Tuyển sinh :: 11/28/2011

Danh sách học sinh lớp 1 năm học 2010-2011.

jpg" width="300" height="225" align="left">

8 giờ sáng thứ 2 ngày 23/8/2010, tất cả học sinh học sinh có mặt tại trường để nhận lớp mới.

Học sinh lớp 1: Phụ huynh dẫn vào lớp theo sơ đồ lớp năm học 2010-2011 .

Học sinh lớp 2,3,4 và 5 tập trung tại sân trường theo vị trí tập trung của năm học cũ ( 2009-2010 ) - Giáo viên chủ nhiệm tiếp nhận và dẫn vào lớp.

SƠ ĐỒ LỚP HỌC NĂM HỌC 2010-2011 

Tầng 2

Tầng 1

Nhà để xe

Bảo vệ

P20-3E

P10-3B

 

 

P19-3G

P9-3C

Thể chất

P27-5A

P32-5B

P18-2I

P8-3D 

P26-4G

P31-5C

 

 P25-4E

P30-5D

P17-2H

P7-1H

 

P16-2G

P6-1G

P.Hội đồng

P24-4D

P29-5E

P15-2E

P5-1E

P23-4C

P28-5G

P14-2D

P4-1D

Y tế

Thư viện

Đoàn Đội

Hiệu phó

WC GV

WC HS

WCHS

 

T.A Phonics

Hiệu trưởng

Tài vụ

 

 

P13-2C

P3-1C

 

ĐDDH

P33-3A

P. Vi tính

P12-2B

P2-1B

P21-4A

P22-4B

P11-2A

P1-1A

 

WC học sinh

 

Nhà bếp

 

DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 1A NĂM HỌC 2010-2011

 

STT

Số
 ctừ

Họ và tên

Ngày tháng
 năm sinh

Địa chỉ thư­ờng trú

Ghi chú

  1.  

175

Nghiêm Minh Trị

14/12/2004

15 ngõ 168 Hào Nam

 

  1.  

114

Nguyễn Bảo Hưng

10/10/2004

42 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

116

Nguyễn Minh Chính

25/8/2004

17/42 ngõ Thông Phong

 

  1.  

115

Nguyễn Thị Ngọc Trâm

8/1/2004

17/42 ngõ Thông Phong

 

  1.  

240

Nguyễn Tuấn Khải

4/12/2004

32 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

328

Nguyễn Thị Minh Thư

23/8/2004

9 phố Sơn Tây

 

  1.  

46

Hồ Hải Sơn

10/5/2004

71 ngõ 58 Giảng Võ

 

  1.  

73

Hoàng Đức Huy

12/6/2004

116 ngõ 35 Cát Linh

 

  1.  

19

Hoàng Diệu Linh

23/7/2004

306 nhà B ngõ 35/75 Cát Linh

 

  1.  

90

Hoàng Hải Yến

7/9/2004

số 2 ngõ 69 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

131

Hoàng Kỳ Anh

14/12/2004

75 An Trạch 2

 

  1.  

128

Hoàng Sơn Tùng

2/2/2004

8 ngách 86 An trạch 2

 

  1.  

205

Hoàng Thu Phương

19/8/2004

số 7 ngõ 15 Hồ Giám

 

  1.  

91

Hoàng Thu Trà

11/12/2004

số 2 Giảng Võ

 

  1.  

184

Hoàng Tuấn Khanh

23/11/2004

30B Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

167

Hoàng Vân Anh

28/6/2004

2 ngõ 35 Cát Linh

 

  1.  

80

Khổng Ngọc Quang

6/7/2004

106 BI2 Hào Nam

 

  1.  

51

Kiều Ngọc Thùy Trang

13/8/2004

301 A5 ngõ 29 Vũ Thạnh

 

  1.  

224

Kiều Xuân Hoàng Long

28/9/2004

18 ngách 53 ngõ Thông Phong

 

  1.  

157

Lâm Bách

3/12/2004

2 Phan Phù Tiên

 

  1.  

119

Lương Anh Thư

8/10/2004

505 A 529 Vũ Thạnh

 

  1.  

148

Lê Đức Duy

18/10/2004

62 Giảng Võ

 

  1.  

409

Lê Bảo Khánh

16/10/2004

9A An TRạch 1

 

  1.  

187

Lê Diệu Linh

29/1/2004

19/53 ngõ Thông Phong

 

  1.  

89

Lê Gia Trường

7/4/2004

206 nhà A Tt viện d­ợc liệu

 

  1.  

34

Lê Hông Phúc

21/10/2004

18 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

423

Lê Hoàng Minh

23/9/2004

75 Phan Văn TRị

 

  1.  

12

Lê Huyền Trâm

1/3/2004

1 ngách 10/1/ Bích Câu

 

  1.  

22

Lê Khánh Duy

13/9/2004

408 A1 TT Hào Nam

 

  1.  

211

Lê Khánh Duy

1/11/2004

26 ngõ 3 Phan PHù Tiên

 

  1.  

43

Lê Minh ánh

20/10/2004

512 A 2 Tt Hào Nam

 

  1.  

93

Lê Minh Dương

6/11/2004

7 hẻm 41/3 Thông Phong

 

  1.  

358

Lê Minh Khánh

18/11/2004

số 2 ngách 20/2 ngõ 20
 Cát Linh

 

  1.  

86

Lê Quỳnh Anh

15/6/2004

11A ngõ 6 Phan Văn Trị

 

  1.  

370

Lê Thị Phương Anh

25/11/2004

TT Cty  Th Cấp 1

 

  1.  

122

Lê Trà My

13/9/2004

101 An Trạch 2

 

  1.  

35

Nguyễn Quốc Khánh

8/9/2004

15 ngõ 40 Đoàn THị Điểm

 

  1.  

106

Nguyễn Quỳnh Anh

7/5/2004

66 Giảng Võ

 

  1.  

412

Nguyễn Quỳnh Như

10/1/2004

41 Ngõ Thông Phong

 

  1.  

52

Nguyễn Tâm Anh

11/9/2004

P2 30 B Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

67

Nguyễn Tường Lân

27/5/2004

505 I2 TT Hào Nam

 

  1.  

203

Nguyễn Tường Vy

17/11/2004

21 Phan Phù Tiên

 

  1.  

136

Nguyễn Thành Đạt

22/12/2004

21 An Trạch 1

 

  1.  

81

Nguyễn Thành Trung

4/11/2004

21 ngõ 19 Cát Linh

 

  1.  

