Tuyển sinh :: 11/28/2011

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK Học kỳ II năm học 2009-2010

Thầy trò trường tiểu học cát Linh- Ảnh Catlinhschool.

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 1A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Phặm Đăng Đức Anh

100

92

70

70

83

A

Tốt

2

Vũ Minh Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

3

Vũ Phương Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

4

Vũ Quang Anh

100

83

90

80

88

A

Tốt

5

Trần Tuấn Anh

100

67

80

80

82

A

Tốt

6

Trương Tuấn Anh

100

83

70

70

81

A

Tốt

7

Phạm Thùy Anh

100

100

60

70

83

A

Khá

8

Nguyễn Minh Bách

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Phạm Việt Dũng

100

92

90

90

93

A+

Tốt

10

Thạch Nguyễn Thái Dương

100

92

70

70

83

A

Tốt

11

Đặng Hữu Đạt

80

100

80

70

83

A

Tốt

12

Trần Thu Hà

60

100

60

60

70

B+

Khá

13

Vũ Nhật Hà

100

100

70

70

85

A

Tốt

14

Võ Nguyên Hồng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

15

Nguyễn Xuân Hoàng

100

100

80

90

93

A+

Tốt

16

Nguyễn Xuân Hiệp

100

100

70

70

85

A

Tốt

17

Đặng Trung Kiên

100

92

90

90

93

A+

Tốt

18

Hà Phúc Lâm

100

83

70

80

83

A

Tốt

19

Nguyễn Minh Long

100

100

80

80

90

A+

Tốt

20

Vũ Phương Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Nguyễn Xuân Mai

100

92

70

70

83

A

Tốt

22

Tống Vũ Hạnh My

100

83

90

70

86

A

Tốt

23

Trần Huyền My

100

75

70

70

79

B+

Tốt

24

Trần Nhật Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

25

Vũ Hoàng Minh

100

92

80

80

88

A

Tốt

26

Vũ Thành Nam

100

100

80

80

90

A+

Tốt

27

Trần Phương Nga

100

100

50

60

78

B+

Khá

28

Nguyễn Minh Nhật

100

83

80

80

86

A

Tốt

29

Nguyễn Vũ Minh Ngọc

100

100

70

70

85

A

Tốt

30

Nguyễn Yến Nhi

100

83

80

80

86

A

Tốt

31

Phạm Bảo Phương

80

100

80

70

83

A

Tốt

32

Vũ Việt Quân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Trần Hải Sơn

100

100

40

40

70

B+

Khá

34

Nguyễn Minh Sơn

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Phùng Đức Tâm

100

100

90

90

95

A+

Tốt

36

Phạm Minh Tâm

100

83

80

80

86

A

Tốt

37

Vũ Ngọc Thành

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Quách Phú Thành

100

83

70

70

81

A

Tốt

39

Trần Thành

100

100

80

80

90

A+

Tốt

40

Nguyễn Việt Thành

100

92

80

80

88

A

Tốt

41

Phạm Thức

100

83

80

70

83

A

Tốt

42

Phạm Huy Tùng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

43

Phạm Thanh Tùng

100

83

70

70

81

A

Tốt

44

Nguyễn Mạnh Trường

100

100

70

70

85

A

Tốt

45

Trương Khánh Toàn

60

100

30

30

55

C+

Tốt

46

Trịnh Huyền Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

47

Trịnh Trần Quang Thắng

0

0

80

80

40

C

Tốt

48

Trịnh Thanh Trúc

100

92

70

70

83

A

Tốt

49

Nguyễn Mai Vy

100

100

80

80

90

A+

Tốt

50

Trần Nhã Vy

100

92

70

70

83

A

Tốt

51

Phạm Anh Vũ

0

0

80

70

38

D

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 1B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Nguyễn Hà Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

2

Lê Hải Anh

100

100

90

80

93

A+

Tốt

3

Bùi Kiều Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

4

Bùi Minh Anh

100

100

90

70

90

A+

Tốt

5

Nguyễn Nam Anh

100

75

80

80

84

A

Tốt

6

Trần Đức Anh

20

17

70

70

44

C

Tốt

7

Bùi Nguyên Anh

100

100

80

60

85

A

Tốt

8

Dương Phan Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Trần Phương Anh

100

100

70

90

90

A+

Tốt

10

Vũ Ngọc Trâm Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

11

Nguyễn Việt Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Nguyễn Vũ Linh Chi

100

100

60

60

80

A

Khá

13

Nguyễn Quỳnh Chi

0

0

80

70

38

D

Tốt

14

Nguyễn Thùy Dương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

15

Nguyễn Quý Dương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

16

Lê Mạnh Dũng

100

100

70

60

83

A

Tốt

17

Phạm Minh Đức

100

100

80

90

93

A+

Tốt

18

Nguyễn Ngọc Đức

0

0

70

70

35

D

Tốt

19

Nguyễn Tiến Đạt

100

83

80

80

86

A

Tốt

20

Đỗ Thành Đạt

100

83

80

80

86

A

Tốt

21

Nguyễn Huy Hoàng

100

100

70

80

88

A

Tốt

22

Trịnh Thế Hiệp

100

100

70

90

90

A+

Tốt

23

Lương Tuấn Hưng

0

0

70

70

35

D

Tốt

24

Nguyễn Việt Hùng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

25

Đỗ Kim Quang Huy

100

83

70

80

83

A

Tốt

26

Bùi Đức Kiên

100

83

80

80

86

A

Tốt

27

Nguyễn Trung Kiên

100

100

60

70

83

A

Tốt

28

Nguyễn Trần Gia Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

29

Phạm Thanh Lâm

100

100

70

70

85

A

Tốt

30

Lê Đức Minh

100

100

90

80

93

A+

Tốt

31

Nguyễn Quang Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Nguyễn Quốc Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Lại Đức Mạnh

100

100

60

70

83

A

Khá

34

Vũ Đức Mạnh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Đỗ Quỳnh Nga

100

100

90

90

95

A+

Tốt

36

Đỗ Thu Ngân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

37

Vũ Hoàng Ngân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Đinh Hồng Ngọc

100

100

70

70

85

A

Tốt

39

Bùi Hà Phương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

40

Nguyễn Tuấn Quang

100

83

70

80

83

A

Tốt

41

Đỗ Minh Quân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

42

Hoa Hoàng Sơn

100

100

80

60

85

A

Tốt

43

Đặng Thái Sơn

0

0

70

70

35

D

Tốt

44

Nguyễn Thị Sen

0

0

70

70

35

D

Tốt

45

Đặng Hoàng Tân

100

100

30

30

65

B

Tốt

46

Nguyễn Đức Toàn

100

100

80

80

90

A+

Tốt

47

Hoàng Văn Tùng

100

100

70

80

88

A

Tốt

48

Đinh Viết Thành

100

83

70

70

81

A

Tốt

49

Lê Hoàng Anh Thư

100

100

80

80

90

A+

Tốt

50

Nguyễn Quỳnh Trang

100

100

70

70

85

A

Tốt

51

Phan Thu Trang

100

100

80

90

93

A+

Tốt

52

Đinh Phương Trinh

100

83

60

80

81

A

Tốt

53

Bùi Ánh Vân

100

100

70

60

83

A

Tốt

54

Lê Đức Việt

100

100

80

60

85

A

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 1C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Lê Vân An

