

 

A+

54

Dương Thu Phương

100

100

80

80

90

 

A+

55

Phạm Lan Phương

100

100

80

80

90

 

A+

56

Bùi An Quốc

100

100

80

90

93

 

A+

57

Nguyễn Việt Quang

100

100

80

80

90

 

A+

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

2E

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Phan Bằng An

80

79

90

80

82

 

A

2

Đặng Thùy Anh

100

100

80

80

90

 

A+

3

Đỗ Minh Anh

100

100

80

80

90

 

A+

4

Đinh Phương Anh

100

100

90

80

93

 

A+

5

Nguyễn Hồng Anh

100

93

90

80

91

 

A+

6

Nguyễn Minh Anh

100

100

80

80

90

 

A+

7

Nguyễn Quốc Anh

100

100

80

90

93

 

A+

8

Nguyễn Quỳnh Anh

100

100

80

90

93

 

A+

9

Nguyễn Tuệ Anh

100

100

80

80

90

 

A+

10

Vũ Đức Anh

100

100

90

80

93

 

A+

11

Nguyễn Hồng Ánh

100

100

80

80

90

 

A+

12

Trần Thị Minh Châu

80

100

80

80

85

 

A

13

Nguyễn Linh Chi

100

100

80

80

90

 

A+

14

Đỗ Hoàng Dương

100

100

80

80

90

 

A+

15

Đinh Ngọc Diệp

100

100

80

80

90

 

A+

16

Hoàng Mạnh Duy

100

93

90

80

91

 

A+

17

Nguyễn Đức Duy

100

100

80

80

90

 

A+

18

Nguyễn Thành Duy

100

100

70

70

85

 

A

19

Trương Bá Đạt

100

100

80

80

90

 

A+

20

Nguyễn Trần Đức

100

100

80

90

93

 

A+

21

Phạm Xuân Đồng

80

79

80

80

80

 

A

22

Đặng Ngọc Thanh Giang

80

79

90

80

82

 

A

23

Đinh Hương Giang

80

100

80

80

85

 

A

24

Lê Thu Hương

80

100

80

80

85

 

A

25

Phạm Minh Hiếu

100

100

90

80

93

 

A+

26

Lê Trúc Linh

60

100

80

80

80

 

A

27

Đinh Thế Đức Minh

100

100

80

80

90

 

A+

28

Mai Tuấn Minh

80

100

80

80

85

 

A

29

Nguyễn Đức Chí Minh

60

100

90

80

83

 

A

30

Phạm Tuấn Minh

60

100

80

80

80

 

A

31

Phan Trọng Minh

40

100

80

80

75

 

B+

32

Quản Đức Minh

100

100

80

80

90

 

A+

33

Nguyễn Trà My

80

100

80

80

85

 

A

34

Vũ Lê Hà My

100

100

90

80

93

 

A+

35

Đoàn Trần Nam

80

64

80

90

79

 

B+

36

Phạm Quang Nam

80

79

80

80

80

 

A

37

Trần Quốc Nam

100

100

80

80

90

 

A+

38

Nguyễn Thu Phương

100

100

80

80

90

 

A+

39

Mai Đình Phi

80

71

80

90

80

 

A

40

Nguyễn Hồng Phúc

100

100

80

80

90

 

A+

41

Bùi Minh Quân

100

93

80

80

88

 

A

42

Nguyễn Minh Quân

100

100

90

80

93

 

A+

43

Vũ Minh Quân

100

100

80

80

90

 

A+

44

Ngô Tuấn Sơn

80

100

90

80

88

 

A

45

Nguyễn Phú Thành

100

93

80

80

88

 

A

46

Vũ Huy Thành

100

100

90

80

93

 

A+

47

Hoàng Phương Thảo

80

100

80

80

85

 

A

48

Khuất Phương Thảo

100

100

90

80

93

 

A+

49

Phạm Thanh Thủy

100

100

80

80

90

 

A+

50

Phan Thanh Tú

100

100

80

80

90

 

A+

51

Đoàn Thu Trang

100

100

80

80

90

 