239

Nguyễn Thanh Hương

22/1/2004

số 5 ngõ 20 Cát Linh

 

  1.  

17

Nguyễn Thanh Phong

18/6/2004

P10 nhà B TT 25B Cát Linh

 

  1.  

210

Nguyễn Thùy Dương

3/12/2004

66 ngõ 25B cátLinh

 

  1.  

152

Nguyễn Thế Anh

9/5/2004

53 Giảng Võ

 

  1.  

28

Nguyễn Thế Duy Anh

28/10/2004

25 phố 215 tôn Đức Thắng

 

  1.  

127

Nguyễn Thị Diệu Linh

21/6/2004

50 Phan Phù Tiên

 

  1.  

101

Nguyễn Thị Hương  Giang

30/3/2004

78B AN Trạch 2

 

  1.  

83

Nguyễn Thị Hà Phương

5/9/2004

16 ngõ Hàng Bột

 

  1.  

258

Nguyễn Thu Giang

20/3/2004

108 A5 Vũ Thạnh

 

  1.  

68

Nguyễn Thu Trà

10/2/2004

26 Phan Phù Tiên

 

  1.  

155

Nguyễn Thu Trang

5/9/2004

19 ngách 39 An Trạch 1

 

  1.  

65

Nguyễn Tùng Dương

13/8/2004

141 ngõ 203 Giảng Võ

 

  1.  

134

Nguyễn Tiến Nam

6/11/2004

141 ngõ 203 Giảng Võ

 

  1.  

70

Nguyễn Tú Linh

12/4/2004

37 Phan Phù Tiên

 

  1.  

16

Nguyễn Trang Ly

27/1/2004

88 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

173

Nguyễn Trung Kiên

15/4/2004

16 ngách 25B/1 Cát Linh

 

 

DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 1B NĂM HỌC 2010-2011

 

STT

Số
 ctừ

Họ và tên

Ngày tháng
 năm sinh

Địa chỉ thư­ờng trú

Ghi chú

  1.  

38

Phạm Hoàng Việt

27/8/2004

402A A6 ngõ 29 Vũ Thạnh

 

  1.  

63

Phạm Thụy Lâm

24/9/2004

18 ngõ An trạch 2

 

  1.  

252

Trần Phương Anh

1/9/2004

3 An Trạch 1

 

  1.  

251

Trần Phương Nga

6/6/2003

3 An Trạch 1

 

  1.  

307

Trần Vũ Minh

4/6/2004

láng Th­ợng

 

  1.  

123

Nguyễn Công Anh

21/8/2004

30B Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

123

Nguyễn Công Minh

21/8/2004

30B Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

137

Lê Trà My

25/4/2004

12 ngách 35/31 Cát Linh

 

  1.  

62

Lưu Châu Anh

4/10/2004

313 K2 Hào Nam

 

  1.  

30

Luyện Anh Quân

19/8/2004

9 ngách 20/28 ngõ 20 Cát Linh

 

  1.  

151

Mạc Đức Thịnh

27/10/2004

209 nhà T ngõ 8B Vũ Thạnh

 

  1.  

6

Ngô Gia Linh

17/9/2004

30 tổ 5 Cát Linh

 

  1.  

220

Ngô Hằng Nga

31/7/2004

6 ngõ 29 tổ 82 OCD

 

  1.  

217

Ngô Mỹ Tâm

19/9/2004

408 K2 Hào nam

 

  1.  

207

Ngô Ngọc Anh

10/12/2004

408 K2 Hào nam

 

  1.  

281

Ngô Nhật Anh

8/6/2004

303 Giảng Võ

 

  1.  

160

Ngô Quốc Trung

13/12/2004

12 ngõ 32 Đặng Trần Côn

 

  1.  

161

Nguyễn ánh Dương

18/12/2004

108 A4 hào Nam

 

  1.  

176

Nguyễn Đắc Phương nam

4/3/2004

39 Cát Linh

 

  1.  

244

Nguyễn Đức Minh

23/11/2004

111 Giảng Võ

 

  1.  

103

Nguyễn Đức Trung

24/5/2004

26 An Trạch 1

 

  1.  

100

Nguyễn Anh Tuấn

23/9/2004

số 5B /59/9 ngõ 59 cát Linh

 

  1.  

48

Nguyễn Duy Hoan

1/9/2004

135 Giảng Võ

 

  1.  

200

Nguyễn Duy Khang

27/4/2004

21A ngõ 559 Giảng Võ

 

  1.  

163

Nguyễn Gia Bảo

31/5/2004

13 Phan Phù Tiên

 

  1.  

318

Nguyễn Gia Tiến Phong

21/10/2004

45B An Trạch 2

 

  1.  

345

Nguyễn Giang Nam

5/11/2003

16 ngõ 32 Đặng Trần Côn

 

  1.  

191

Nguyễn Hữu Quang

25/8/2004

số 3 Tt NMXĐ thông nhất

 

  1.  

427

Nguyễn Hương Giang

14/9/2004

14 AN Trạch 2

 

  1.  

95

Nguyễn Hương Trà

15/10/2004

14-33 / 15A cát Linh

 

  1.  

170

Nguyễn Hải Cường

17/7/2004

số 1 Trịnh Hoài Đức

 

  1.  

113

Nguyễn Hải Yến

14/3/2004

42 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

162

Nguyễn Hồng Ngọc

17/1/2004

5 Lý Văn Phúc

 

  1.  

44

Nguyễn Hoàng Giang

7/11/2004

505 A 3 Hào Nam

 

  1.  

146

Nguyễn Hoàng Hà

25/9/2004

7 ngõ 508 Đê la Thành

 

  1.  

189

Nguyễn Hoàng Tùng

13/9/2004

29 ngõ 25B Cát Linh

 

  1.  

335

Nguyễn Khánh Cường

10/4/2004

42 Phan Văn Trị

 

  1.  

143

Nguyễn Khánh Huyền

10/3/2004

39 đặng Trần Côn

 

  1.  

121

Nguyễn Khánh Nam

18/11/2004

48 Đặng Trần Côn

 

  1.  

133

Nguyễn Linh Chi

2/6/2004

84 tôn Đức Thắng

 

  1.  

235

Nguyễn Lý Bảo Hân

27/8/2004

13A ngõ 33 Cát Linh

 

  1.  

145

Nguyễn Minh Hiếu

27/2/2004

45 ngõ 35 Cát Linh

 

  1.  

193

Nguyễn Minh Hoàng

8/9/2004

501 A1 Tt Hào nam

 

  1.  