100

100

70

70

85

A

Tốt

2

Liêu Thiên Ân

100

100

70

80

88

A

Tốt

3

Nguyễn Hoàng Anh

100

100

70

80

88

A

Tốt

4

Ngô Ngọc Bảo

100

100

90

80

93

A+

Tốt

5

Nguyễn Huy Bách

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Lê Thùy Dương

100

50

80

70

75

B+

Tốt

7

Ngô Hương Giang

100

100

70

60

83

A

Khá

8

Nguyễn Duy Trường Giang

100

100

90

80

93

A+

Tốt

9

Nguyễn Khánh Hoàn

0

0

80

90

43

C

Tốt

10

Nguyễn Hồng Hạnh

100

100

70

70

85

A

Tốt

11

Lê Thanh Hương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Nguyễn Đỗ Thu Hương

100

100

60

60

80

A

Tốt

13

Dương Minh Hiếu

100

100

80

70

88

A

Tốt

14

Lê Thành Hưng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

15

Lê Phương Hằng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

16

Lê Ngọc Đức Huy

100

100

70

60

83

A

Khá

17

Nguyễn Đức Gia Huy

100

100

80

90

93

A+

Tốt

18

Nguyễn Khánh Huyền A

100

75

80

70

81

A

Tốt

19

Nguyễn Khánh Huyền B

0

0

80

80

40

C

Tốt

20

Nguyễn Trung Kiên

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Phan Đình Khải

100

83

70

70

81

A

Tốt

22

Nguyễn Bảo Khánh

100

100

80

90

93

A+

Tốt

23

Ngô Duy Khánh

100

100

70

80

88

A

Tốt

24

Nguyễn Gia Khánh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

25

Ngô Đình Thiên Lộc

100

100

70

80

88

A

Tốt

26

Nguyễn Thị Bằng Linh

100

83

80

80

86

A

Tốt

27

Nguyễn Đàm Linh

100

100

60

70

83

A

Khá

28

Đào Vũ Linh

20

25

80

80

51

C+

Tốt

29

Man Thế Lực

100

100

60

70

83

A

Tốt

30

Lê Quỳnh Mai

80

92

80

80

83

A

Tốt

31

Nguyễn Diệu My

100

100

70

80

88

A

Tốt

32

Nguyễn Hà My

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Nguyễn Trà My

100

100

60

40

75

B+

Tốt

34

Nguyễn Đức Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Bùi Tuệ Minh

100

100

90

80

93

A+

Tốt

36

Nguyễn Hoàng Nam

100

42

80

80

76

B+

Tốt

37

Lê Mai Ngân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Lê Gia Phong

100

100

60

70

83

A

Khá

39

Ngô Mỹ Phương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

40

Nguyễn Anh Quân

100

92

80

80

88

A

Tốt

41

Lý Minh Quân

100

50

80

70

75

B+

Tốt

42

Nghiêm Xuân Thái

100

100

80

80

90

A+

Tốt

43

Lê Xuân Thành

100

67

70

60

74

B+

Khá

44

Lê Thu Thùy

100

100

80

70

88

A

Tốt

45

Nguyễn Đặng Thanh Trà

100

83

80

70

83

A

Tốt

46

Nguyễn Đoan Trang

100

58

70

80

77

B+

Tốt

47

Nguyễn Chí Trung

100

100

80

80

90

A+

Tốt

48

Nguyễn Đức Thắng

100

67

60

70

74

B+

Khá

49

Nguyễn Hà Thương

100

100

80

70

88

A

Tốt

50

Lê Phương Uyên

0

0

70

70

35

D

Tốt

51

Nguyễn Anh Sơn

100

100

70

80

88

A

Tốt

52

Nguyễn Đình Vinh

100

100

80

60

85

A

Tốt

53

Nguyễn Quỳnh chi

100

58

 

 

40

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 1D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Chu Ngọc Anh

0

0

80

70

38

D

Tốt

2

Lê Diệu Anh

0

0

80

80

40

C

Tốt

3

Lê Phương Anh

100

100

80

70

88

A

Tốt

4

Lý Diệu Anh

100

100

70

80

88

A

Tốt

5

Nguyễn Diệu Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Nguyễn Kim Anh

100

100

80

70

88

A

Tốt

7

Nguyễn Quỳnh Anh

0

0

70

60

33

D

Khá

8

Bùi Tùng Bách

100

75

70

80

81

A

Tốt

9

Lê Bình

100

100

90

90

95

A+

Tốt

10

Bùi Quỳnh Chi

100

100

70

80

88

A

Tốt

11

Nguyễn Hoàng Đức

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Tăng Hoàng Đức

100

100

70

60

83

A

Tốt

13

Đinh Hương Giang

100

100

70

70

85

A

Tốt

14

Đỗ Thanh Giang

100

100

80

70

88

A

Tốt

15

Ngô Hương Giang

100

100

90

80

93

A+

Tốt

16

Võ Trường Giang

100

67

70

80

79

B+

Tốt

17

Nguyễn Đăng Thu Hà

100

100

70

90

90

A+

Tốt

18

Nguyễn Ngọc Ngân Hà

100

92

70

70

83

A

Tốt

19

Nguyễn Quang Hải

100

100

80

70

88

A

Tốt

20

Vũ Minh Hiếu

100

75

80

80

84

A

Tốt

21

Trần Vũ Hoàng

0

0

80

70

38

D

Tốt

22

Nguyễn Duy Hưng

100

92

90

80

91

A+

Tốt

23

Cao Quỳnh Hương

100

100

80

70

88

A

Tốt

24

Hứa Thế Hữu

100

100

80

80

90

A+

Tốt

25

Bùi Quang Huy

100

100

80

80

90

A+

Tốt

26

Lê Gia Huy

100

100

80

80

90

A+

Tốt

27

Trần Đình Huy

100

100

60

50

78

B+

Khá

28

Trần Đức Huy

100

100

80

70

88

A

Tốt

29

Trần Thương Huyền

100

100

70

70

85

A

Tốt

30

Nguyễn Tuấn Kiệt

100

100

70

80

88

A

Tốt

31

Lê Tuấn Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Tào Gia Long

100

92

80

80

88

A

Tốt

33

Nguyễn Việt Lương

100

100

70

60

83

A

Khá

34

Lý Xuân Mai

100

100

80

70

88

A

Tốt

35

Nguyễn Vũ Ban Mai

100

92

90

90

93

A+

Tốt

36

Nguyễn Hà My

0

0

80

80

40

C

Tốt

37

Dương Bảo Ngọc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Lê Nguyễn Phương Nhi

100

100

70

70

85

A

Tốt

39

Nguyễn Hoàng Phong

0

0

80

80

40

C

Tốt

40

Phạm Gia Phong

100

100

70

80

88

A

Tốt

41

Lê Thu Phương

0

0

80

80

40

C

Tốt

42

Nguyễn Ngọc Quang

100

100

70

60

83

A

Khá

43

Trịnh Việt Thành

100

100

70

80

88

A

Tốt

44

Nguyễn Minh Thy

0

0

70

70

35

D

Tốt

45

Nguyễn Lê Thủy Tiên

100

100

80

70

88

A

Tốt

46

BAGNENKO DANILO Toàn

0

0

80

80

40

C

Tốt

47

Hoàng Thanh Trúc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

48

Hà Minh Tuấn

80

92

70

70

78

B+

Tốt

49

Hoàng Minh Tuấn

100

100

70

80

88

A

Tốt

50

Đỗ Huy Tùng

0

0

70

70

35

D

Tốt

51

Nông Ngọc Tú

0

0

80

70

38

D

Tốt

52

Triệu Thị Thanh Vân

100

100

70

80

88

A

Tốt

53

Phạm Thành Vinh

100

100

50

60

78

B+

Khá

54

Đồng Thị Hà Vy

100

92

80

70

86

A

Tốt

55

Nguyễn đức Tài

100

92

 