A+

52

Nguyễn Phạm Thùy Trang

100

100

80

80

90

 

A+

53

Phạm Thu Trang

80

100

90

80

88

 

A

54

Nguyễn Quốc Trung

100

100

80

80

90

 

A+

Phòng GD & ĐT Quận Đống Đa

 

 

 

 

 

Trường Tiểu Học Cát Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ I năm học 2009-2010

Lớp :

2G

 

 

 

 

 

 

 

ĐỀ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Tổng cộng

Nhận xét của GV

Xếp loại

1

Nguyễn Lâm Thùy An

100

100

90

80

93

 

A+

2

Hoàng Quốc Anh

100

100

90

90

95

 

A+

3

Lê Minh Anh

100

100

90

80

93

 

A+

4

Nguyễn Hải Anh

100

100

80

80

90

 

A+

5

Nguyễn Huy Anh

100

93

80

80

88

 

A

6

Nguyễn Kiều Anh

80

100

90

80

88

 

A

7

Nguyễn Mai Anh

100

100

80

90

93

 

A+

8

Nguyễn Minh Anh

100

100

90

80

93

 

A+

9

Nguyễn Ngọc Ánh

100

100

90

90

95

 

A+

10

Lưu Thái Bình

80

79

80

80

80

 

A

11

Trần Quốc Cường

100

100

80

80

90

 

A+

12

Hoàng Phương Chi

100

100

80

80

90

 

A+

13

Lê Thế Đạt

80

93

90

80

86

 

A

14

Phạm Tiến Đạt

100

93

80

80

88

 

A

15

Nguyễn Hùng Đức

60

100

80

80

80

 

A

16

Cao Nam Giang

80

93

90

80

86

 

A

17

Hoàng Hương Giang

100

93

90

90

93

 

A+

18

Vũ Hiền Giang

80

100

80

80

85

 

A

19

Nguyễn Thu Hương

100

86

80

80

87

 

A

20

Nguyễn Thị Ngân Hà

100

100

90

80

93

 

A+

21

Cồ Bá Hải

100

100

80

70

88

 

A

22

Nguyễn Quốc Hùng

100

100

80

80

90

 

A+

23

Dương Trí Hiếu

100

100

90

80

93

 

A+

24

Lê Trung Hiếu

60

79

80

80

75

 

B+

25

Đàm Trọng Hưng

80

100

80

80

85

 

A

26

Đỗ Gia Huy

80

93

70

80

81

 

A

27

Nguyễn Mỹ Huyền

60

100

80

80

80

 

A

28

Trần Việt Khoa

100

93

70

80

86

 

A

29

Nguyễn Thành Lộc

100

100

80

80

90

 

A+

30

Đỗ Hoàng Ngọc Linh

100

100

90

80

93

 

A+

31

Phạm Thùy Linh

80

100

80

80

85

 

A

32

Phạm Trần Phương Linh

100

100

90

80

93

 

A+

33

Thái Nhật Linh

100

100

90

90

95

 

A+

34

Phạm Thị Thảo Loan

100

100

80

80

90

 

A+

35

Trần Nhật Mai

80

100

80

80

85

 

A

36

Nguyễn Duy Minh

100

93

80

80

88

 

A

37

Nguyễn Nhật Minh

80

100

80

80

85

 

A

38

Phạm Hoàng Minh

80

100

80

80

85

 

A

39

Văn Võ Hoàng Nam

100

100

90

90

95

 

A+

40

Tống Thị Khánh Ngân

100

100

90

90

95

 

A+

41

Phan Bích Ngọc

100

100

80

80

90

 

A+

42

Vũ Minh Quang

100

100

80

80

90

 

A+

43

Phạm Thanh Sơn

100

100

80

80

90

 

A+

44

Vũ Lê Anh Thư

100

93

80

80

88

 

A

45

Nguyễn Hương Thảo

100

100

90

90

95

 

A+

46

Phan Thu Thảo

80

100

80

80

85

 

A

47

Nguyễn Hải Thanh

100

100

80

80

90

 