246

Nguyễn Minh Khánh

17/7/2004

11 ngõ Nguyễn Thái Học

 

  1.  

248

Nguyễn Minh Quân

9/5/2004

40 hàng Cháo

 

  1.  

202

Nguyễn Minh Tâm

1/4/2004

18 ngõ 25B Cát Linh

 

  1.  

270

Nguyễn Minh Thư

14/4/2004

42 Phan Phù Tiên

 

  1.  

20

Nguyễn Ngọc Hiền

29/12/2004

56 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

132

Nguyễn NGọc Hưng

15/12/2004

410 T2 TT in tiến bô

 

  1.  

69

Nguyễn Ngọc Hoàng Vy

6/12/2004

506 K2 Hào Nam

 

  1.  

64

Nguyễn Ngọc Mai Chi

16/11/2004

104 A2 TT Hào Nam

 

  1.  

153

Nguyễn Ngọc Thùy Dung

1/3/2004

22 Giảng Võ

 

  1.  

178

Nguyễn Phương Dung

23/1/2004

402A Tt cty XD BTHCM

 

  1.  

209

Nguyễn Phương Nam

26/1/2004

409 A 2 Tt Hào nam

 

  1.  

10

Nguyễn Phương Nhi

2/9/2004

14 Hàng Cháo

 

  1.  

21

Nguyễn Phương Nhi

14/9/2004

103 nhà A Tt viện d­ợc liệu

 

  1.  

18

Nguyễn Phúc Đăng Hưng

16/9/2004

28 ngõ 23 Cát Linh

 

  1.  

216

Nguyễn Quang Minh

26/6/2004

17/ 25 ngõ Thông Phong

 

  1.  

226

Nguyễn Quang Minh

20/11/2004

số 9 ngách 41/1 QTG

 

  1.  

245

Nguyễn Quốc Anh

7/4/2004

40 ngõ 129 Cát Linh

 

  1.  

208

Trần Hoàng Liên

25/4/2004

31 ngách 29 An Trạch 1

 

 

 DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 1C NĂM HỌC 2010-2011

 

STT

Số
 ctừ

Họ và tên

Ngày tháng
 năm sinh

Địa chỉ thư­ờng trú

Ghi chú

  1.  

402

Bùi Nguyên Hồng Anh

7/4/2004

43 ôChợ dừa

 

  1.  

398

Hà Lê Đức Dũng

9/9/2004

Khu TT tiểu đoàn 76

 

  1.  

311

Lương Thế Kiệt

10/10/2004

kho 4 tiểu khu PMH­ng

 

  1.  

337

Lê Hương Ly

29/9/2004

95 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

405

Lê Nguyễn Trà My

5/6/2004

49 hẻm 295/53 ngõ Quỳnh

 

  1.  

265

Lê Phương Anh

8/9/2004

30 ngõ 318 Đê La thành

 

  1.  

424

Nguyễn Đỗ Duy Bảo

13/4/2004

2 Phan Phù Tiên

 

  1.  

374

Nguyễn Ngọc Dũng

21/8/2004

42 Hàng Bột

 

  1.  

413

Nguyễn Trà My

13/9/2004

Vĩnh Tuy

 

  1.  

249

Phùng Kim Phúc

14/10/2004

144 ngõ 318 Đê La Thành

 

  1.  

382

Trần Đức Long

20/5/2004

17 C6 TT Giảng Võ

 

  1.  

292

Trịnh Mẫn Chi

6/12/2004

41 Trung Hòa Nhân Chính

 

  1.  

392

Trần Minh Ngọc

18/9/2004

41 Ngách 32 An D­ơng

 

  1.  

395

Lê Ngọc Anh

2/9/2004

7 Thịnh Hào 2

 

  1.  

418

Nguyễn Anh Đức

9/10/2004

31 ngách 127/38 Hào nam

 

  1.  

333

Nguyễn Hữu Đạt

28/10/2004

53 Ph­ờng Mai Động

 

  1.  

314

Nguyễn Hạnh Chi

17/5/2004

215 Quan Thổ

 

  1.  

325

Nguyễn Ngọc Mai

26/10/2004

70 ngõ 126 Hào Nam

 

  1.  

369

Trần Thị Diệu Huyền

26/11/2004

6 ngõ 376/14/3 đ­ờng B­ời

 

  1.  

326

Trần Thị Hạnh Nguyên

11/9/2004

46 ngõ 46 ĐộiCấn

 

  1.  

331

Nguyễn Văn Tiến

24/9/2004

P6 A 12 Văn Ch­ơng

 

  1.  

342

Vũ Hoàng Minh Tâm

6/4/2004

109 Ô Chợ dừa

 

  1.  

319

Nguyễn Hà Thảo Trang

17/5/2004

56 Lê  lợi ứng Hòa

 

  1.  

288

Đào Nguyễn Thục Anh

10/2/2004

54 ngõ 46 Hào Nam

 

  1.  

310

Hoàng Tuệ Minh

1/1/2004

315 TT điện cơ ngõ 221 Hàng Bột

 

  1.  

341

Lại Anh Dũng

25/2/2004

64 ngõ Thông Phong

 

  1.  

293

Nguyễn Lâm Tùng

1/1/2004

3 ngách 16/9/Định công

 

  1.  

172

Nguyễn Linh Nhi

22/11/2004

69 ngõ 35 Cát Linh

 

  1.  

426

Nguyễn Minh Kiên

11/8/2004

28 ngách 29 An Trạch 1

 

  1.  

297

Nguyễn Phạm Vân Anh

2/2/2004

37D Văn Miếu

 

  1.  

339

Nguyễn Phú Lâm

22/4/2004

162 Tôn Đức thắng

 

  1.  

338

Nguyễn Thị Huyền Trang

19/6/2004

10 ngách 221/56 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

229

Phạm Anh Vũ

24/11/2004

24 Giảng Võ

 

  1.  

228

Phạm Ngọc Nhi

23/6/2004

24 Giảng Võ

 

  1.  

213

Phạm Thu Thủy

2/9/2004

49 ngõ 21B Cát Linh

 

  1.  

291

Phùng Minh ánh

10/2/2004

38 ngách 46/58 hào Nam

 

  1.  

168

Đàm Lâm Nhi

27/9/2004

B27 ngõ 35 cát Linh

 

  1.  

247

Đào Mạnh Duy

27/9/2004

40/29 An Trạch 1

 

  1.  

39

Đào Thành Đạt

16/9/2004

4/42 ngõ Thông Phong

 

  1.  