 

48

C

 

56

Trần Đoàn Thu Hoài

100

100

 

 

50

C+

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 1E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Đặng Minh Anh

100

100

80

70

88

A

Tốt

2

Nguyễn Huyền Anh

100

100

70

80

88

A

Tốt

3

Trần Đức Anh

100

100

70

80

88

A

Tốt

4

Vũ Minh Anh

100

75

70

90

84

A

Tốt

5

Trần Gia Bảo

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Mạc Khoa Bằng

100

92

70

80

86

A

Tốt

7

Hoàng Bảo Châu

100

100

70

60

83

A

Khá

8

Lê Đức Duy

100

100

80

70

88

A

Tốt

9

Đỗ Tiến Dương

100

100

60

50

78

B+

Khá

10

Trần Minh Đức

100

100

70

80

88

A

Tốt

11

Nguyễn Thu Giang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Lương Ngọc Hà

100

92

70

60

81

A

Khá

13

Nguyễn Việt Hùng

100

67

70

60

74

B+

Khá

14

Hà Mạnh Hưng

100

100

70

80

88

A

Tốt

15

Nguyễn Duy Hưng

100

83

80

70

83

A

Tốt

16

Trần Mạnh Hưng

100

92

70

70

83

A

Tốt

17

Lại Hoàng Khôi

100

100

80

90

93

A+

Tốt

18

Nguyễn Yến Lan

100

100

70

70

85

A

Tốt

19

Nguyễn Doãn Tùng Lâm

100

100

80

70

88

A

Tốt

20

Lại Hồng Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Lê Phương Linh

100

100

80

70

88

A

Tốt

22

Nguyễn Khánh Linh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

23

Nguyễn Hoàng Phương Linh

100

75

70

70

79

B+

Tốt

24

Nguyễn Lê Phương Linh

100

100

80

70

88

A

Tốt

25

Nguyễn Vũ Hà Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

26

Nguyễn Phương Mai

100

100

60

80

85

A

Tốt

27

Bùi Tiến Minh

100

75

60

80

79

B+

Tốt

28

Phan Huy Minh

100

33

80

80

73

B+

Tốt

29

Trịnh Công Minh

100

92

70

70

83

A

Tốt

30

Trần Ngọc Trà My

100

100

90

80

93

A+

Tốt

31

Lê Hoài Nam

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Nguyễn Thanh Nga

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Trần Thị Kim Ngân

100

100

70

80

88

A

Tốt

34

Nguyễn Minh Ngọc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Trần Thị Bích Ngọc

100

100

80

90

93

A+

Tốt

36

Chu Thị Yến Nhi

100

100

80

80

90

A+

Tốt

37

Nông Yến Nhi

100

67

80

70

79

B+

Tốt

38

Trần Đan Nhi

100

100

70

70

85

A

Tốt

39

Vũ Yến Nhi

100

100

70

80

88

A

Tốt

40

Lê Hạnh Như

100

100

90

90

95

A+

Tốt

41

Thành Nguyễn Ngọc Phúc

100

100

80

70

88

A

Tốt

42

Nguyễn Dạ Thảo Phương

100

83

80

80

86

A

Tốt

43

Nguyễn Mai Phương

100

100

70

70

85

A

Tốt

44

Phạm Đàm Quân

100

100

80

70

88

A

Tốt

45

Nguyễn Huy Quyền

20

42

60

70

48

C

Khá

46

Nguyễn Minh Thảo

100

100

80

80

90

A+

Tốt

47

Lê Quý Thiện

100

100

80

80

90

A+

Tốt

48

Quách Hằng Thu

100

100

60

70

83

A

Khá

49

Nguyễn Quỳnh Trang

100

100

70

80

88

A

Tốt

50

Nguyễn Thùy Trang

100

100

70

70

85

A

Tốt

51

Vũ Hàn Tín

100

92

80

70

86

A

Tốt

52

Nguyễn Phúc Hoàng Tùng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

53

Ngô Trần Minh Vân

100

100

70

80

88

A

Tốt

54

Lê Ngọc Hà Vi

100

100

80

70

88

A

Tốt

55

Nguyễn Thị Thanh Xuân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 1G

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Lê Thành An

100

92

80

70

86

A

Tốt

2

Doãn Quỳnh Anh

100

100

80

70

88

A

Tốt

3

Đào Thị Quỳnh Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

4

Lê Đức Anh

100

100

80

90

93

A+

Tốt

5

Nguyễn Minh Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Nguyễn Mỹ Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