A+

48

Nguyễn Ngọc Trâm

100

100

80

80

90

 

A+

49

Nguyễn Minh Trang

100

100

90

90

95

 

A+

50

Nguyễn Thu Trang

100

100

80

80

90

 

A+

51

Thái Minh Trang

100

100

80

80

90

 

A+

52

Trần Hoài Trang

100

100

90

90

95

 

A+

53

Khuất Hữu Trung

80

100

80

80

85

 

A

54

Vũ Tố Uyên

80

100

80

80

85

 

A

55

Trần Thanh Vân

100

93

80

80

88

 

A

56

Nguyễn Đức Việt

80

93

70

70

78

 

B+

57

Phùng Nguyên Vũ

100

86

90

80

89

 

A

58

Phạm Hoàng Yến

100

86

80

80

87

 

A

Văn phòng - Trường

🔔🔔 RUNG CHUÔNG VÀNG – SÂN CHƠI TIẾNG ANH SÔI ĐỘNG 🔔🔔

Hòa trong không khí học tập sôi nổi, trường Tiểu học Cát Linh phối hợp cùng TTNN Smart Horizon và TTNN Dream House… đã tổ chức thành công cuộc thi “Rung chuông vàng Tiếng Anh” dành cho học sinh cả 5 khối lớp.

🏥 KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO HỌC SINH CÁT LINH

🏥 KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO HỌC SINH CÁT LINH

RỘN RÀNG HOẠT ĐỘNG CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 08/3 TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH

Hòa chung không khí vui tươi, ấm áp chào mừng Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, Trường Tiểu học Cát Linh đã tổ chức nhiều hoạt động ý nghĩa và đầy màu sắc dành cho các em học sinh.

Tiếp nối thành công của cuộc thi Tiếng Anh IOE, Trường Tiểu học Cát Linh biểu dương thành tích rực rỡ của các em học sinh trong cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm học 2025 – 2026 vòng thi HƯƠNG.

Tiếp nối thành công của cuộc thi Tiếng Anh IOE, Trường Tiểu học Cát Linh biểu dương thành tích rực rỡ của các em học sinh trong cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm học 2025 – 2026 vòng thi HƯƠNG.

Trường Tiểu học Cát Linh đón tin vui rực rỡ với 22 giải thưởng tại Cuộc thi Tiếng Anh IOE

Với sự nỗ lực không ngừng, các “chiến binh nhí” khối 3,4,5 trường Tiểu học Cát Linh đã ghi dấu ấn tại Cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet (IOE) cấp Phường

Phường Ô Chợ Dừa đón đoàn đánh giá ngoài kiểm định chất lượng giáo dục

Trường Tiểu học Cát Linh nỗ lực khẳng định vị thế, hướng tới chuẩn quốc gia

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH TỔ CHỨC THÀNH CÔNG CUỘC THI OLYMPIC TIẾNG ANH (IOE) CẤP TRƯỜNG

Ngày 27/11, Trường Tiểu học Cát Linh đã tổ chức thành công cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet (IOE) cấp Trường, thu hút sự tham gia của đông đảo học sinh khối 3, 4 và 5.

CHÚC MỪNG THÀNH TÍCH NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH - CHÀO MỪNG KỈ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM (20/11/1982 – 20/11/2025)

Trong không khí hân hoan hướng tới 43 năm kỉ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam, trường Tiểu học Cát Linh vui mừng đón nhận những thành tích tiêu biểu đã đạt được

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH VINH DỰ THAM GIA DIỄU HÀNH TẠI LỄ KHAI MẠC ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO PHƯỜNG Ô CHỢ DỪA LẦN THỨ I NĂM 2025

Sáng ngày 25/10/2025, Phường Ô Chợ Dừa long trọng tổ chức Lễ khai mạc Đại hội Thể dục Thể thao lần thứ I tại Sân vận động Hoàng Cầu trong không khí trang nghiêm và sôi nổi.

PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH GIAI ĐOẠN 2021-2025, TẦM NHÌN 2030

PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH GIAI ĐOẠN 2021-2025, TẦM NHÌN 2030