174

Đào Thu Giang

6/12/2004

33A An Trạch 1

 

  1.  

231

Đào Việt Công

30/6/2004

16A Giảng Võ

 

  1.  

221

Đặng Nhật Anh

11/10/2004

14B phố 215 hồ Giám

 

  1.  

190

Đặng Nhật Minh

1/7/2004

206 K2 hào Nam

 

  1.  

105

Đặng Thảo Linh

12/3/2004

105 A4 TT hào Nam

 

  1.  

142

Đỗ Bảo Hà

31/8/2004

35 ngõ 35 CátLinh

 

  1.  

236

Đỗ Minh Dương

1/8/2004

54 ngõ 35 cát Linh

 

  1.  

117

Đỗ Phương Anh

14/9/2004

14 Giảng Võ

 

  1.  

159

Đinh Hoàng Minh Quân

26/8/2004

79 Giảng Võ

 

  1.  

55

Đoàn Ngọc Anh

25/11/2004

30B Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

199

Bạch Quang Huy

11/6/2004

18 Hàng Cháo

 

  1.  

32

Bùi Việt Hoàng

8/7/2004

414 A4 ngõ 8A Vũ Thạnh

 

  1.  

109

Cao Lê Xuân Dương

9/2/2004

502 K2 hào Nam

 

  1.  

262

Dương Hoài nam

31/10/2004

10 ngách 35/2 Cát Linh

 

  1.  

214

Dương Phương Nam

21/6/2004

150 tôn Đức Thắng

 

  1.  

25

Hà Bảo Linh

5/10/2004

32 An TRạch 2

 

  1.  

84

Hà Nguyễn Minh Thành

1/11/2004

63 Quốc Tử Giám

 

  1.  

135

Hà Nhật Anh

5/8/2004

503 nhà 57 Giảng Võ

 

  1.  

233

Hạ Thanh Tùng

29/12/2004

6 Hàng cháo

 

  1.  

428

Lê Kiệt

28/10/2004

303 Tt cục Dự trữ

 

  1.  

41

Vũ Trần Thu An

28/9/2004

21 ngõ 173 Hàng Cháo

 

  

DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 1D NĂM HỌC 2010-2011

 

STT

Số
 ctừ

Họ và tên

Ngày tháng
 năm sinh

Địa chỉ thư­ờng trú

Ghi chú

  1.  

330

Lê Thị Bích Phương

15/11/2004

17 ngõ 20 Hào Nam

 

  1.  

403

Lưu Mỹ Huyền

13/1/2004

126 Ô chợ dừa

 

  1.  

357

Ngô Hương Nhi

9/1/2004

82 ngõ 27 Cát Linh

 

  1.  

329

Đặng Thanh Mai

24/11/2004

405 Y3 TT bộ y tế

 

  1.  

49

Chu Đức Minh

14/10/2004

9 ngách 318/92 La Thành

 

  1.  

406

Nguyễn ánh Nguyệt

2/1/2004

47 Vạn Phúc

 

  1.  

294

Nguyễn Sỹ Huy Quân

29/9/2004

5 ngõ 4 Kim Mã

 

  1.  

393

Nguyễn Thu Phương

4/6/2004

12 Kim Mã

 

  1.  

299

Phạm Đồng Minh Quân

9/10/2004

7 ngõ 109 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

259

Trần Hoàng Phúc

8/4/2004

131 Tôn đức Thắng

 

  1.  

237

Vũ Minh Châu

21/3/2004

65 ngõ 3 Phan Phù Tiên

 

  1.  

260

Lê Vân Trang

8/8/2004

303 A5 Liễu Giai

 

  1.  

45

Trần Minh Hoàng

20/11/2004

35 Bích Câu

 

  1.  

336

Trịnh Việt Anh

30/10/2004

27 ngõ 1 Kim Mã

 

  1.  

284

Nguyễn Anh Tuấn

8/3/2004

38 ngõ Cẩm Văn Quan Thổ

 

  1.  

379

Trần Thị Minh Anh

4/3/2004

122 tổ 40 Hào nam

 

  1.  

272

Đào Nguyên Hạnh

29/11/2004

TT viện d­ợc liệu cát Linh

 

  1.  

24

Đặng Hiếu Phong

16/9/2004

38 ngõ Thông Phong

 

  1.  

397

Đặng Lê Yến Trang

8/10/2004

20 ngõ 143 Kim Mã

 

  1.  

361

Đặng Thùy Dương

6/8/2004

14 ngõ 162A TĐT

 

  1.  

389

Đỗ Hà Linh

24/11/2004

7 tầng 1 nhà B TT TCCNQP

 

  1.  

394

Bùi Khánh Linh

27/1/2004

59 ngõ Văn Ch­ơng

 

  1.  

421

Bùi Phương Nhi

17/12/2004

12 ngáhc 127/56/2 Hào Nam

 

  1.  

417

Dương Triệu Phú

17/10/2004

106 tổ 38 Hào Nam

 

  1.  

365

Hồng Gia Hân

15/3/2004

số 2 ngõ 129 ô chợ dừa

 

  1.  

306

Hoàng Châu Anh

26/2/2004

10 ngõ 1 khâm Thiên

 

  1.  

401

Hoàng Danh Minh

19/7/2004

138 Giảng Võ

 

  1.  

14

Hoàng Vân Nhi

19/4/2004

A8 Tt xe đạp thống nhất

 

  1.  

250

Khuất Thùy Dương

20/12/2004

31 Hồ Giám

 

  1.  

400

Lã Phương Nga

13/1/20047

8 ngõ 127/28 Hào Nam

 

  1.  

165

Lê Quỳnh My

1/6/2004

12A Cát Linh

 

  1.  

29

Nguyễn Hoàng Việt

30/11/2004

409 K1 TT in tiến bộ

 

  1.  

399

Nguyễn Lê Triều Dương

12/7/2004

30B Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

305

Nguyễn Minh Anh

27/12/2004

81 tổ 17 Trung Hòa

 

  1.  

15

NGuyễn Minh Chiến

30/7/2004

3 ngách 86 ngõ An Trach 2

 

  1.  

375

Nguyễn Thế Kỳ Anh

22/4/2004

75 ngõ Trung Tả - Khâm Thiên

 

  1.  

346

Nguyễn Thị Khánh LInh

7/11/2004

37A Đê la Thành

 

  1.  

255

Nguyễn Tiến Anh

23/5/2004

12B Linh quang

 

  1.  