7

Nguyễn Vân Anh

100

100

70

60

83

A

Tốt

8

Trần Huyền Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Trần Đức Anh

100

100

90

80

93

A+

Tốt

10

Nguyễn Gia Bách

100

100

60

70

83

A

Khá

11

Trần Công Đức Bình

100

100

70

80

88

A

Tốt

12

Phùng Tiến Cường

100

100

90

90

95

A+

Tốt

13

Đào Tiến Đạt

100

100

70

70

85

A

Tốt

14

Nguyễn Tuấn Đạt

100

100

80

80

90

A+

Tốt

15

Trần Minh Đức

100

92

80

80

88

A

Tốt

16

Vũ Trung Đức

100

100

70

70

85

A

Tốt

17

Hoàng Thùy Dương

100

92

90

90

93

A+

Tốt

18

Chu Thị Minh Giang

100

100

70

70

85

A

Tốt

19

Lê Ngân Hà

100

100

80

80

90

A+

Tốt

20

Trần Hoàng Hải

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Đào Minh Hằng

100

100

70

70

85

A

Tốt

22

Lê Thanh Hiền

100

100

90

90

95

A+

Tốt

23

Lê Huy Hoàn

100

100

70

70

85

A

Tốt

24

Nguyễn Quang Huy

100

92

80

80

88

A

Tốt

25

Nguyễn Gia Khánh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

26

Phan Thị Quỳnh Lâm

100

100

80

80

90

A+

Tốt

27

Hà Vân Linh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

28

Lê Vũ Thùy Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

29

Nguyễn Hà Linh

100

100

70

70

85

A

Tốt

30

Nguyễn Ngọc Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

31

Trần Thanh Long

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Trần Ngọc Minh

100

83

80

80

86

A

Tốt

33

Hoàng Châu Ngân

100

100

90

90

95

A+

Tốt

34

Ngô Trang Ngân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Chu Bích Ngọc

100

92

90

90

93

A+

Tốt

36

Hoàng Kim Bảo Ngọc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

37

Nguyễn Thảo Ngọc

100

92

80

80

88

A

Tốt

38

Nguyễn Hạnh Nguyên

100

100

80

70

88

A

Tốt

39

Hà Minh Nhật

100

100

80

80

90

A+

Tốt

40

Hoàng Thị Lê Như

100

100

80

80

90

A+

Tốt

41

Hoàng Anh Quân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

42

Phạm Vũ Đàm Quân

100

100

70

60

83

A

Khá

43

Nguyễn Minh Quang

100

92

90

80

91

A+

Tốt

44

Nguyễn Bảo Sơn

100

92

70

70

83

A

Tốt

45

Đinh Tiến Thành

100

100

80

80

90

A+

Tốt

46

Lê Thanh Thảo

100

100

80

80

90

A+

Tốt

47

Nguyễn Phạm Huy Thông

100

92

80

80

88

A

Tốt

48

Phạm Thanh Thủy

100

100

70

70

85

A

Tốt

49

Lê Minh Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

50

Nguyễn Anh Tuấn

100

100

70

70

85

A

Tốt

51

Trần Quốc Việt

100

92

80

80

88

A

Tốt

52

Bùi Anh Vũ

100

100

80

80

90

A+

Tốt

53

Nguyễn Yến Vy

100

100

80

80

90

A+

Tốt

54

Nguyễn Vĩnh Hà Linh

100

100

80

70

88

A

Tốt

55

Văn Thùy Trang

100

100

 

 

50

C+

 

56

Trần Đình Vương

80

100

 

 

45

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 1H

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Lê Đức Anh

100

92

50

50

73

B+

Tốt

2

Ngô Nhật Anh

100

100

65

70

84

A

Tốt

3

Ngô Quốc Anh

100

92

65

70

82

A

Tốt

4

Nguyễn Đỗ Nam Anh

100

92

70

70

83

A

Tốt

5

Nguyễn Ngọc Anh

100

92

70

70

83

A

Tốt

6

Phạm Việt Anh

100

83

65

70

80

A

Tốt

7

Tạ Đức Anh

100

67

65

70

76

B+

Khá

8

Trần Minh Anh

100

83

65

65

78

B+

Tốt

9

Võ Việt Anh

100

92

65

70

82

A

Tốt

10

Phạm Ngọc Ánh

100

100

65

65

83

A

Tốt

11

Trương Hiền Minh Ánh

80

100

65

70

79

B+

Tốt

12

Khương Việt Dung

100

100

90

90

95

A+

Khá

13

Đào Việt Dũng

100

75

70

70

79

B+

Khá

14

Nguyễn Khánh Ánh Dương

100

92

90

90

93

A+

Tốt

15

Nguyễn Thùy Dương

100

100

70

70

85

A

Tốt

16

Triệu Quý Dương

100

100

65

70

84

A

Khá

17

Trần Thái Hương Giang

100

100

60

60

80

A

Tốt

18

Nguyễn Ngọc Ngân Hà

60

83

70

70

71

B+

Tốt

19

Nguyễn Chí Hiếu

100

50

70

70

73

B+

Tốt

20

Lê Việt Hoàng

100

92

70

70

83

A

Tốt

21

Bùi Đan Huy

80

67

65

70

71

B+

Tốt

22

Vũ Khánh Hưng

100

100

50

60

78

B+

Tốt

23

Nguyễn Linh Hương

100

100

65

70

84

A

Tốt

24

Nguyễn Tuấn Kiệt

100

100

65

70

84

A

Tốt

25

Ngô Duy Khánh

100

100

70

70

85

A

Tốt

26

Nguyễn Nam Khánh

100

100

65

70

84

A

Tốt

27

Nguyễn Thị Minh Khuê

100

100

70

70

85

A

Tốt

28

Nguyễn Quý Lâm

100

75

65

70

78

B+

Tốt

29

Đặng Thùy Linh

100

100

70

70

85

A

Tốt

30

Đặng Hoàng Tùng Linh

100

75

65

70

78

B+

Tốt

31

Lê Diệu Linh

100

100

70

70

85

A

Tốt

32

Đỗ Hải Long

100

67

65

65

74

B+

Tốt

33

Lê Hoàng Phương Ly

100

83

80

80

86

A

Khá

34

Đặng Thị Hà My

100

100

70

70

85

A

Tốt

35

Nguyễn Hoàng My

100

100

90

90

95

A+

Tốt

36

Lê Thành Nam

100

92

75

80

87

A

Tốt

37

Trần Hải Nam

100

100

70

70

85

A

Tốt

38

Phạm Thanh Thảo Nguyên

100

100

65

70

84

A

Tốt

39

Trần Uyển Nhi

100

92

65

70

82

A

Tốt

40

Trần Duy Phúc

100

50

65

65

70

B+

Tốt

41

Đỗ Mai Phương

100

92

65

70

82

A

Tốt

42

Nguyễn Hà Phương

100

83

65

70

80

A

Tốt

43

Dương Đình Quân

100

42

70

70

71

B+

Tốt

44

Nguyễn Đỗ Quyên

100

100

65

70

84

A

Tốt

45

Nguyễn Hạnh Quyên

100

92

90

90

93

A+

Tốt

46

Phạm Lan Quyên

100

100

70

70

85

A

Tốt

47

Nguyễn Xuân Thủy

100

100

70

70

85

A

Tốt

48

Nguyễn Anh Thư

100

100

65

70

84

A

Tốt

49

Trần Anh Tuấn

100

67

65

70

76

B+

Khá

50

Nguyễn Thành Vinh

100

75

70

75

80

A

Tốt

51

Nguyễn Anh Vũ

80

83

70

70

76

B+

Khá

52

Nguyễn Đức Vượng

100

100

70

70

85

A

Tốt

53

Nguyễn Ngọc Yến

100

100

65

70

84

A

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 1I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

2

Đào Việt Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

3

Hồ Đức Anh

100

67

70

70

77

B+

Tốt

4

Nguyễn Phương Anh

100

100

80

90

93

A+

Khá

5

Nguyễn Quỳnh Anh

100

100

80

90

93

A+

Tốt

6

Nguyễn Thị Ngọc Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

7

Nguyễn Ngọc Lan Chi

100

92

80

60

83

A

Tốt

8

Nguyễn Quỳnh Chi

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Nguyễn Tuấn Đạt

100

92

90

90

93

A+

Tốt

10

Bùi Thùy Dương

100

100

80

70

88

A

Tốt

11

Hoàng Hải Hà

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Hà Trung Hiếu

100

92

60

60

78

B+

Tốt

13

Nguyễn Quang Hiếu

100

100

70

70

85

A

Khá

14

Nguyễn Trung Hiếu

100

100

80

80

90

A+

Khá

15

Nguyễn Thu Hương

100

100

90

80

93

A+

Tốt

16

Nguyễn Ngọc Huy

100

100

70

70

85

A

Tốt

17

Nguyễn Phương Huyền

100

92

90

90

93

A+

Tốt

18

Nguyễn Ngọc Khanh

100

100

70

70

85

A

Tốt

19

Hoàng Nam Khánh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

20

Nguyễn Trung Kiên

100

92

80

80

88

A

Tốt

21

Bùi Tú Linh

100

92

70

70

83

A

Tốt

22

Hoàng Khánh Linh

80

92

90

90

88

A

Khá

23

Nguyễn Khánh Linh

100

100

70

70

85

A

Tốt

24

Nguyễn Thùy Linh

100

100

80

80

90

A+

Khá

25

Nguyễn Thành Long A

100

100

80

80

90

A+

Tốt

26

Nguyễn Thành Long B

100

100

80

80

90

A+

Tốt

27

Nguyễn Thành Long C

100

100

70

60

83

A

Tốt

28

Nguyễn Việt Long

100

92

80

80

88

A

khá

29

Lý Tiến Minh

100

83

70

70

81

A

Tốt

30

Nguyễn Nhật Minh

100

100

80

80

90

A+

Khá

31

Nguyễn Quang Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Vũ Đức Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Nguyễn Trà My