354

Nguyễn Trà My

30/11/2004

53/18 ngõ Văn Ch­ơng

 

  1.  

110

Nguyễn Trung Hiếu

7/6/2004

34 ngách 168/1/HàO nam

 

  1.  

360

Phạm Nguyễn Phương Linh

31/7/2004

10 ngách 163/3 TĐT

 

  1.  

140

Phan Thiên Hương

6/6/2004

số 9 ngõ 35 Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

356

Quản Thanh Lan

25/12/2003

13B Ô chợ dừa

 

  1.  

377

Thạch Gia Bảo Khang

14/10/2004

221/4 Kim Mã

 

  1.  

355

Trần Minh Đức

13/7/2004

13B Ô chợ dừa

 

  1.  

283

Trần Ngọc Yến

24/3/2004

42 Hàng Cháo

 

  1.  

141

Trần Quang Vinh

25/11/2004

63 Quốc Tử Giám

 

  1.  

322

Vũ Đăng Khoa

17/12/2004

96 Phố Huế

 

  1.  

385

Đỗ Thị Minh Anh

25/10/2004

164B Hàng Bột

 

  1.  

276

Phạm Vũ Gia Huy

28/7/2004

48 ngõ 86 Hào nam

 

  1.  

243

Phan Phúc Thành

10/9/2004

37D Cát Linh

 

  1.  

315

Lê Minh Đức

1/12/2004

42/46/58 Hào Nam

 

  1.  

323

Nguyễn Vũ Duy Bảo

10/8/2004

15 Cao Thắng

 

  1.  

289

Trần Đỗ Diệu Thư

15/9/2004

1 ngách 35/64 Cát Linh

 

  1.  

298

Vũ Bá Tùng Lâm

2/2/2004

318/91 La Thành

 

  1.  

279

Nguyễn Minh Châu

21/6/2004

9 TT ga long Biên

 

  1.  

85

Trần Trung Hiếu

3/11/2004

P3 tầng 3 BTLTT Hào Nam

 

  1.  

296

Nguyễn Việt Anh

24/2/2004

81C Kh­ơng Th­ợng

 

  1.  

88

Hà Thu Giang

13/9/2004

29 ngõ 59 Giảng Võ

 

  1.  

353

Phạm Ngọc Linh

6/10/2004

27B2 Cát Linh

 

  1.  

94

Nguyễn Hà Minh
 Ngọc

18/8/2004

30 B Đoàn Thị Điểm

 

 

 DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 1E NĂM HỌC 2010-2011

 

STT

Số
 ctừ

Họ và tên

Ngày tháng
 năm sinh

Địa chỉ thư­ờng trú

Ghi chú

  1.  

287

Hoàng Thái Sơn

31/10/2004

407 Tt BĐN TW

 

  1.  

194

Lê Bá Hải Nam

28/8/2004

18 Giảng Võ

 

  1.  

282

Lê Quỳnh Chi

22/5/2004

71 Hàng Buồm

 

  1.  

76

Nguyễn Hoài Nam

15/2/2004

53 Giảng Võ

 

  1.  

72

Nguyễn Việt Huyền Anh

29/9/2004

TT viện d­ợc liệu cát Linh

 

  1.  

366

Phạm Văn Vỹ

24/9/2004

85 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

8

Trần Đặng Hoàng Sơn

29/10/2004

31 ngách 168/1 tổ 60 Hào Nam

 

  1.  

256

Hồ Quốc Bảo Quân

23/6/2004

20 đ­ờng 10 nghĩa Dũng

 

  1.  

99

Đào Thị Hiếu Lam

2/10/2004

số 6 nhà E Tt UBTN Hào Nam

 

  1.  

23

Đỗ An Thái

21/2/2003

79 ngõ An Trạch 2

 

  1.  

388

Đỗ Thùy Linh

28/1/2004

74 Đông Các

 

  1.  

230

Đỗ Thu Hà

3/1/2004

số 4 Giảng Võ

 

  1.  

197

Đỗ Trà My

16/1/2004

18 ngõ 6 Hữu Vũ

 

  1.  

 

Đinh Thúy Hằng

07/12/2004

5 ngõ 33 Cát Linh

 

  1.  

334

HoàngViệt

19/8/2004

89/2 nhà 12 Thái Hà

 

  1.  

317

Lưu Văn Hiến

26/1/2004

85 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

13

Mai Hoàng Hải

29/2/2004

33C Cát Linh

 

  1.  

414

Mai Phương Chi

15/4/2004

3/10/162B Tôn Đức Thắng

 

  1.  

301

Ngô Diệu Anh

18/11/2004

58 Phan Văn Trị

 

  1.  

419

Ngô Duy Anh

22/1/2004

21 ngõ 8 Kim Mã

 

  1.  

408

Nguyễn Đức Kiên

19/7/2004

21A 3 / 33v An TRạch 1

 

  1.  

340

Nguyễn Bá Đức Trọng

30/11/2004

10 Xóm Trại Tóc

 

  1.  

60

Nguyễn Bá Nam Anh

19/10/2004

206 K1 TT in tiến bộ

 

  1.  

71

Nguyễn Công Hiếu

13/1/2004

6 Lý Văn Phúc

 

  1.  

253

Nguyễn Công Huy

14/11/2004

38 thanh L­ơng

 

  1.  

364

Nguyễn Diệu Hương

19/11/2004

59 hẻm 21/28/ Văn H­ơng

 

  1.  

124

Nguyễn Doãn Việt Anh

4/7/2004

B29 Bãi Cát Linh

 

  1.  

380

Nguyễn Gia Đức

27/12/2004

15A ngách 53/70 Hàng Bột

 

  1.  

75

Nguyễn Hà Phương

6/2/2004

số 1 ngõ 59 Giảng Võ

 

  1.  

139

Nguyễn Linh Tú

17/1/2004

nhà 3 E3 30B Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

309

Nguyễn Nam Khánh

11/12/2004

7 Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

396

Nguyễn Phương ANh

22/11/2004

P5 T579 Ô chợ dùă

 

  1.  

27

Nguyễn Phương Linh

25/11/2004

402 K 1 Hào Nam

 

  1.  

179

Nguyễn Quang Anh

8/12/2004

P1 TT T579 BTLTT

 

  1.  

58

Nguyễn Quang Minh

20/3/2004

9 ngõ 8B Vũ Thạnh

 

  1.  

290

Nguyễn Thành Vinh

3/10/2004

7 ngách 70 Văn Ch­ơng

 

  1.  

308

Nguyễn Thảo Ly

17/6/2004

206 Đội Cấn

 

  1.  

97

Nguyễn Thanh Vân

2/4/2004

số 1 ngõ 68 Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

158

Nguyễn Thị Hải Đông

30/10/2004

40 Ngõ Thông Phong

 

  1.  

381

Nguyễn Thu Phương

28/2/2004

21 ngõ 2 Vạn Phúc

 

  1.  

295

Nguyễn Trần Mai Chi

22/11/2004

42 Đê la Thành

 

  1.  

 

Nguyễn Văn Huy

26/12/2004

20 ngõ 1 Kim Mã

 

  1.  

373

Nguyễn Vũ Hà Phương

16/8/2004

7 ngõ 49 Cát Linh

 

  1.  

371

Nguyễn Vũ Phương Nhi

15/9/2004

49 B2 TT Văn Ch­ơng

 

  1.  

102

Phạm Thùy Anh

19/10/2004

105 A 3 Tt Hào Nam

 

  1.  

386

Phan Minh Đức

25/2/2004

141 Đông Các

 

  1.  

227

Trần Khánh Vy

26/7/2004

lô 8 khu TT t579 BTLTT

 

  1.  

78

Trần Lan Hương

29/4/2004

149 An Trạch 2

 

  1.  

302

Trần Quế Nhi

5/4/2004

30 ngõ 21 Nguyễn Nh­ Đổ

 

  1.  

268

Trần Thị Mỹ Anh

28/4/2004

31 ngách 46 /58 tổ 40 OCD

 

  1.  

212

Triệu Lê Vân

19/9/2004

58/42 ngõ Thông Phong

 

  1.  

372

Vương Thị Tuyết Liên

12/5/2004

104 TT G5C Hào Nam

 

  1.  

343

Vũ Lâm Huy

3/5/2004

11 ngách 40 ngõ 95 Kim Mã

 

  1.  

344

Vũ Minh Hoàng

16/3/2004

14 Ngõ Trại Cá

 

  1.  

77

Vũ Nhật Minh

4/10/2004

6/25B/30 cát Linh

 

  1.  

367

Vũ Thu Giang

17/12/2004

10 Kim Mã

 

  1.  

269

Trịnh Bảo Linh

8/7/2004

9 ngách 189/89 Giảng Võ

 

  1.  

104

Trần Tuấn Kiệt

15/11/2004

58 tôn Đức Thắng

 

  1.  

4

Đoàn Chí Dũng

27/12/2004

38 ngõ 23 cát Linh

 

  1.  

383

Nguyễn Vũ Hà

4/10/2004

277 Minh Khai

 

  1.  

56

Kim Hồng Minh

28/5/2004

401 nhà 27B1 Cát Linh

 

 

DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 1G NĂM HỌC 2010-2011

 

STT

Số
 ctừ

Họ và tên

Ngày tháng
 năm sinh

Địa chỉ thư­ờng trú

Ghi chú

  1.  

285

Hoàng Minh Quân

18/2/2004

17 ngõ 418 La Thành

 

  1.  

404

Nguyễn Quỳnh Anh

1/12/2004

9/301 Đội Cấn

 

  1.  

74

Nguyễn Việt Anh

14/6/2004

33/19 Cát Linh

 

  1.  

303

Trần Minh Anh

11/11/2004

313 Tt Hóa chất

 

  1.  

275

Đỗ Phương Anh

22/9/2004

39 ngõ Hoàng An

 

  1.  

304

Đinh Quang Vinh

2/7/2004

3 ngõ 179 Kh­ơng Trung

 

  1.  

11

Đinh Tùng Dương

08/02/2004

3 ngách 20/34 cát Linh

 

  1.  

415

Bùi Hà Chi

24/4/2004

509 nhà 395C Giải Phóng

 

  1.  

327

Bùi Trọng Nghĩa

21/7/2004

17 hẻm 127/56/2 Hào nam

 

  1.  

320

Cồ Thanh Huyền

6/1/2004

33 ngõ 49 Giảng Võ

 

  1.  

324

Dương Thùy Trang

13/8/2004

xóm 8A Cổ Nhuế

 

  1.  

420

Hoàng Linh Nhi

4/7/2004

69B tổ 42 Văn Ch­ơng

 

  1.  

257

Kiều Việt Dũng

20/10/2004

410 H94 Thái Hà

 

  1.  

359

Lê Hải Đăng

10/3/2004

21 ngõ 126 Hào Nam

 

  1.  

264

Lê Thanh Tú

5/7/2004

3 ngõ 107A Tôn Đức Thắng

 

  1.  

267

Lê Thùy Ngân

31/7/2004

112/E7 TT Quỳnh mai

 

  1.  

391

Nguyễn Đình Minh
Châu

3/11/2004

6 ngách 127/38 Hào Nam

 

  1.  

332

Nguyễn Đức Huy

10/11/2004

4 hàng Dầu

 

  1.  

384

Nguyễn Duy Anh

28/11/2004

33A An Trạch 1

 

  1.  

407

Nguyễn Hùng Đức

25/7/2004

115/34 Đội cấn

 

  1.  

274

Nguyễn Hoàng Anh Thư

7/7/2004

12B Hoàng Hoa Thám

 

  1.  

431

Nguyễn Huyền Trang

17/6/2004

94 ngõ 318 LA Thành

 

  1.  

378

Nguyễn Linh Anh

25/10/2004

70 ngõ 127 Hào Nam

 

  1.  

225

Nguyễn Linh Anh Phương

30/9/2004

86 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

263

Nguyễn Long Vũ

10/10/2004

408 Y1 TT Bộ Y tế

 

  1.  

286

Nguyễn Minh Châu

23/8/2004

23 ngách 49 Văn Ch­ơng

 

  1.  

5

Nguyến Minh Nhật

03/01/2004

25 ngõ 10 ngách 1 Bích Câu

 

  1.  

277

Nguyễn Minh Quân

12/4/2004

50 ngách 46/58 Hào Nam

 

  1.  

147

Nguyễn Mỹ Đường

26/3/2004

204 A2 Tt hào Nam

 

  1.  

312

Nguyễn Ngọc Khôi

4/12/2004

9 ngõ 189 Giảng Võ

 

  1.  

273

Nguyễn Phương Anh

18/6/2004

10 ngõ 143 Nguyễn Ngọc Vũ

 

  1.  

9

Nguyễn Quốc Thái

27/11/2004

52 Hàng Cháo

 

  1.  