100

100

60

80

85

A

Tốt

34

Phùng Vũ Hải Nam

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Nguyễn Thị Phương Nga

100

100

90

90

95

A+

Tốt

36

Nguyễn Thu Ngân

100

92

80

80

88

A

Tốt

37

Nguyễn Thanh Ngọc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Nguyễn Linh Nhi

100

100

70

70

85

A

Tốt

39

Nguyễn Uyển Nhi

100

100

80

80

90

A+

Khá

40

Nguyễn Thị Nam Phong

100

100

80

80

90

A+

Tốt

41

Nguyễn Thanh Phương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

42

Nguyễn Trọng Quốc

100

83

80

80

86

A

Tốt

43

Nguyễn Văn Quyết

100

100

70

70

85

A

Tốt

44

Dương Đình Trung Sơn

100

83

70

70

81

A

Tốt

45

Bùi Viên Minh Tâm

100

100

60

70

83

A

Khá

46

Phương Vũ Minh Tâm

100

100

80

80

90

A+

Khá

47

Nguyễn Thu Thảo

100

92

80

80

88

A

Tốt

48

Nguyễn Minh Thư

100

75

70

70

79

B+

Tốt

49

Hoàng Minh Thùy

100

100

80

80

90

A+

Tốt

50

Nguyễn Thủy Tiên

100

100

70

70

85

A

Tốt

51

Cao Thu Trang

100

100

80

80

90

A+

Khá

52

Nguyễn Thùy Trang

100

92

80

80

88

A

Tốt

53

Vũ Trọng Tuấn

100

92

70

60

81

A

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 2A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

2

Hoàng Phương Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

3

Kiều Mỹ Anh

100

100

80

70

88

A

Tốt

4

Kiều Quang Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

5

Ngô Thị Lan Anh

100

100

80

80

90

A+

Khá

6

Nguyễn Gia Diệp Anh

100

100

70

90

90

A+

Tốt

7

Nhữ Hoàng Anh

100

92

80

60

83

A

Tốt

8

Trương Kim Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Trần Minh Anh

100

100

70

90

90

A+

Tốt

10

Trần Nam Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

11

Trần Thị Ngọc Anh

100

100

80

80

90

A+

Khá

12

Vũ Hoàng Anh

100

83

70

60

78

B+

Tốt

13

Dương Ngọc Ánh

100

83

70

70

81

A

Tốt

14

Nguyễn Ngọc Ánh

100

100

80

80

90

A+

Khá

15

Bùi Chí Bách

75

100

80

70

81

A

Tốt

16

Mai Quốc Bảo

75

75

70

70

73

B+

Tốt

17

Ngô Thị Huyền Châm

100

100

80

90

93

A+

Khá

18

Hoàng Đỗ Minh Châu

100

100

70

70

85

A

Tốt

19

Hoa Kim Chi

100

100

70

80

88

A

Khá

20

Hoàng Tuấn Dũng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Nguyễn Anh Duy

100

100

70

70

85

A

Tốt

22

Nguyễn Hữu Duy

100

100

80

70

88

A

Khá

23

Dương Minh Đức

100

100

70

70

85

A

Tốt

24

Hoàng Thanh Hải

100

100

80

80

90

A+

Khá

25

Trịnh Thu Hiền

100

100

80

80

90

A+

Tốt

26

Hoàng Trung Hiếu

88

92

80

80

85

A

Tốt

27

Lê Minh Hiếu

88

100

60

50

75

B+

Tốt

28

Lê Hải Hoàng

100

100

80

80

90

A+

Khá

29

Lê Minh Hoàng

88

83

60

70

75

B+

Tốt

30

Nguyễn Đức Hoàng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

31

Lê Duy Khánh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Nguyễn Trung Kiên

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Dương Phương Linh

100

100

70

60

83

A

Tốt

34

Ngô Gia Linh

100

100

80

80

90

A+

Khá

35

Nguyễn Thị Bằng Linh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

36

Bùi Thành Long

100

100

80

80

90

A+

Tốt

37

Dương Đình Cẩm Ly

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Nguyễn Hương Ly

100

100

70

70

85

A

Tốt

39

Ngô Hoàng Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

40

Lê Trà My

100

100

80

80

90

A+

Tốt

41

Nguyễn Thị Trà My

100

100

80

80

90

A+

Tốt

42

Nguyễn Trà My

100

100

80

80

90

A+

Tốt

43

Phạm Hải My

100

100

70

70

85

A

Tốt

44

Lã Bích Ngọc

100

100

70

70

85

A

Tốt

45

Chử Đại Nghĩa

63

100

30

30

56

C+

Tốt

46

Lăng Ngọc Ninh

100

100

80

80

90

A+

Khá

47

Vũ Hà Ninh

25

83

40

40

47

C

Tốt

48

Lý Anh Quân

75

75

70

70

73

B+

Khá

49

Vũ Tùng Sơn

100

83

80

80

86

A

Khá

50

Phan Đình Đồng Thư

75

58

90

80

76

B+

Tốt

51

Bùi Quang Thái

100

100

80

80

90

A+

Tốt

52

Hoàng Bích Thảo

100

100

80

80

90

A+

Tốt

53

Lưu Bích Trà

100

100

70

80

88

A

Tốt

54

Vũ Nhật Tín

100

100

70

80

88

A

Tốt

55

Hoàng Thị Thu Uyên

100

100

80

80

90

A+

Tốt

56

Trần Thượng Vinh

100

100

70

80

88

A

Tốt

57

Vũ Hoàng Phương

75

75

 

 

38

D

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 2B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

2

Nguyễn Thanh An

100

100

80

80

90

A+

Tốt

3

Nguyễn Thị Thùy An

100

100

70

70

85

A

Tốt

4

Lê Hải Anh

100

100

70

80

88

A

Khá

5

Lỗ Võ Bảo Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Nguyễn Minh Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