204

Nguyễn Tường Vi

11/1/2004

407 I2 Tt in tiến bộ

 

  1.  

313

Nguyễn Thiên Hà Chi

5/7/2004

290 Khâm Thiên

 

  1.  

118

Nguyễn Thu Hương

29/4/2004

74 Giảng Võ

 

  1.  

280

Nguyễn Trung Hiếu

9/4/2994

162 Tôn Đức thắng

 

  1.  

186

Nguyễn Tuấn Anh

20/11/2004

26 ngách 53 ngõ thông Phong

 

  1.  

254

Nguyễn Tuấn Minh

28/4/2004

5A ngách 127/56 hào nam

 

  1.  

185

Nguyễn Tuyết Anh

28/9/2004

26 ngách 52 Ngõ Thông Phong

 

  1.  

198

Phạm Thu Trà

28/9/2004

327 Giảng Võ

 

  1.  

349

Phạm Thu Trà

26/12/2004

18 ngõ 47 Kh­ơng Trung

 

  1.  

425

Phan Tuấn Khải

11/12/2004

62 đ­ờng 158 Bạch Đằng

 

  1.  

218

Trương Quốc Anh

8/2/2004

30 ngõ 30B Cát Linh

 

  1.  

138

Trần Đỗ Quyên

6/10/2004

38 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

206

Trần My Lan

14/1/2004

2 ngõ 36 cát Linh

 

  1.  

316

Trần Quang Tùng

23/8/2004

303 G1 Thành Công

 

  1.  

390

Vũ Hoàng Trung

2/4/2004

147 Tr­ơng Định

 

  1.  

196

Vũ Ngọc Uyên Phương

20/2/2004

311A Hào Nam

 

  1.  

192

Vũ Trang My

7/12/2004

25 ngõ 21B Cát Linh

 

  1.  

261

Nguyễn Hùng Vĩ

8/9/2004

4 nhà A Tt hào Nam

 

  1.  

120

Đỗ Hoàng Dũng

20/11/2004

P2-5 A1 Hào Nam

 

  1.  

350

Hoàng Mỹ An

3/9/2004

96 Sơn tây

 

  1.  

347

Nguyễn Hoàng Khánh Ngọc

26/12/2004

20  nGuyễn Biểu

 

  1.  

271

Nguyễn Ngọc Trâm

4/9/2004

137 Trúc Bạch

 

  1.  

422

Nguyễn Thị Minh
Anh

17/6/2004

10 ngõ 44 Hào Nam

 

  1.  

362

Phí Quang Khải

28/11/2004

54 ngõ Núi TRúc

 

  1.  

321

Nguyễn Linh Anh

22/2/2004

57 tổ 50 K 75 Trích Sài

 

  1.  

195

Nguyễn Phương Linh

23/1/2004

1A ngõ Hàng Bột

 

  1.  

3

Phan Thanh Lan

09/02/2004

65B Quốc Tử Giám

 

  1.  

108

Vi Đình Khánh

2/12/2004

302 B3 ngõ 27 cát Linh

 

  1.  

57

Lê Thanh Vân

16/10/2004

ngõ 122 Tôn Đức Thắng

 

  

DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 1H NĂM HỌC 2010-2011

 

STT

Số
 ctừ

Họ và tên

Ngày tháng
 năm sinh

Địa chỉ thư­ờng trú

Ghi chú

  1.  

40

Lê Đức Anh

10/11/2005

35 Hàng Cháo

 

  1.  

40

Lê Đức Minh

10/11/2004

34 Hàng Cháo

 

  1.  

416

Nguyễn Trung Kiên

23/10/2004

58 Phan Văn Trị

 

  1.  

107

Nguyễn Văn Sỹ

21/9/2004

41 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

266

Nguyễn Vân Trang

25/6/2004

18 ngách 189/6 Giảng Võ

 

  1.  

234

Nguyễn Xuân Quỳnh

18/1/2004

57 AN Trạch 1

 

  1.  

37

Phương Thùy Anh

22/8/2004

8A An Trạch 2

 

  1.  

96

Phạm Anh Minh

1/1/2004

25C Cát Linh

 

  1.  

47

Phạm Gia Huy

20/10/2004

205 30B Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

98

Phạm Linh Ngọc

22/9/2004

B3/72 B Ngõ Thông Phong

 

  1.  

36

Phạm Minh Đức

22/10/2004

407 Giảng Võ

 

  1.  

300

Phạm Minh Hằng

22/7/2004

402 Hào Nam

 

  1.  

50

Phạm Ngọc Linh

10/8/2004

49 Phan Thù Tiên

 

  1.  

7

Phạm Nhật Linh

18/10/2004

4 ngách 101/24 Hào Nam

 

  1.  

79

Phạm Phương Trinh

22/12/2004

102 ngõ 59 Giảng Võ

 

  1.  

219

Phạm Quang Minh

12/9/2004

504 I Hào Nam

 

  1.  

126

Phạm Quang Việt

19/12/2004

502/57 Giảng Võ

 

  1.  

42

Phạm Sơn Tùng

10/12/2004

59 ngõ 20 Cát Linh

 

  1.  

82

Phạm Tất Đạt

6/12/2004

A15 Bãi Cát Linh

 

  1.  

232

Phạm Thảo My

27/12/2004

13 Giảng Võ

 

  1.  

188

Phạm Thanh Xuân

25/2/2004

207 TTBTLTT

 

  1.  

156

Phạm Thu An

13/4/2004

21 ngách 35/46 Cát Linh

 

  1.  

144

Phạm Tiến Đạt

30/12/2004

507 A4 Tt Hào Nam

 

  1.  

111

Phan Đại Hữu

13/3/2004

12 Bích Câu

 

  1.  

33

Phan Hữu Trường

5/10/2004

P10 nhà L TT UBTN

 

  1.  

164

Phan Thụy Minh Châu

7/4/2004

112 TT BVT ngõ 59 Cát Linh

 

  1.  

31

Phan Trang Anh

28/11/2004

313 A4 TT HàO Nam

 

  1.  

215

Phùng Trang Linh

7/11/2004

17 ngõ 20 cát Linh

 

  1.  

171

Sái Hoàng Nam

28/9/2004

408 I1 hào nam

 

  1.  

201

Tạ Khánh Huyền

5/9/2004

16B Giảng Võ

 

  1.  

241

Tạ Linh Nhi

21/12/2004

17 Tôn Đức Thắng

 

  1.  

66

Trang Quỳnh Anh

8/8/2004

18 Phan Phù Tiên

 

  1.  