7

Vũ Nhật Anh

100

100

60

60

80

A

Tốt

8

Trần Ngọc Ánh

100

100

70

80

88

A

Khá

9

Nguyễn Ngọc Minh Châu

100

100

90

90

95

A+

Tốt

10

Nguyễn Linh Chi

100

100

70

70

85

A

Tốt

11

Nguyễn Quỳnh Chi

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Nguyễn Quang Dương

100

83

70

60

78

B+

Tốt

13

Nguyễn Tùng Dương

100

100

70

70

85

A

Khá

14

Lê Đức Duy

100

100

80

80

90

A+

Tốt

15

Lương Trần Đức

100

100

80

80

90

A+

Tốt

16

Nguyễn Minh Đức

100

100

70

70

85

A

Tốt

17

Lê Hương Giang

100

100

70

70

85

A

Khá

18

Vũ Phan Hương Giang

100

100

70

70

85

A

Tốt

19

Nguyễn Thu Hà

100

100

80

80

90

A+

Tốt

20

Trần Thanh Hà

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Nguyễn Minh Hiển

100

100

70

70

85

A

Tốt

22

Nguyễn Thu Hiền

100

100

80

90

93

A+

Khá

23

Nguyễn Quang Hiếu

100

100

70

70

85

A

Tốt

24

Lưu Mỹ Hoa

100

100

80

80

90

A+

Khá

25

Nguyễn Quang Huy

100

100

80

80

90

A+

Tốt

26

Nguyễn Hồng Lê

100

100

80

80

90

A+

Tốt

27

Lê Thùy Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

28

Nguyễn Thị Phương Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

29

Trần Khánh Linh

100

100

70

70

85

A

Tốt

30

Nguyễn Hồng Loan

100

100

80

80

90

A+

Tốt

31

Nguyễn Thành Long

63

83

70

80

74

B+

Tốt

32

Nguyễn Đức Mẫn

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Nguyễn Phương My

100

100

60

50

78

B+

Tốt

34

Vương Huyền My

100

100

80

80

90

A+

Khá

35

Trần Bảo Ngân

100

100

90

90

95

A+

Tốt

36

Lê Phương Nga

100

100

80

80

90

A+

Tốt

37

Nguyễn Hoài Ngọc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Vũ Chính Nghĩa

100

75

70

70

79

B+

Tốt

39

Nguyễn Hoàng Nhi

100

100

80

80

90

A+

Khá

40

Nguyễn An Phương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

41

Nguyễn Hà Phương

100

83

80

80

86

A

Tốt

42

Nguyễn Thu Phương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

43

Nguyễn Nhật Quang

100

58

70

70

75

B+

Tốt

44

Nguyễn Minh Tâm

100

100

70

70

85

A

Khá

45

Nguyễn Minh Thư

100

100

30

30

65

B

Tốt

46

Lê Mạnh Thương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

47

Nguyễn Thanh Thảo

100

100

80

80

90

A+

Tốt

48

Nguyễn Thu Thảo

100

100

70

70

85

A

Tốt

49

Nguyễn Quốc Thắng

100

100

70

80

88

A

Khá

50

Nguyễn Thị Thu Thủy

100

100

70

70

85

A

Tốt

51

Đàm Huyền Trang

100

100

80

80

90

A+

Khá

52

Đỗ Thị Hà Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

53

Nguyễn Thu Trang A

100

100

70

80

88

A

Tốt

54

Nguyễn Thu Trang B

100

100

80

70

88

A

Tốt

55

Đào Đức Trung

100

100

80

70

88

A

Tốt

56

Nguyễn Hoàng Anh Tuấn

100

100

70

80

88

A

Tốt

57

Nguyễn Thảo Vân

100

100

70

90

90

A+

Tốt

58

Ngô Thành Vinh

63

75

70

80

72

B+

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 2C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Vũ Hoàng Minh An

100

92

70

70

83

A

Khá

2

Đỗ Phương Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

3

Đoàn Phương Anh

100

100

70

70

85

A

Tốt

4

Nguyễn Ngọc Phương Anh

100

100

70

80

88

A

Tốt

5

Nguyễn Tiến Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Phạm Thị Minh Anh

100

100

70

70

85

A

Khá

7

Tạ Nữ Hoàng Anh

100

100

70

80

88

A

Tốt

8

Vũ Kim Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Lưu Vũ Quốc Bảo

100

100

90

90

95

A+

Tốt

10

Đào Nguyễn Huyền Diệu

100

100

70

70

85

A

Khá

11

Nguyễn Trung Dũng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Đoàn Hữu Đức

100

100

60

60

80

A

Khá

13

Hà Minh Đức

100

100

70

70

85

A

Tốt

14

Đặng Tuấn Giang

88

100

80

80

87

A

Tốt

15

Đỗ Thanh Hằng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

16

Nguyễn Thị Minh Hằng

100

100

70

70

85

A

Khá

17

Vũ Quỳnh Hương

100

100

90

90

95

A+

Tốt

18

Trần Minh Hiếu

100

100

80

70

88

A

Tốt

19

Vũ Minh Hiếu

100

100

80

80

90

A+

Tốt

20

Đỗ Việt Hưng

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Đàm Lê Minh Hoàng

100

100

70

70

85

A

Khá

22

Phạm Gia Huy

100

92

80

70

86

A

Tốt

23

Trần Quốc Huy

100

100

70

70

85

A

Khá

24

Phạm Khánh Huyền

100

100

80

80

90

A+

Tốt

25

Nguyễn Trung Kiên

100

100

60

80

85

A

Tốt

26

Phạm Ngọc Lâm

100

83

60

70

78

B+

Khá

27

Trần Phương Lâm

100

100

60

50

78

B+

Khá

28

Bùi Phương Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

29

Phạm Thị Khánh Linh

100

100

70

70

85

A

Khá

30

Lê Quý Long

88

75

50

60

68

B

Khá

31

Đỗ Phương Ly

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Bùi Nhật Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Trần Gia Minh

100

100

60

70

83

A

Tốt

34

Nguyễn Trà My

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Lê Thành Thủy Ngân

100

100

90

90

95

A+

Tốt

36

Phùng Thị Bích Ngọc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

37

Nguyễn Thuận Nghĩa

88

75

80

80

81

A

Tốt

38

Võ Đại Nhật

100

100

70

70

85

A

Tốt

39

Vũ Hồng Nhung

100

100

80

80

90

A+

Tốt

40

Bùi Đức Phúc

88

100

80

80

87

A

Tốt

41

Đặng Thái Sơn

100

100

60

60

80

A

Khá

42

Nguyễn Thế Sơn

100

100

80

80

90

A+

Tốt

43

Mai Anh Thư

75

100

70

70

79

B+

Tốt

44

Nguyễn Tiến Thành

100

100

70

70

85

A

Tốt

45

Đỗ Thủy Tiên

100

100

70

60

83

A

Tốt

46

Đỗ Cẩm Tú

100

100

80

80

90

A+

Tốt

47

Đặng Thùy Trâm

88

100

80

80

87

A

Tốt

48

Đinh Huyền Trang

100

100

70

70

85

A

Khá

49

Bạch Yến Trang

88

100

80

80

87

A

Tốt

50

Nguyễn Hương Trang

100

100

70

70

85

A

Tốt

51

Nguyễn Lâm Quỳnh Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

52

Phạm Thùy Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

53

Phạm Yến Trang

100

100

70

80

88

A

Tốt

54

Trần Thùy Trang

100

100

80

70

88

A

Tốt

55

Nguyễn Anh Tuấn

100

100

60

60

80

A

Khá

56

Vũ Phương Uyên

100

100

70

80

88

A

Tốt

57

Đào Đại Vũ

75

100

50

60

71

B+

Khá

58

Phạm Huyền Vy

100

100

80

90

93

A+

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 2D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Phan Ngọc Anh

88

100

70

70

82

A

Khá

2

Trần Phương Anh

100

100

80

90

93

A+

Tốt

3

Nguyễn Quỳnh Anh

100

100

70

70

85

A

Khá

4

Nguyễn Ngọc Ánh

88

100

80

90

90

A+

Tốt

5

Vũ Nguyễn Bá

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Trần Đình Bách

0

0

70

70

35

D

Khá

7

Hoàng Minh Châu

100

100

70

70

85

A

Khá

8

Hoàng Thùy Dương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Trần Quý Dương

0

0

90

90

45

C

Tốt

10

Trần Thu Hà

100

100

70

70

85

A

Khá

11

Huỳnh Minh Hải

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Nguyễn Hoàng Hiệp

100

100

70

60

83

A

Tốt

13

Nguyễn Huy Hiệu

100

92

70

70

83

A

Khá

14

Vũ Minh Hiếu

100

83

80

80

86

A

Tốt

15

Vi Trung Hiếu

100

100

80

70

88

A

Tốt

16

Nguyễn Vĩnh Hoàng

100

100

70

80

88

A

Tốt

17

Ngô Quang Huy

100

100

90

90

95

A+

Tốt

18

Hoàng Ngọc Huyền

88

100

90

80

90

A+

Tốt

19

Đào Việt Hưng

75

100

80

70

81

A

Tốt

20

Ngô Thị Diệu Hương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Nguyễn Viết Khánh

100

100

70

80

88

A

Tốt

22

Phạm Đặng Quốc Khánh

88

100

90

80

90

A+

Tốt

23

Vũ Đình Khôi

100

100

70

80

88

A

Tốt

24

Nguyễn Hà Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

25

Đỗ Thanh Lan

100

100

80

80

90

A+

Tốt

26

Đỗ Hương Liên

100

100

80

80

90

A+

Tốt

27

Nguyễn Ngọc Khánh Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

28

Đinh Ngọc Linh

88

100

80

80

87

A

Tốt

29

Trần Đăng Long

88

100

70

70

82

A

Khá

30

Nguyễn Hoàng Mai

100

100

80

80

90

A+

Tốt

31

Nguyễn Gia Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Hoàng Thị Hiền Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Hoàng Quang Minh

75

100

70

60

76

B+

Khá

34

Nguyễn Quang Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Nguyễn Quang Minh

75

92

90

90

87

A

Tốt

36

Ngô Dương Diễm My

88

100

80

80

87

A

Tốt

37

Luyện Khánh Nam

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Bùi Quang Nam

100

100

70

70

85

A

Khá

39

Nguyễn Hoàng Nghĩa

0

0

80

80

40

C

Tốt

40

Trần Trung Nghĩa

75

100

80

80

84

A

Tốt

41

Dương Phương Ngọc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

42

Nguyễn Khôi Nguyên

100

100

90

80

93

A+

Tốt

43

Lê Minh Nguyệt

100

100

70

70

85

A

Tốt

44

Chu Văn Phúc

63

100

70

70

76

B+

Khá

45

Phan Đức Sơn

100

100

50

60

78

B+

Khá

46

Nguyễn Nam Sơn

100

92

80

80

88

A

Tốt

47

Lưu Quang Thái

100

92

80

80

88

A

Tốt

48

Nguyễn Thu Trang

100

100

70

70

85

A

Khá

49

Nguyễn Tiến Thịnh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

50

Vũ Bảo Uyên

100

100

90

80

93

A+

Tốt

51

Cao Bá Vũ

100

100

80

80

90

A+

Tốt

52

Nguyễn An Việt

88

92

80

80

85

A

Tốt

53

Nguyễn Thu Thủy

100

100

90

80

93

A+

Tốt

54

Dương Thu Phương

88

100

90

80

90

A+

Tốt

55

Phạm Lan Phương

100

100

90

80

93

A+

Tốt

56

Bùi An Quốc

100

100

70

80

88

A

Tốt

57

Nguyễn Việt Quang

0

0

80

70

38

D

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 2E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Phan Bằng An

100

100

90

80

93

A+

Tốt

2

Đặng Thùy Anh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

3

Đỗ Minh Anh

100

100

70

70

85

A

Khá

4

Đinh Phương Anh

100

100

90

80

93

A+

Tốt

5

Nguyễn Hồng Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Nguyễn Minh Anh

100

100

70

70

85

A

Khá

7

Nguyễn Quốc Anh

100

100

70

60

83

A

Tốt

8

Nguyễn Quỳnh Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Nguyễn Tuệ Anh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

10

Vũ Đức Anh

50

100

80

70

75

B+

Tốt

11

Nguyễn Hồng Ánh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Trần Thị Minh Châu

100

100

90

80

93

A+

Tốt

13

Nguyễn Linh Chi

100

100

80

70

88

A

Tốt

14

Đỗ Hoàng Dương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

15

Đinh Ngọc Diệp

100

100

80

80

90

A+

Tốt

16

Hoàng Mạnh Duy

100

100

70

70

85

A

Khá

17

Nguyễn Đức Duy

100

100

90

90

95

A+

Tốt

18

Nguyễn Thành Duy

100

100

70

70

85

A

Tốt

19

Trương Bá Đạt

100

100

80

80

90

A+

Tốt

20

Nguyễn Trần Đức

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Phạm Xuân Đồng

100

100

70

70

85

A

Khá

22

Đặng Ngọc Thanh Giang

100

100

90

90

95

A+

Tốt

23

Đinh Hương Giang

100

100

90

90

95

A+

Tốt

24

Lê Thu Hương

100

100

80

80

90

A+

Tốt

25

Phạm Minh Hiếu

100

100

80

80

90

A+

Tốt

26

Lê Trúc Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

27

Đinh Thế Đức Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

28

Mai Tuấn Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

29

Nguyễn Đức Chí Minh

100

83

70

70

81

A

Khá

30

Phạm Tuấn Minh

100

75

80

80

84

A

Tốt

31

Phan Trọng Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Quản Đức Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Nguyễn Trà My

100

100

90

90

95

A+

Tốt

34

Vũ Lê Hà My

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Đoàn Trần Nam

100

100

90

90

95

A+

Tốt

36

Phạm Quang Nam

100

100

80

80

90

A+

Tốt

37

Trần Quốc Nam

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Nguyễn Thu Phương

100

100

70

70

85

A

Khá

39

Mai Đình Phi

100

100

80

80

90

A+

Tốt

40

Nguyễn Hồng Phúc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

41

Bùi Minh Quân

88

100

80

80

87

A

Tốt

42

Nguyễn Minh Quân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

43

Vũ Minh Quân

100

100

70

70

85

A

Tốt

44

Ngô Tuấn Sơn

100

100

70

70

85

A

Tốt

45

Nguyễn Phú Thành

100

17

80

80

69

B

Tốt

46

Vũ Huy Thành

100

100

80

80

90

A+

Tốt

47

Hoàng Phương Thảo

100

100

80

80

90

A+

Tốt

48

Khuất Phương Thảo

100

100

70

70

85

A

Tốt

49

Phạm Thanh Thủy

88

100

80

80

87

A

Tốt

50

Phan Thanh Tú

100

100

70

70

85

A

Khá

51

Đoàn Thu Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

52

Nguyễn Phạm Thùy Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

53

Phạm Thu Trang

100

100

90

80

93

A+

Tốt

54

Nguyễn Quốc Trung

100

100

80

80

90

A+

Tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đánh giá kết quả học tiếng Anh Phonics- LBUK
Học kỳ II năm học 2009-2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 2G