149

Trần Đức Duy

2/9/2004

38A Tôn Đức Thắng

 

  1.  

59

Trần Đức Long

2/11/2004

101 Giảng Võ

 

  1.  

242

Trần Đức Nguyên

5/12/2004

21 ngõ Thông Phong

 

  1.  

177

Trần Anh Duy

12/10/2004

14 dãy B ngõ 25B Cát Linh

 

  1.  

87

Trần Hữu Thạch

30/8/2004

9B GIảng Võ

 

  1.  

351

Trần Hải Long

22/3/2004

502 A4 TT Hào NAm

 

  1.  

53

Trần Hiền Mai

5/12/2004

103B nhà A TT 30b
 Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

183

Trần Hoàng long

19/11/2004

208 A6 ngách 29/29 Vũ thạnh

 

  1.  

54

Trần Minh Tùng

28/2/2004

TT Điện n­ớc QTG

 

  1.  

222

Trần Ngọc Châu Anh

7/1/2004

33/86 An Trạch 2

 

  1.  

112

Trần Nhật Quang

29/10/2004

P9 tần 4 ngõ 27 B2 Cát Linh

 

  1.  

26

Trần Thùy Dương

09/01/2004

11 ngõ 68/8 Đoàn Thị Điểm

 

  1.  

180

Trần Thu Hiền

8/1/2004

số 2 Trịnh Hoài Đức

 

  1.  

223

Trần Trúc Linh

19/4/2004

107 A4 Hào Nam

 

  1.  

181

Trần Tuấn Đạt

6/8/2004

18 Lý Văn Phúc

 

  1.  

182

Trần Tuấn Phong

26/1/2004

A7 B2 ngõ 27 Cát Linh

 

  1.  

125

Triệu Tuấn Đạt

22/5/2004

44 Đặng Trần Côn

 

  1.  

150

Trịnh Hoàng Minh

13/4/2004

2 Trịnh Hoài Đức

 

  1.  

61

Vương Minh Trang

2/7/2004

57/3 Phan Phù Tiên

 

  1.  

92

Vũ Bách Đạt

7/2/2004

102 nhà B Tt viện d­ợc liệu

 

  1.  

278

Vũ Diệu Thư

7/7/2004

16 ngõ 23 Cát Liinh

 

  1.  

154

Vũ Hoàng Nam

2/6/2004

6 ngõ 15 Hồ Giám

 

  1.  

129

Vũ Minh Hải

11/5/2004

27 ngách 53 ngõ
 Thông Phong

 

  1.  

166

Vũ Ngọc Diệp

19/1/2004

508 A 5 Vũ Thạnh

 

  1.  

130

Vũ Phương Liên

5/7/2004

6/23/2 ngõ 23 Cát Linh

 

  1.  

238

Vũ Quỳnh Chi

26/11/2004

số 3 ngách 35/61 Cát Linh

 

  1.  

169

Vũ Tú Anh

26/1/2004

151 An Trạch 2

 

  1.  

348

Đào Trọng Tùng

26/11/2003

56 ngõ 160 Hào Nam

 

  1.  

 

Nguyễn Hoàng Sơn

11/6/2004

TT Bộ TLTT- tổ 59 Hào Nam

 

 

 

 

 

 

 

  

 

 

 

Văn phòng - Trường

🔔🔔 RUNG CHUÔNG VÀNG – SÂN CHƠI TIẾNG ANH SÔI ĐỘNG 🔔🔔

Hòa trong không khí học tập sôi nổi, trường Tiểu học Cát Linh phối hợp cùng TTNN Smart Horizon và TTNN Dream House… đã tổ chức thành công cuộc thi “Rung chuông vàng Tiếng Anh” dành cho học sinh cả 5 khối lớp.

🏥 KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO HỌC SINH CÁT LINH

🏥 KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO HỌC SINH CÁT LINH

RỘN RÀNG HOẠT ĐỘNG CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 08/3 TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH

Hòa chung không khí vui tươi, ấm áp chào mừng Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, Trường Tiểu học Cát Linh đã tổ chức nhiều hoạt động ý nghĩa và đầy màu sắc dành cho các em học sinh.

Tiếp nối thành công của cuộc thi Tiếng Anh IOE, Trường Tiểu học Cát Linh biểu dương thành tích rực rỡ của các em học sinh trong cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm học 2025 – 2026 vòng thi HƯƠNG.

Tiếp nối thành công của cuộc thi Tiếng Anh IOE, Trường Tiểu học Cát Linh biểu dương thành tích rực rỡ của các em học sinh trong cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm học 2025 – 2026 vòng thi HƯƠNG.

Trường Tiểu học Cát Linh đón tin vui rực rỡ với 22 giải thưởng tại Cuộc thi Tiếng Anh IOE

Với sự nỗ lực không ngừng, các “chiến binh nhí” khối 3,4,5 trường Tiểu học Cát Linh đã ghi dấu ấn tại Cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet (IOE) cấp Phường

Phường Ô Chợ Dừa đón đoàn đánh giá ngoài kiểm định chất lượng giáo dục

Trường Tiểu học Cát Linh nỗ lực khẳng định vị thế, hướng tới chuẩn quốc gia

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH TỔ CHỨC THÀNH CÔNG CUỘC THI OLYMPIC TIẾNG ANH (IOE) CẤP TRƯỜNG

Ngày 27/11, Trường Tiểu học Cát Linh đã tổ chức thành công cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet (IOE) cấp Trường, thu hút sự tham gia của đông đảo học sinh khối 3, 4 và 5.

CHÚC MỪNG THÀNH TÍCH NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH - CHÀO MỪNG KỈ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM (20/11/1982 – 20/11/2025)

Trong không khí hân hoan hướng tới 43 năm kỉ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam, trường Tiểu học Cát Linh vui mừng đón nhận những thành tích tiêu biểu đã đạt được

TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH VINH DỰ THAM GIA DIỄU HÀNH TẠI LỄ KHAI MẠC ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO PHƯỜNG Ô CHỢ DỪA LẦN THỨ I NĂM 2025

Sáng ngày 25/10/2025, Phường Ô Chợ Dừa long trọng tổ chức Lễ khai mạc Đại hội Thể dục Thể thao lần thứ I tại Sân vận động Hoàng Cầu trong không khí trang nghiêm và sôi nổi.

PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH GIAI ĐOẠN 2021-2025, TẦM NHÌN 2030

PHƯƠNG HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LINH GIAI ĐOẠN 2021-2025, TẦM NHÌN 2030