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Họ và tên 

Kỹ năng nghe

Kỹ năng đọc

Kỹ năng nói

Kỹ năng tương tác

Trung bình cộng

Xếp Loại

Nhận xét của GV

1

Nguyễn Lâm Thùy An

100

100

80

70

88

A

Tốt

2

Hoàng Quốc Anh

100

100

90

80

93

A+

Tốt

3

Lê Minh Anh

100

83

90

80

88

A

Tốt

4

Nguyễn Hải Anh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

5

Nguyễn Huy Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

6

Nguyễn Kiều Anh

100

100

70

80

88

A

Tốt

7

Nguyễn Mai Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

8

Nguyễn Minh Anh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

9

Nguyễn Ngọc Ánh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

10

Lưu Thái Bình

75

83

70

70

75

B+

Khá

11

Trần Quốc Cường

100

100

80

80

90

A+

Tốt

12

Hoàng Phương Chi

100

100

60

70

83

A

Khá

13

Lê Thế Đạt

100

100

70

70

85

A

Tốt

14

Phạm Tiến Đạt

100

100

80

80

90

A+

Tốt

15

Nguyễn Hùng Đức

100

100

80

80

90

A+

Tốt

16

Cao Nam Giang

100

100

70

80

88

A

Tốt

17

Hoàng Hương Giang

100

100

90

90

95

A+

Tốt

18

Vũ Hiền Giang

100

92

70

70

83

A

Khá

19

Nguyễn Thu Hương

100

75

80

80

84

A

Tốt

20

Nguyễn Thị Ngân Hà

100

100

80

80

90

A+

Tốt

21

Cồ Bá Hải

100

100

70

70

85

A

Khá

22

Nguyễn Quốc Hùng

100

100

90

90

95

A+

Tốt

23

Dương Trí Hiếu

100

100

70

70

85

A

Tốt

24

Lê Trung Hiếu

88

100

80

80

87

A

Tốt

25

Đàm Trọng Hưng

63

92

80

80

79

B+

Tốt

26

Đỗ Gia Huy

75

92

60

50

69

B

Khá

27

Nguyễn Mỹ Huyền

100

92

80

80

88

A

Tốt

28

Trần Việt Khoa

75

92

80

80

82

A

Tốt

29

Nguyễn Thành Lộc

100

100

70

70

85

A

Tốt

30

Đỗ Hoàng Ngọc Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

31

Phạm Thùy Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

32

Phạm Trần Phương Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

33

Thái Nhật Linh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

34

Phạm Thị Thảo Loan

100

100

80

80

90

A+

Tốt

35

Trần Nhật Mai

100

92

90

90

93

A+

Tốt

36

Nguyễn Duy Minh

100

100

90

90

95

A+

Tốt

37

Nguyễn Nhật Minh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

38

Phạm Hoàng Minh

100

92

70

70

83

A

Khá

39

Văn Võ Hoàng Nam

100

100

90

80

93

A+

Tốt

40

Tống Thị Khánh Ngân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

41

Phan Bích Ngọc

100

100

80

80

90

A+

Tốt

42

Vũ Minh Quang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

43

Phạm Thanh Sơn

63

100

70

70

76

B+

Khá

44

Vũ Lê Anh Thư

100

100

70

70

85

A

Khá

45

Nguyễn Hương Thảo

100

100

80

70

88

A

Tốt

46

Phan Thu Thảo

100

100

80

80

90

A+

Tốt

47

Nguyễn Hải Thanh

100

100

80

80

90

A+

Tốt

48

Nguyễn Ngọc Trâm

100

100

70

70

85

A

Tốt

49

Nguyễn Minh Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

50

Nguyễn Thu Trang

100

92

80

70

86

A

Tốt

51

Thái Minh Trang

100

100

80

80

90

A+

Tốt

52

Trần Hoài Trang

100

92

80

80

88

A

Tốt

53

Khuất Hữu Trung

100

100

80

80

90

A+

Tốt

54

Vũ Tố Uyên

100

50

70

80

75

B+

Tốt

55

Trần Thanh Vân

100

100

80

80

90

A+

Tốt

56

Nguyễn Đức Việt

88

100

60

50

75

B+

Khá

57

Phùng Nguyên Vũ

100

100

80

80

90

A+

Tốt

58

Phạm Hoàng Yến

100

100

80

90

93

A+

Tốt

Văn phòng - Trường

🔔🔔 RUNG CHUÔNG VÀNG – SÂN CHƠI TIẾNG ANH SÔI ĐỘNG 🔔🔔

Hòa trong không khí học tập sôi nổi, trường Tiểu học Cát Linh phối hợp cùng TTNN Smart Horizon và TTNN Dream House… đã tổ chức thành công cuộc thi “Rung chuông vàng Tiếng Anh” dành cho học sinh cả 5 khối lớp.

🏥 KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO HỌC SINH CÁT LINH

🏥 KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO HỌC SINH CÁT LINH

RỘN RÀNG HOẠT ĐỘNG CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 08/3 TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH

Hòa chung không khí vui tươi, ấm áp chào mừng Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, Trường Tiểu học Cát Linh đã tổ chức nhiều hoạt động ý nghĩa và đầy màu sắc dành cho các em học sinh.

Tiếp nối thành công của cuộc thi Tiếng Anh IOE, Trường Tiểu học Cát Linh biểu dương thành tích rực rỡ của các em học sinh trong cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm học 2025 – 2026 vòng thi HƯƠNG.

Tiếp nối thành công của cuộc thi Tiếng Anh IOE, Trường Tiểu học Cát Linh biểu dương thành tích rực rỡ của các em học sinh trong cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm học 2025 – 2026 vòng thi HƯƠNG.

Trường Tiểu học Cát Linh đón tin vui rực rỡ với 22 giải thưởng tại Cuộc thi Tiếng Anh IOE

Với sự nỗ lực không ngừng, các “chiến binh nhí” khối 3,4,5 trường Tiểu học Cát Linh đã ghi dấu ấn tại Cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet (IOE) cấp Phường

Phường Ô Chợ Dừa đón đoàn đánh giá ngoài kiểm định chất lượng giáo dục

Trường Tiểu học Cát Linh nỗ lực khẳng định vị thế, hướng tới chuẩn quốc gia

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH TỔ CHỨC THÀNH CÔNG CUỘC THI OLYMPIC TIẾNG ANH (IOE) CẤP TRƯỜNG

Ngày 27/11, Trường Tiểu học Cát Linh đã tổ chức thành công cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet (IOE) cấp Trường, thu hút sự tham gia của đông đảo học sinh khối 3, 4 và 5.

CHÚC MỪNG THÀNH TÍCH NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH - CHÀO MỪNG KỈ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM (20/11/1982 – 20/11/2025)

Trong không khí hân hoan hướng tới 43 năm kỉ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam, trường Tiểu học Cát Linh vui mừng đón nhận những thành tích tiêu biểu đã đạt được

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH VINH DỰ THAM GIA DIỄU HÀNH TẠI LỄ KHAI MẠC ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO PHƯỜNG Ô CHỢ DỪA LẦN THỨ I NĂM 2025

Sáng ngày 25/10/2025, Phường Ô Chợ Dừa long trọng tổ chức Lễ khai mạc Đại hội Thể dục Thể thao lần thứ I tại Sân vận động Hoàng Cầu trong không khí trang nghiêm và sôi nổi.

PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH GIAI ĐOẠN 2021-2025, TẦM NHÌN 2030

PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH GIAI ĐOẠN 2021-2025, TẦM NHÌN 2030